Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Động từ mở rộng

Động từ mở rộng

Bộ từ vựng Động từ mở rộng thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

80 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 80 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ajaa partaa
cạo râu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ajaa partaa — cạo râu
💬 Ví dụ câu
Ajan parran aamulla.
Tôi cạo râu vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen ajaa partaaa. — Tôi cần cạo râu. • Se on ajaa partaassa. — Nó ở trong cạo râu. • Menen ajaa partaaan. — Tôi đi đến cạo râu.
Xem trang chi tiết ajaa partaa →
📦
ajatella
suy nghĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ajatella — suy nghĩ
💬 Ví dụ câu
Haluan ajatella.
Tôi muốn suy nghĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen ajatellaa. — Tôi cần suy nghĩ. • Se on ajatellassa. — Nó ở trong suy nghĩ. • Menen ajatellaan. — Tôi đi đến suy nghĩ.
Xem trang chi tiết ajatella →
E
📦
ehdottaa
đề xuất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ehdottaa — đề xuất
💬 Ví dụ câu
Haluan ehdottaa.
Tôi muốn đề xuất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen ehdottaaa. — Tôi cần đề xuất. • Se on ehdottaassa. — Nó ở trong đề xuất. • Menen ehdottaaan. — Tôi đi đến đề xuất.
Xem trang chi tiết ehdottaa →
📦
epäillä
nghi ngờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
epäillä — nghi ngờ
💬 Ví dụ câu
Haluan epäillä.
Tôi muốn nghi ngờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen epäillää. — Tôi cần nghi ngờ. • Se on epäillässä. — Nó ở trong nghi ngờ. • Menen epäillään. — Tôi đi đến nghi ngờ.
Xem trang chi tiết epäillä →
H
📦
haaveilla
mơ ước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haaveilla — mơ ước
💬 Ví dụ câu
Haluan haaveilla.
Tôi muốn mơ ước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen haaveillaa. — Tôi cần mơ ước. • Se on haaveillassa. — Nó ở trong mơ ước. • Menen haaveillaan. — Tôi đi đến mơ ước.
Xem trang chi tiết haaveilla →
📦
haistaa
ngửi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haistaa — ngửi
💬 Ví dụ câu
Haluan haistaa.
Tôi muốn ngửi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen haistaaa. — Tôi cần ngửi. • Se on haistaassa. — Nó ở trong ngửi. • Menen haistaaan. — Tôi đi đến ngửi.
Xem trang chi tiết haistaa →
📦
hävetä
xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hävetä — xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Haluan hävetä.
Tôi muốn xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen hävetää. — Tôi cần xấu hổ. • Se on hävetässä. — Nó ở trong xấu hổ. • Menen hävetään. — Tôi đi đến xấu hổ.
Xem trang chi tiết hävetä →
📦
huolestua
lo lắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huolestua — lo lắng
💬 Ví dụ câu
Haluan huolestua.
Tôi muốn lo lắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen huolestuaa. — Tôi cần lo lắng. • Se on huolestuassa. — Nó ở trong lo lắng. • Menen huolestuaan. — Tôi đi đến lo lắng.
Xem trang chi tiết huolestua →
📦
huutaa
hét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huutaa — hét
💬 Ví dụ câu
Haluan huutaa.
Tôi muốn hét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen huutaaa. — Tôi cần hét. • Se on huutaassa. — Nó ở trong hét. • Menen huutaaan. — Tôi đi đến hét.
Xem trang chi tiết huutaa →
📦
hymyillä
mỉm cười
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hymyillä — mỉm cười
💬 Ví dụ câu
Haluan hymyillä.
Tôi muốn mỉm cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen hymyillää. — Tôi cần mỉm cười. • Se on hymyillässä. — Nó ở trong mỉm cười. • Menen hymyillään. — Tôi đi đến mỉm cười.
Xem trang chi tiết hymyillä →
📦
hypätä
nhảy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hypätä — nhảy
💬 Ví dụ câu
Haluan hypätä.
Tôi muốn nhảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen hypätää. — Tôi cần nhảy. • Se on hypätässä. — Nó ở trong nhảy. • Menen hypätään. — Tôi đi đến nhảy.
Xem trang chi tiết hypätä →
I
📦
ihmetellä
ngạc nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihmetellä — ngạc nhiên
💬 Ví dụ câu
Haluan ihmetellä.
Tôi muốn ngạc nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen ihmetellää. — Tôi cần ngạc nhiên. • Se on ihmetellässä. — Nó ở trong ngạc nhiên. • Menen ihmetellään. — Tôi đi đến ngạc nhiên.
Xem trang chi tiết ihmetellä →
📦
iloita
vui mừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iloita — vui mừng
💬 Ví dụ câu
Haluan iloita.
Tôi muốn vui mừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen iloitaa. — Tôi cần vui mừng. • Se on iloitassa. — Nó ở trong vui mừng. • Menen iloitaan. — Tôi đi đến vui mừng.
Xem trang chi tiết iloita →
📦
imuroida
hút bụi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
imuroida — hút bụi
💬 Ví dụ câu
Haluan imuroida.
Tôi muốn hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen imuroidaa. — Tôi cần hút bụi. • Se on imuroidassa. — Nó ở trong hút bụi. • Menen imuroidaan. — Tôi đi đến hút bụi.
Xem trang chi tiết imuroida →
📦
itkeä
khóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itkeä — khóc
💬 Ví dụ câu
Haluan itkeä.
Tôi muốn khóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen itkeää. — Tôi cần khóc. • Se on itkeässä. — Nó ở trong khóc. • Menen itkeään. — Tôi đi đến khóc.
Xem trang chi tiết itkeä →
J
📦
järjestää
sắp xếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
järjestää — sắp xếp
💬 Ví dụ câu
Haluan järjestää.
Tôi muốn sắp xếp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen järjestäää. — Tôi cần sắp xếp. • Se on järjestäässä. — Nó ở trong sắp xếp. • Menen järjestäään. — Tôi đi đến sắp xếp.
Xem trang chi tiết järjestää →
K
📦
kadehtia
ghen tị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kadehtia — ghen tị
💬 Ví dụ câu
Haluan kadehtia.
Tôi muốn ghen tị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen kadehtiaa. — Tôi cần ghen tị. • Se on kadehtiassa. — Nó ở trong ghen tị. • Menen kadehtiaan. — Tôi đi đến ghen tị.
Xem trang chi tiết kadehtia →
📦
kadota
mất/biến mất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kadota — mất/biến mất
💬 Ví dụ câu
Haluan kadota.
Tôi muốn mất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen kadotaa. — Tôi cần mất/biến mất. • Se on kadotassa. — Nó ở trong mất/biến mất. • Menen kadotaan. — Tôi đi đến mất/biến mất.
Xem trang chi tiết kadota →
📦
kampata
chải tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kampata — chải tóc
💬 Ví dụ câu
Haluan kampata.
Tôi muốn chải tóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kampataa. — Tôi cần chải tóc. • Se on kampatassa. — Nó ở trong chải tóc. • Menen kampataan. — Tôi đi đến chải tóc.
Xem trang chi tiết kampata →
📦
kastella
tưới cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kastella — tưới cây
💬 Ví dụ câu
Haluan kastella.
Tôi muốn tưới cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kastellaa. — Tôi cần tưới cây. • Se on kastellassa. — Nó ở trong tưới cây. • Menen kastellaan. — Tôi đi đến tưới cây.
Xem trang chi tiết kastella →
📦
katsoa
xem/nhìn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsoa — xem/nhìn
💬 Ví dụ câu
Haluan katsoa.
Tôi muốn xem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen katsoaa. — Tôi cần xem/nhìn. • Se on katsoassa. — Nó ở trong xem/nhìn. • Menen katsoaan. — Tôi đi đến xem/nhìn.
Xem trang chi tiết katsoa →
📦
kertoa
kể
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kertoa — kể
💬 Ví dụ câu
Haluan kertoa.
Tôi muốn kể.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kertoaa. — Tôi cần kể. • Se on kertoassa. — Nó ở trong kể. • Menen kertoaan. — Tôi đi đến kể.
Xem trang chi tiết kertoa →
📦
kieltää
từ chối/cấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kieltää — từ chối/cấm
💬 Ví dụ câu
Haluan kieltää.
Tôi muốn từ chối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kieltäää. — Tôi cần từ chối/cấm. • Se on kieltäässä. — Nó ở trong từ chối/cấm. • Menen kieltäään. — Tôi đi đến từ chối/cấm.
Xem trang chi tiết kieltää →
📦
kierrättää
tái chế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kierrättää — tái chế
💬 Ví dụ câu
Haluan kierrättää.
Tôi muốn tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kierrättäää. — Tôi cần tái chế. • Se on kierrättäässä. — Nó ở trong tái chế. • Menen kierrättäään. — Tôi đi đến tái chế.
Xem trang chi tiết kierrättää →
📦
kiittää
cảm ơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiittää — cảm ơn
💬 Ví dụ câu
Haluan kiittää.
Tôi muốn cảm ơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kiittäää. — Tôi cần cảm ơn. • Se on kiittäässä. — Nó ở trong cảm ơn. • Menen kiittäään. — Tôi đi đến cảm ơn.
Xem trang chi tiết kiittää →
📦
kiivetä
leo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiivetä — leo
💬 Ví dụ câu
Haluan kiivetä.
Tôi muốn leo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen kiivetää. — Tôi cần leo. • Se on kiivetässä. — Nó ở trong leo. • Menen kiivetään. — Tôi đi đến leo.
Xem trang chi tiết kiivetä →
📦
kompostoida
ủ phân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kompostoida — ủ phân
💬 Ví dụ câu
Haluan kompostoida.
Tôi muốn ủ phân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kompostoidaa. — Tôi cần ủ phân. • Se on kompostoidassa. — Nó ở trong ủ phân. • Menen kompostoidaan. — Tôi đi đến ủ phân.
Xem trang chi tiết kompostoida →
📦
korjata
sửa chữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korjata — sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Haluan korjata.
Tôi muốn sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen korjataa. — Tôi cần sửa chữa. • Se on korjatassa. — Nó ở trong sửa chữa. • Menen korjataan. — Tôi đi đến sửa chữa.
Xem trang chi tiết korjata →
📦
koskea
chạm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koskea — chạm
💬 Ví dụ câu
Haluan koskea.
Tôi muốn chạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen koskeaa. — Tôi cần chạm. • Se on koskeassa. — Nó ở trong chạm. • Menen koskeaan. — Tôi đi đến chạm.
Xem trang chi tiết koskea →
📦
kuiskata
thì thầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuiskata — thì thầm
💬 Ví dụ câu
Haluan kuiskata.
Tôi muốn thì thầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kuiskataa. — Tôi cần thì thầm. • Se on kuiskatassa. — Nó ở trong thì thầm. • Menen kuiskataan. — Tôi đi đến thì thầm.
Xem trang chi tiết kuiskata →
📦
kuunnella
nghe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuunnella — nghe
💬 Ví dụ câu
Haluan kuunnella.
Tôi muốn nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kuunnellaa. — Tôi cần nghe. • Se on kuunnellassa. — Nó ở trong nghe. • Menen kuunnellaan. — Tôi đi đến nghe.
Xem trang chi tiết kuunnella →
📦
kysyä
hỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kysyä — hỏi
💬 Ví dụ câu
Haluan kysyä.
Tôi muốn hỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kysyää. — Tôi cần hỏi. • Se on kysyässä. — Nó ở trong hỏi. • Menen kysyään. — Tôi đi đến hỏi.
Xem trang chi tiết kysyä →
L
📦
lajitella
phân loại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lajitella — phân loại
💬 Ví dụ câu
Haluan lajitella.
Tôi muốn phân loại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen lajitellaa. — Tôi cần phân loại. • Se on lajitellassa. — Nó ở trong phân loại. • Menen lajitellaan. — Tôi đi đến phân loại.
Xem trang chi tiết lajitella →
📦
leikata
cắt (cỏ)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikata — cắt (cỏ)
💬 Ví dụ câu
Haluan leikata.
Tôi muốn cắt (cỏ).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen leikataa. — Tôi cần cắt (cỏ). • Se on leikatassa. — Nó ở trong cắt (cỏ). • Menen leikataan. — Tôi đi đến cắt (cỏ).
Xem trang chi tiết leikata →
📦
lentää
bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentää — bay
💬 Ví dụ câu
Haluan lentää.
Tôi muốn bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäää. — Tôi cần bay. • Se on lentäässä. — Nó ở trong bay. • Menen lentäään. — Tôi đi đến bay.
Xem trang chi tiết lentää →
📦
liukua
trượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liukua — trượt
💬 Ví dụ câu
Haluan liukua.
Tôi muốn trượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen liukuaa. — Tôi cần trượt. • Se on liukuassa. — Nó ở trong trượt. • Menen liukuaan. — Tôi đi đến trượt.
Xem trang chi tiết liukua →
📦
löytää
tìm thấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löytää — tìm thấy
💬 Ví dụ câu
Haluan löytää.
Tôi muốn tìm thấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen löytäää. — Tôi cần tìm thấy. • Se on löytäässä. — Nó ở trong tìm thấy. • Menen löytäään. — Tôi đi đến tìm thấy.
Xem trang chi tiết löytää →
📦
luottaa
tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottaa — tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Haluan luottaa.
Tôi muốn tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen luottaaa. — Tôi cần tin tưởng. • Se on luottaassa. — Nó ở trong tin tưởng. • Menen luottaaan. — Tôi đi đến tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottaa →
M
📦
maalata
sơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalata — sơn
💬 Ví dụ câu
Haluan maalata.
Tôi muốn sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen maalataa. — Tôi cần sơn. • Se on maalatassa. — Nó ở trong sơn. • Menen maalataan. — Tôi đi đến sơn.
Xem trang chi tiết maalata →
📦
maistaa
nếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maistaa — nếm
💬 Ví dụ câu
Haluan maistaa.
Tôi muốn nếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen maistaaa. — Tôi cần nếm. • Se on maistaassa. — Nó ở trong nếm. • Menen maistaaan. — Tôi đi đến nếm.
Xem trang chi tiết maistaa →
📦
muistaa
nhớ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muistaa — nhớ
💬 Ví dụ câu
Haluan muistaa.
Tôi muốn nhớ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen muistaaa. — Tôi cần nhớ. • Se on muistaassa. — Nó ở trong nhớ. • Menen muistaaan. — Tôi đi đến nhớ.
Xem trang chi tiết muistaa →
N
📦
nauraa
cười
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nauraa — cười
💬 Ví dụ câu
Haluan nauraa.
Tôi muốn cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen nauraaa. — Tôi cần cười. • Se on nauraassa. — Nó ở trong cười. • Menen nauraaan. — Tôi đi đến cười.
Xem trang chi tiết nauraa →
📦
neuvoa
khuyên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
neuvoa — khuyên
💬 Ví dụ câu
Haluan neuvoa.
Tôi muốn khuyên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen neuvoaa. — Tôi cần khuyên. • Se on neuvoassa. — Nó ở trong khuyên. • Menen neuvoaan. — Tôi đi đến khuyên.
Xem trang chi tiết neuvoa →
O
📦
opettaa
dạy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
opettaa — dạy
💬 Ví dụ câu
Haluan opettaa.
Tôi muốn dạy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen opettaaa. — Tôi cần dạy. • Se on opettaassa. — Nó ở trong dạy. • Menen opettaaan. — Tôi đi đến dạy.
Xem trang chi tiết opettaa →
📦
oppia
học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oppia — học
💬 Ví dụ câu
Haluan oppia.
Tôi muốn học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen oppiaa. — Tôi cần học. • Se on oppiassa. — Nó ở trong học. • Menen oppiaan. — Tôi đi đến học.
Xem trang chi tiết oppia →
P
📦
päättää
quyết định
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päättää — quyết định
💬 Ví dụ câu
Haluan päättää.
Tôi muốn quyết định.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen päättäää. — Tôi cần quyết định. • Se on päättäässä. — Nó ở trong quyết định. • Menen päättäään. — Tôi đi đến quyết định.
Xem trang chi tiết päättää →
📦
palata
quay lại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
palata — quay lại
💬 Ví dụ câu
Haluan palata.
Tôi muốn quay lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen palataa. — Tôi cần quay lại. • Se on palatassa. — Nó ở trong quay lại. • Menen palataan. — Tôi đi đến quay lại.
Xem trang chi tiết palata →
📦
pelätä
sợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pelätä — sợ
💬 Ví dụ câu
Haluan pelätä.
Tôi muốn sợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen pelätää. — Tôi cần sợ. • Se on pelätässä. — Nó ở trong sợ. • Menen pelätään. — Tôi đi đến sợ.
Xem trang chi tiết pelätä →
📦
piirtää
vẽ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piirtää — vẽ
💬 Ví dụ câu
Haluan piirtää.
Tôi muốn vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen piirtäää. — Tôi cần vẽ. • Se on piirtäässä. — Nó ở trong vẽ. • Menen piirtäään. — Tôi đi đến vẽ.
Xem trang chi tiết piirtää →
📦
pukeutua
mặc quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pukeutua — mặc quần áo
💬 Ví dụ câu
Haluan pukeutua.
Tôi muốn mặc quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen pukeutuaa. — Tôi cần mặc quần áo. • Se on pukeutuassa. — Nó ở trong mặc quần áo. • Menen pukeutuaan. — Tôi đi đến mặc quần áo.
Xem trang chi tiết pukeutua →
📦
purjehtia
đi thuyền buồm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
purjehtia — đi thuyền buồm
💬 Ví dụ câu
Haluan purjehtia.
Tôi muốn đi thuyền buồm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen purjehtiaa. — Tôi cần đi thuyền buồm. • Se on purjehtiassa. — Nó ở trong đi thuyền buồm. • Menen purjehtiaan. — Tôi đi đến đi thuyền buồm.
Xem trang chi tiết purjehtia →
📦
purkaa
tháo dỡ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
purkaa — tháo dỡ
💬 Ví dụ câu
Haluan purkaa.
Tôi muốn tháo dỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen purkaaa. — Tôi cần tháo dỡ. • Se on purkaassa. — Nó ở trong tháo dỡ. • Menen purkaaan. — Tôi đi đến tháo dỡ.
Xem trang chi tiết purkaa →
📦
pyyhkiä
lau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyyhkiä — lau
💬 Ví dụ câu
Haluan pyyhkiä.
Tôi muốn lau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen pyyhkiää. — Tôi cần lau. • Se on pyyhkiässä. — Nó ở trong lau. • Menen pyyhkiään. — Tôi đi đến lau.
Xem trang chi tiết pyyhkiä →
📦
pyykkäta
giặt đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyykkäta — giặt đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan pyykkäta.
Tôi muốn giặt đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen pyykkätaä. — Tôi cần giặt đồ. • Se on pyykkätassä. — Nó ở trong giặt đồ. • Menen pyykkätaan. — Tôi đi đến giặt đồ.
Xem trang chi tiết pyykkäta →
📦
pyytää
xin/nhờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyytää — xin/nhờ
💬 Ví dụ câu
Haluan pyytää.
Tôi muốn xin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen pyytäää. — Tôi cần xin/nhờ. • Se on pyytäässä. — Nó ở trong xin/nhờ. • Menen pyytäään. — Tôi đi đến xin/nhờ.
Xem trang chi tiết pyytää →
R
📦
rakastaa
yêu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rakastaa — yêu
💬 Ví dụ câu
Haluan rakastaa.
Tôi muốn yêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen rakastaaa. — Tôi cần yêu. • Se on rakastaassa. — Nó ở trong yêu. • Menen rakastaaan. — Tôi đi đến yêu.
Xem trang chi tiết rakastaa →
📦
rakentaa
xây dựng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rakentaa — xây dựng
💬 Ví dụ câu
Haluan rakentaa.
Tôi muốn xây dựng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen rakentaaa. — Tôi cần xây dựng. • Se on rakentaassa. — Nó ở trong xây dựng. • Menen rakentaaan. — Tôi đi đến xây dựng.
Xem trang chi tiết rakentaa →
📦
riisuutua
cởi quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
riisuutua — cởi quần áo
💬 Ví dụ câu
Haluan riisuutua.
Tôi muốn cởi quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen riisuutuaa. — Tôi cần cởi quần áo. • Se on riisuutuassa. — Nó ở trong cởi quần áo. • Menen riisuutuaan. — Tôi đi đến cởi quần áo.
Xem trang chi tiết riisuutua →
📦
ryömiä
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ryömiä — bò
💬 Ví dụ câu
Haluan ryömiä.
Tôi muốn bò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen ryömiää. — Tôi cần bò. • Se on ryömiässä. — Nó ở trong bò. • Menen ryömiään. — Tôi đi đến bò.
Xem trang chi tiết ryömiä →
S
📦
sallia
cho phép
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sallia — cho phép
💬 Ví dụ câu
Haluan sallia.
Tôi muốn cho phép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen salliaa. — Tôi cần cho phép. • Se on salliassa. — Nó ở trong cho phép. • Menen salliaan. — Tôi đi đến cho phép.
Xem trang chi tiết sallia →
📦
selittää
giải thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selittää — giải thích
💬 Ví dụ câu
Haluan selittää.
Tôi muốn giải thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen selittäää. — Tôi cần giải thích. • Se on selittäässä. — Nó ở trong giải thích. • Menen selittäään. — Tôi đi đến giải thích.
Xem trang chi tiết selittää →
📦
seurata
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seurata — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Haluan seurata.
Tôi muốn theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen seurataa. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuratassa. — Nó ở trong theo dõi. • Menen seurataan. — Tôi đi đến theo dõi.
Xem trang chi tiết seurata →
📦
silittää
ủi đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silittää — ủi đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan silittää.
Tôi muốn ủi đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen silittäää. — Tôi cần ủi đồ. • Se on silittäässä. — Nó ở trong ủi đồ. • Menen silittäään. — Tôi đi đến ủi đồ.
Xem trang chi tiết silittää →
📦
sopia
đồng ý/hẹn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sopia — đồng ý/hẹn
💬 Ví dụ câu
Haluan sopia.
Tôi muốn đồng ý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen sopiaa. — Tôi cần đồng ý/hẹn. • Se on sopiassa. — Nó ở trong đồng ý/hẹn. • Menen sopiaan. — Tôi đi đến đồng ý/hẹn.
Xem trang chi tiết sopia →
📦
sukeltaa
lặn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sukeltaa — lặn
💬 Ví dụ câu
Haluan sukeltaa.
Tôi muốn lặn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen sukeltaaa. — Tôi cần lặn. • Se on sukeltaassa. — Nó ở trong lặn. • Menen sukeltaaan. — Tôi đi đến lặn.
Xem trang chi tiết sukeltaa →
📦
surra
buồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
surra — buồn
💬 Ví dụ câu
Haluan surra.
Tôi muốn buồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen surraa. — Tôi cần buồn. • Se on surrassa. — Nó ở trong buồn. • Menen surraan. — Tôi đi đến buồn.
Xem trang chi tiết surra →
📦
suunnitella
lên kế hoạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suunnitella — lên kế hoạch
💬 Ví dụ câu
Haluan suunnitella.
Tôi muốn lên kế hoạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen suunnitellaa. — Tôi cần lên kế hoạch. • Se on suunnitellassa. — Nó ở trong lên kế hoạch. • Menen suunnitellaan. — Tôi đi đến lên kế hoạch.
Xem trang chi tiết suunnitella →
T
📦
tietää
biết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietää — biết
💬 Ví dụ câu
Haluan tietää.
Tôi muốn biết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen tietäää. — Tôi cần biết. • Se on tietäässä. — Nó ở trong biết. • Menen tietäään. — Tôi đi đến biết.
Xem trang chi tiết tietää →
📦
tiskata
rửa bát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiskata — rửa bát
💬 Ví dụ câu
Haluan tiskata.
Tôi muốn rửa bát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen tiskataa. — Tôi cần rửa bát. • Se on tiskatassa. — Nó ở trong rửa bát. • Menen tiskataan. — Tôi đi đến rửa bát.
Xem trang chi tiết tiskata →
📦
toivoa
hy vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toivoa — hy vọng
💬 Ví dụ câu
Haluan toivoa.
Tôi muốn hy vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen toivoaa. — Tôi cần hy vọng. • Se on toivoassa. — Nó ở trong hy vọng. • Menen toivoaan. — Tôi đi đến hy vọng.
Xem trang chi tiết toivoa →
📦
tuntea
cảm thấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuntea — cảm thấy
💬 Ví dụ câu
Haluan tuntea.
Tôi muốn cảm thấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen tunteaa. — Tôi cần cảm thấy. • Se on tunteassa. — Nó ở trong cảm thấy. • Menen tunteaan. — Tôi đi đến cảm thấy.
Xem trang chi tiết tuntea →
📦
tuulettaa
thông gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulettaa — thông gió
💬 Ví dụ câu
Haluan tuulettaa.
Tôi muốn thông gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen tuulettaaa. — Tôi cần thông gió. • Se on tuulettaassa. — Nó ở trong thông gió. • Menen tuulettaaan. — Tôi đi đến thông gió.
Xem trang chi tiết tuulettaa →
U
📦
unohtaa
quên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
unohtaa — quên
💬 Ví dụ câu
Haluan unohtaa.
Tôi muốn quên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen unohtaaa. — Tôi cần quên. • Se on unohtaassa. — Nó ở trong quên. • Menen unohtaaan. — Tôi đi đến quên.
Xem trang chi tiết unohtaa →
📦
uskoa
tin
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uskoa — tin
💬 Ví dụ câu
Haluan uskoa.
Tôi muốn tin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen uskoaa. — Tôi cần tin. • Se on uskoassa. — Nó ở trong tin. • Menen uskoaan. — Tôi đi đến tin.
Xem trang chi tiết uskoa →
V
📦
valittaa
phàn nàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valittaa — phàn nàn
💬 Ví dụ câu
Haluan valittaa.
Tôi muốn phàn nàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen valittaaa. — Tôi cần phàn nàn. • Se on valittaassa. — Nó ở trong phàn nàn. • Menen valittaaan. — Tôi đi đến phàn nàn.
Xem trang chi tiết valittaa →
📦
varastoida
lưu trữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varastoida — lưu trữ
💬 Ví dụ câu
Haluan varastoida.
Tôi muốn lưu trữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoidaa. — Tôi cần lưu trữ. • Se on varastoidassa. — Nó ở trong lưu trữ. • Menen varastoidaan. — Tôi đi đến lưu trữ.
Xem trang chi tiết varastoida →
📦
vastata
trả lời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastata — trả lời
💬 Ví dụ câu
Haluan vastata.
Tôi muốn trả lời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen vastataa. — Tôi cần trả lời. • Se on vastatassa. — Nó ở trong trả lời. • Menen vastataan. — Tôi đi đến trả lời.
Xem trang chi tiết vastata →
📦
vertailla
so sánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vertailla — so sánh
💬 Ví dụ câu
Haluan vertailla.
Tôi muốn so sánh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen vertaillaa. — Tôi cần so sánh. • Se on vertaillassa. — Nó ở trong so sánh. • Menen vertaillaan. — Tôi đi đến so sánh.
Xem trang chi tiết vertailla →
📦
vihata
ghét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihata — ghét
💬 Ví dụ câu
Haluan vihata.
Tôi muốn ghét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen vihataa. — Tôi cần ghét. • Se on vihatassa. — Nó ở trong ghét. • Menen vihataan. — Tôi đi đến ghét.
Xem trang chi tiết vihata →
📦
viikata
gấp đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viikata — gấp đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan viikata.
Tôi muốn gấp đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen viikataa. — Tôi cần gấp đồ. • Se on viikatassa. — Nó ở trong gấp đồ. • Menen viikataan. — Tôi đi đến gấp đồ.
Xem trang chi tiết viikata →