Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🎨
Từ vựng Nghệ thuật & Văn hóa

Nghệ thuật & Văn hóa

Taide & Kulttuuri

Bộ từ vựng nghệ thuật & văn hóa thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

87 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 87 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🎨
artikkeli
bài báo
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
artikkeli — bài báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on artikkeli.
Đây là bài báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen artikkelia. — Tôi cần bài báo. • artikkelin hinta on sopiva. — Giá bài báo phù hợp. • Se on artikkelissa. — Nó ở trong bài báo.
Xem trang chi tiết artikkeli →
🎨
avanto
lỗ bơi trên băng
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
avanto — lỗ bơi trên băng
💬 Ví dụ câu
avanto on hyvää.
lỗ bơi trên băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Syön avantoa. — Tôi ăn lỗ bơi trên băng. • Ostan avantoa. — Tôi mua lỗ bơi trên băng. • avanton maku on hyvä. — Vị của lỗ bơi trên băng ngon.
Xem trang chi tiết avanto →
B
🎨
baletti
ballet
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
baletti — ballet
💬 Ví dụ câu
Tämä on baletti.
Đây là ballet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen balettia. — Tôi cần ballet. • balettin hinta on sopiva. — Giá ballet phù hợp. • Se on balettissa. — Nó ở trong ballet.
Xem trang chi tiết baletti →
🎨
banjoo
banjo
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
banjoo — banjo
💬 Ví dụ câu
Tämä on banjoo.
Đây là banjo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen banjooa. — Tôi cần banjo. • Se on banjoossa. — Nó ở trong banjo.
Xem trang chi tiết banjoo →
🎨
blogi
blog
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
blogi — blog
💬 Ví dụ câu
Tämä on blogi.
Đây là blog.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen blogia. — Tôi cần blog. • blogin hinta on sopiva. — Giá blog phù hợp. • Se on blogissa. — Nó ở trong blog.
Xem trang chi tiết blogi →
🎨
blues
nhạc blues
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
blues — nhạc blues
💬 Ví dụ câu
Tämä on blues.
Đây là nhạc blues.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen bluesta. — Tôi cần nhạc blues. • Se on bluesissa. — Nó ở trong nhạc blues.
Xem trang chi tiết blues →
C
🎨
cajón
trống cajón
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
cajón — trống cajón
💬 Ví dụ câu
Tämä on cajón.
Đây là trống cajón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen cajónta. — Tôi cần trống cajón. • Se on cajónissa. — Nó ở trong trống cajón.
Xem trang chi tiết cajón →
D
🎨
dokumentti
phim tài liệu
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
dokumentti — phim tài liệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on dokumentti.
Đây là phim tài liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen dokumenttia. — Tôi cần phim tài liệu. • dokumenttin hinta on sopiva. — Giá phim tài liệu phù hợp. • Se on dokumenttissa. — Nó ở trong phim tài liệu.
Xem trang chi tiết dokumentti →
E
🎨
elektroninen
nhạc điện tử
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
elektroninen — nhạc điện tử
💬 Ví dụ câu
Tämä on elektroninen.
Đây là nhạc điện tử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen elektronista. — Tôi cần nhạc điện tử. • Se on elektronisessa. — Nó ở trong nhạc điện tử.
Xem trang chi tiết elektroninen →
F
🎨
fagotti
kèn bassoon
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
fagotti — kèn bassoon
💬 Ví dụ câu
Tämä on fagotti.
Đây là kèn bassoon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen fagottia. — Tôi cần kèn bassoon. • Se on fagottissa. — Nó ở trong kèn bassoon.
Xem trang chi tiết fagotti →
G
🎨
galleria
phòng tranh
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
galleria — phòng tranh
💬 Ví dụ câu
galleria on lähellä.
phòng tranh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • gallerian osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng tranh ở trung tâm. • Olen galleriassa. — Tôi ở trong phòng tranh. • Menen galleriaan. — Tôi đi vào phòng tranh.
Xem trang chi tiết galleria →
🎨
glögi
rượu nóng
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
glögi — rượu nóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on glögi.
Đây là rượu nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen glögiä. — Tôi cần rượu nóng. • glögin hinta on sopiva. — Giá rượu nóng phù hợp. • glögissä on paljon vitamiineja. — Trong rượu nóng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết glögi →
🎨
gospel
nhạc gospel
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
gospel — nhạc gospel
💬 Ví dụ câu
Tämä on gospel.
Đây là nhạc gospel.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen gospelta. — Tôi cần nhạc gospel. • Se on gospelissa. — Nó ở trong nhạc gospel.
Xem trang chi tiết gospel →
🎨
graavilohi
cá hồi muối
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
graavilohi — cá hồi muối
💬 Ví dụ câu
graavilohi on hyvää.
cá hồi muối ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön graavilohia. — Tôi ăn cá hồi muối. • Ostan graavilohia. — Tôi mua cá hồi muối. • graavilohin maku on hyvä. — Vị của cá hồi muối ngon.
Xem trang chi tiết graavilohi →
H
🎨
harmonikka
đàn accordion
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
harmonikka — đàn accordion
💬 Ví dụ câu
Tämä on harmonikka.
Đây là đàn accordion.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harmonikkaa. — Tôi cần đàn accordion. • Se on harmonikkassa. — Nó ở trong đàn accordion.
Xem trang chi tiết harmonikka →
🎨
harppu
đàn hạc
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
harppu — đàn hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on harppu.
Đây là đàn hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harppua. — Tôi cần đàn hạc. • Se on harppussa. — Nó ở trong đàn hạc.
Xem trang chi tiết harppu →
🎨
hernekeitto
soup đậu
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
hernekeitto — soup đậu
💬 Ví dụ câu
hernekeitto on hyvää.
soup đậu ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön hernekeittoa. — Tôi ăn soup đậu. • Ostan hernekeittoa. — Tôi mua soup đậu. • hernekeitton maku on hyvä. — Vị của soup đậu ngon.
Xem trang chi tiết hernekeitto →
🎨
hiphop
hip hop
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
hiphop — hip hop
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiphop.
Đây là hip hop.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen hiphopta. — Tôi cần hip hop. • Se on hiphopissa. — Nó ở trong hip hop.
Xem trang chi tiết hiphop →
🎨
huilu
sáo
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
huilu — sáo
💬 Ví dụ câu
Tämä on huilu.
Đây là sáo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen huilua. — Tôi cần sáo. • huilun hinta on sopiva. — Giá sáo phù hợp. • Se on huilussa. — Nó ở trong sáo.
Xem trang chi tiết huilu →
I
🎨
iskelmä
nhạc Phần Lan phổ thông
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
iskelmä — nhạc Phần Lan phổ thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on iskelmä.
Đây là nhạc Phần Lan phổ thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen iskelmää. — Tôi cần nhạc Phần Lan phổ thông. • Se on iskelmässä. — Nó ở trong nhạc Phần Lan phổ thông.
Xem trang chi tiết iskelmä →
🎨
itsenäisyyspäivä
ngày Quốc khánh
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
itsenäisyyspäivä — ngày Quốc khánh
💬 Ví dụ câu
itsenäisyyspäivä on söpö.
ngày Quốc khánh dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen itsenäisyyspäivää. — Tôi thấy ngày Quốc khánh. • itsenäisyyspäivän nimi on Musti. — Tên ngày Quốc khánh là Musti. • Se on itsenäisyyspäivässä. — Nó ở trong ngày Quốc khánh.
Xem trang chi tiết itsenäisyyspäivä →
J
🎨
jazz
nhạc jazz
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
jazz — nhạc jazz
💬 Ví dụ câu
Tämä on jazz.
Đây là nhạc jazz.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen jazzta. — Tôi cần nhạc jazz. • Se on jazzissa. — Nó ở trong nhạc jazz.
Xem trang chi tiết jazz →
🎨
joulupukki
ông già Noel
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
joulupukki — ông già Noel
💬 Ví dụ câu
joulupukki on mukava.
ông già Noel dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan joulupukkia. — Tôi gặp ông già Noel. • joulupukkin työ on tärkeä. — Công việc của ông già Noel quan trọng. • Luotan joulupukkissa. — Tôi tin tưởng ông già Noel.
Xem trang chi tiết joulupukki →
K
🎨
kalakukko
bánh cá
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kalakukko — bánh cá
💬 Ví dụ câu
kalakukko on hyvää.
bánh cá ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön kalakukkoa. — Tôi ăn bánh cá. • Ostan kalakukkoa. — Tôi mua bánh cá. • kalakukkon maku on hyvä. — Vị của bánh cá ngon.
Xem trang chi tiết kalakukko →
🎨
kalevala
sử thi Kalevala
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kalevala — sử thi Kalevala
💬 Ví dụ câu
Tämä on kalevala.
Đây là sử thi Kalevala.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen kalevalaa. — Tôi cần sử thi Kalevala. • kalevalan hinta on sopiva. — Giá sử thi Kalevala phù hợp. • Se on kalevalassa. — Nó ở trong sử thi Kalevala.
Xem trang chi tiết kalevala →
🎨
kansanmusiikki
nhạc dân gian
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kansanmusiikki — nhạc dân gian
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansanmusiikki.
Đây là nhạc dân gian.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen kansanmusiikkia. — Tôi cần nhạc dân gian. • Se on kansanmusiikkissa. — Nó ở trong nhạc dân gian.
Xem trang chi tiết kansanmusiikki →
🎨
kantele
đàn kantele
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kantele — đàn kantele
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantele.
Đây là đàn kantele.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen kantelea. — Tôi cần đàn kantele. • kantelen hinta on sopiva. — Giá đàn kantele phù hợp. • Se on kantelessa. — Nó ở trong đàn kantele.
Xem trang chi tiết kantele →
🎨
kirjailija
nhà văn
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kirjailija — nhà văn
💬 Ví dụ câu
kirjailija on ystävällinen.
nhà văn thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • kirjailijan työ on tärkeä. — Công việc của nhà văn quan trọng. • Tapaan kirjailijaa huomenna. — Tôi gặp nhà văn ngày mai. • Luotan kirjailijassa. — Tôi tin tưởng nhà văn.
Xem trang chi tiết kirjailija →
🎨
kitara
guitar
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kitara — guitar
💬 Ví dụ câu
Tämä on kitara.
Đây là guitar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen kitaraa. — Tôi cần guitar. • kitaran hinta on sopiva. — Giá guitar phù hợp. • Se on kitarassa. — Nó ở trong guitar.
Xem trang chi tiết kitara →
🎨
kiuas
lò xông hơi
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kiuas — lò xông hơi
💬 Ví dụ câu
kiuas on mukava.
lò xông hơi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan kiuasta. — Tôi gặp lò xông hơi. • kiuasin työ on tärkeä. — Công việc của lò xông hơi quan trọng. • Luotan kiuasissa. — Tôi tin tưởng lò xông hơi.
Xem trang chi tiết kiuas →
🎨
klarinetti
kèn clarinet
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
klarinetti — kèn clarinet
💬 Ví dụ câu
Tämä on klarinetti.
Đây là kèn clarinet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen klarinettia. — Tôi cần kèn clarinet. • Se on klarinettissa. — Nó ở trong kèn clarinet.
Xem trang chi tiết klarinetti →
🎨
klassinen
nhạc cổ điển
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
klassinen — nhạc cổ điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on klassinen.
Đây là nhạc cổ điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen klassista. — Tôi cần nhạc cổ điển. • Se on klassisessa. — Nó ở trong nhạc cổ điển.
Xem trang chi tiết klassinen →
🎨
konsertti
buổi hòa nhạc
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
konsertti — buổi hòa nhạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on konsertti.
Đây là buổi hòa nhạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen konserttia. — Tôi cần buổi hòa nhạc. • konserttin hinta on sopiva. — Giá buổi hòa nhạc phù hợp. • Se on konserttissa. — Nó ở trong buổi hòa nhạc.
Xem trang chi tiết konsertti →
🎨
kontrabasso
contrabass
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
kontrabasso — contrabass
💬 Ví dụ câu
Tämä on kontrabasso.
Đây là contrabass.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kontrabassoa. — Tôi cần contrabass. • Se on kontrabassossa. — Nó ở trong contrabass.
Xem trang chi tiết kontrabasso →
🎨
korvapuusti
bánh quế
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
korvapuusti — bánh quế
💬 Ví dụ câu
korvapuusti on hyvää.
bánh quế ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön korvapuustia. — Tôi ăn bánh quế. • Ostan korvapuustia. — Tôi mua bánh quế. • korvapuustin maku on hyvä. — Vị của bánh quế ngon.
Xem trang chi tiết korvapuusti →
L
🎨
laskiainen
lễ trước chay
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
laskiainen — lễ trước chay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laskiainen.
Đây là lễ trước chay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen laskiaista. — Tôi cần lễ trước chay. • laskiaisen hinta on sopiva. — Giá lễ trước chay phù hợp. • Luotan laskiaisessa. — Tôi tin tưởng lễ trước chay.
Xem trang chi tiết laskiainen →
🎨
laulaja
ca sĩ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
laulaja — ca sĩ
💬 Ví dụ câu
laulaja on ystävällinen.
ca sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • laulajan työ on tärkeä. — Công việc của ca sĩ quan trọng. • Tapaan laulajaa huomenna. — Tôi gặp ca sĩ ngày mai. • Luotan laulajassa. — Tôi tin tưởng ca sĩ.
Xem trang chi tiết laulaja →
🎨
laulu
bài hát
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
laulu — bài hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulu.
Đây là bài hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen laulua. — Tôi cần bài hát. • laulun hinta on sopiva. — Giá bài hát phù hợp. • Se on laulussa. — Nó ở trong bài hát.
Xem trang chi tiết laulu →
🎨
leipäjuusto
phô mai bánh mì
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
leipäjuusto — phô mai bánh mì
💬 Ví dụ câu
leipäjuusto on hyvää.
phô mai bánh mì ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön leipäjuustoa. — Tôi ăn phô mai bánh mì. • Ostan leipäjuustoa. — Tôi mua phô mai bánh mì. • leipäjuuston maku on hyvä. — Vị của phô mai bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipäjuusto →
🎨
lihapulla
viên thịt
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt. • Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt. • lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
Xem trang chi tiết lihapulla →
🎨
lohikeitto
soup cá hồi
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
lohikeitto — soup cá hồi
💬 Ví dụ câu
lohikeitto on hyvää.
soup cá hồi ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lohikeittoa. — Tôi ăn soup cá hồi. • Ostan lohikeittoa. — Tôi mua soup cá hồi. • lohikeitton maku on hyvä. — Vị của soup cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohikeitto →
🎨
löyly
hơi nước xông
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
löyly — hơi nước xông
💬 Ví dụ câu
löyly on mukava.
hơi nước xông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan löylyä. — Tôi gặp hơi nước xông. • löylyn työ on tärkeä. — Công việc của hơi nước xông quan trọng. • Luotan löylyssä. — Tôi tin tưởng hơi nước xông.
Xem trang chi tiết löyly →
M
🎨
maalaus
bức tranh
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
maalaus — bức tranh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalaus.
Đây là bức tranh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen maalausta. — Tôi cần bức tranh. • maalausen hinta on sopiva. — Giá bức tranh phù hợp. • Se on maalausessa. — Nó ở trong bức tranh.
Xem trang chi tiết maalaus →
🎨
mainos
quảng cáo
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
mainos — quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainos on hyvää.
quảng cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Syön mainosta. — Tôi ăn quảng cáo. • Ostan mainosta kaupasta. — Tôi mua quảng cáo ở cửa hàng. • mainosen maku on hyvä. — Vị của quảng cáo ngon.
Xem trang chi tiết mainos →
🎨
maksalaatikko
pate gan nướng
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
maksalaatikko — pate gan nướng
💬 Ví dụ câu
maksalaatikko on lähellä.
pate gan nướng ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Olen maksalaatikkossa. — Tôi ở pate gan nướng. • Menen maksalaatikkoon. — Tôi đi đến pate gan nướng. • maksalaatikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ pate gan nướng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết maksalaatikko →
🎨
marakassi
maracas
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
marakassi — maracas
💬 Ví dụ câu
Tämä on marakassi.
Đây là maracas.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen marakassia. — Tôi cần maracas. • Se on marakassissa. — Nó ở trong maracas.
Xem trang chi tiết marakassi →
🎨
metalli
nhạc metal
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
metalli — nhạc metal
💬 Ví dụ câu
Tämä on metalli.
Đây là nhạc metal.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen metallia. — Tôi cần nhạc metal. • Se on metallissa. — Nó ở trong nhạc metal.
Xem trang chi tiết metalli →
🎨
mustamakkara
xúc xích đen
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
mustamakkara — xúc xích đen
💬 Ví dụ câu
Tämä on mustamakkara.
Đây là xúc xích đen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen mustamakkaraa. — Tôi cần xúc xích đen. • mustamakkaran hinta on sopiva. — Giá xúc xích đen phù hợp. • Se on mustamakkarassa. — Nó ở trong xúc xích đen.
Xem trang chi tiết mustamakkara →
🎨
mustikkapiirakka
bánh việt quất
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
mustikkapiirakka — bánh việt quất
💬 Ví dụ câu
mustikkapiirakka on hyvää.
bánh việt quất ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön mustikkapiirakkaa. — Tôi ăn bánh việt quất. • Ostan mustikkapiirakkaa. — Tôi mua bánh việt quất. • mustikkapiirakkan maku on hyvä. — Vị của bánh việt quất ngon.
Xem trang chi tiết mustikkapiirakka →
🎨
muusikko
nhạc sĩ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
muusikko — nhạc sĩ
💬 Ví dụ câu
Tämä on muusikko.
Đây là nhạc sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen muusikkoa. — Tôi cần nhạc sĩ. • muusikkon hinta on sopiva. — Giá nhạc sĩ phù hợp. • Se on muusikkossa. — Nó ở trong nhạc sĩ.
Xem trang chi tiết muusikko →
N
🎨
näytelmä
vở kịch
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
näytelmä — vở kịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on näytelmä.
Đây là vở kịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen näytelmää. — Tôi cần vở kịch. • näytelmän hinta on sopiva. — Giá vở kịch phù hợp. • Se on näytelmässä. — Nó ở trong vở kịch.
Xem trang chi tiết näytelmä →
🎨
näyttely
triển lãm
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
näyttely — triển lãm
💬 Ví dụ câu
Tämä on näyttely.
Đây là triển lãm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen näyttelyä. — Tôi cần triển lãm. • näyttelyn hinta on sopiva. — Giá triển lãm phù hợp. • Se on näyttelyssä. — Nó ở trong triển lãm.
Xem trang chi tiết näyttely →
O
🎨
oboe
kèn oboe
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
oboe — kèn oboe
💬 Ví dụ câu
Tämä on oboe.
Đây là kèn oboe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen oboea. — Tôi cần kèn oboe. • Se on oboessa. — Nó ở trong kèn oboe.
Xem trang chi tiết oboe →
🎨
otsikko
tiêu đề
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
otsikko — tiêu đề
💬 Ví dụ câu
Tämä on otsikko.
Đây là tiêu đề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen otsikkoa. — Tôi cần tiêu đề. • otsikkon hinta on sopiva. — Giá tiêu đề phù hợp. • Se on otsikkossa. — Nó ở trong tiêu đề.
Xem trang chi tiết otsikko →
P
🎨
pääsiäinen
lễ Phục sinh
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
pääsiäinen — lễ Phục sinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on pääsiäinen.
Đây là lễ Phục sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen pääsiäistä. — Tôi cần lễ Phục sinh. • pääsiäisen hinta on sopiva. — Giá lễ Phục sinh phù hợp. • Se on pääsiäisessä. — Nó ở trong lễ Phục sinh.
Xem trang chi tiết pääsiäinen →
🎨
pasuuna
kèn trombone
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
pasuuna — kèn trombone
💬 Ví dụ câu
Tämä on pasuuna.
Đây là kèn trombone.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen pasuunaa. — Tôi cần kèn trombone. • Se on pasuunassa. — Nó ở trong kèn trombone.
Xem trang chi tiết pasuuna →
🎨
piano
piano
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
piano — piano
💬 Ví dụ câu
Tämä on piano.
Đây là piano.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen pianoa. — Tôi cần piano. • pianon hinta on sopiva. — Giá piano phù hợp. • Se on pianossa. — Nó ở trong piano.
Xem trang chi tiết piano →
🎨
piirros
bản vẽ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
piirros — bản vẽ
💬 Ví dụ câu
Tämä on piirros.
Đây là bản vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen piirrosta. — Tôi cần bản vẽ. • piirrosen hinta on sopiva. — Giá bản vẽ phù hợp. • Se on piirrosessa. — Nó ở trong bản vẽ.
Xem trang chi tiết piirros →
🎨
podcast
podcast
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
podcast — podcast
💬 Ví dụ câu
Tämä on podcast.
Đây là podcast.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen podcastta. — Tôi cần podcast. • podcasten hinta on sopiva. — Giá podcast phù hợp. • Se on podcastessa. — Nó ở trong podcast.
Xem trang chi tiết podcast →
🎨
pop
nhạc pop
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
pop — nhạc pop
💬 Ví dụ câu
Tämä on pop.
Đây là nhạc pop.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen popta. — Tôi cần nhạc pop. • Se on popissa. — Nó ở trong nhạc pop.
Xem trang chi tiết pop →
🎨
poronkäristys
thịt tuần lộc xào
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
poronkäristys — thịt tuần lộc xào
💬 Ví dụ câu
poronkäristys on hyvää.
thịt tuần lộc xào ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön poronkäristystä. — Tôi ăn thịt tuần lộc xào. • Ostan poronkäristystä. — Tôi mua thịt tuần lộc xào. • poronkäristksen maku on hyvä. — Vị của thịt tuần lộc xào ngon.
Xem trang chi tiết poronkäristys →
R
🎨
radio
radio
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
radio — radio
💬 Ví dụ câu
Tämä on radio.
Đây là radio.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen radioa. — Tôi cần radio. • radion hinta on sopiva. — Giá radio phù hợp. • Se on radiossa. — Nó ở trong radio.
Xem trang chi tiết radio →
🎨
reggae
nhạc reggae
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
reggae — nhạc reggae
💬 Ví dụ câu
Tämä on reggae.
Đây là nhạc reggae.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen reggaea. — Tôi cần nhạc reggae. • Se on reggaessa. — Nó ở trong nhạc reggae.
Xem trang chi tiết reggae →
🎨
rock
nhạc rock
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
rock — nhạc rock
💬 Ví dụ câu
Tämä on rock.
Đây là nhạc rock.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen rockta. — Tôi cần nhạc rock. • Se on rockissa. — Nó ở trong nhạc rock.
Xem trang chi tiết rock →
🎨
romaani
tiểu thuyết
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
romaani — tiểu thuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on romaani.
Đây là tiểu thuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen romaania. — Tôi cần tiểu thuyết. • romaanin hinta on sopiva. — Giá tiểu thuyết phù hợp. • Se on romaanissa. — Nó ở trong tiểu thuyết.
Xem trang chi tiết romaani →
🎨
ruisleipä
bánh mì lúa mạch
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
ruisleipä — bánh mì lúa mạch
💬 Ví dụ câu
ruisleipä on hyvää.
bánh mì lúa mạch ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön ruisleipää. — Tôi ăn bánh mì lúa mạch. • Ostan ruisleipää. — Tôi mua bánh mì lúa mạch. • ruisleipän maku on hyvä. — Vị của bánh mì lúa mạch ngon.
Xem trang chi tiết ruisleipä →
🎨
rummut
trống
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
rummut — trống
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat rummut.
Đây là trống.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen rummutta. — Tôi cần trống. • rummuten hinta on sopiva. — Giá trống phù hợp. • Se on rummutessa. — Nó ở trong trống.
Xem trang chi tiết rummut →
🎨
runeberginpäivä
ngày Runeberg
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
runeberginpäivä — ngày Runeberg
💬 Ví dụ câu
runeberginpäivä on söpö.
ngày Runeberg dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen runeberginpäivää. — Tôi thấy ngày Runeberg. • runeberginpäivän nimi on Musti. — Tên ngày Runeberg là Musti. • Se on runeberginpäivässä. — Nó ở trong ngày Runeberg.
Xem trang chi tiết runeberginpäivä →
🎨
runo
bài thơ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
runo — bài thơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on runo.
Đây là bài thơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen runoa. — Tôi cần bài thơ. • runon hinta on sopiva. — Giá bài thơ phù hợp. • Se on runossa. — Nó ở trong bài thơ.
Xem trang chi tiết runo →
S
🎨
saksofoni
kèn saxophone
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
saksofoni — kèn saxophone
💬 Ví dụ câu
Tämä on saksofoni.
Đây là kèn saxophone.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen saksofonia. — Tôi cần kèn saxophone. • Se on saksofonissa. — Nó ở trong kèn saxophone.
Xem trang chi tiết saksofoni →
🎨
salmiakki
kẹo cam thảo mặn
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
salmiakki — kẹo cam thảo mặn
💬 Ví dụ câu
salmiakki on hyvää.
kẹo cam thảo mặn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön salmiakkia. — Tôi ăn kẹo cam thảo mặn. • Ostan salmiakkia. — Tôi mua kẹo cam thảo mặn. • salmiakkin maku on hyvä. — Vị của kẹo cam thảo mặn ngon.
Xem trang chi tiết salmiakki →
🎨
sanomalehti
báo
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
sanomalehti — báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on sanomalehti.
Đây là báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen sanomalehtia. — Tôi cần báo. • sanomalehtin hinta on sopiva. — Giá báo phù hợp. • Se on sanomalehtissa. — Nó ở trong báo.
Xem trang chi tiết sanomalehti →
🎨
sarja
phim bộ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
sarja — phim bộ
💬 Ví dụ câu
Tämä on sarja.
Đây là phim bộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen sarjaa. — Tôi cần phim bộ. • sarjan hinta on sopiva. — Giá phim bộ phù hợp. • Se on sarjassa. — Nó ở trong phim bộ.
Xem trang chi tiết sarja →
🎨
sello
cello
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
sello — cello
💬 Ví dụ câu
Tämä on sello.
Đây là cello.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen selloa. — Tôi cần cello. • Se on sellossa. — Nó ở trong cello.
Xem trang chi tiết sello →
🎨
sisu
tinh thần kiên cường
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
sisu — tinh thần kiên cường
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisu.
Đây là tinh thần kiên cường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen sisua. — Tôi cần tinh thần kiên cường. • sisun hinta on sopiva. — Giá tinh thần kiên cường phù hợp. • Se on sisussa. — Nó ở trong tinh thần kiên cường.
Xem trang chi tiết sisu →
🎨
soitin
nhạc cụ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
soitin — nhạc cụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on soitin.
Đây là nhạc cụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen soitinta. — Tôi cần nhạc cụ. • soitinin hinta on sopiva. — Giá nhạc cụ phù hợp. • Se on soitinissa. — Nó ở trong nhạc cụ.
Xem trang chi tiết soitin →
🎨
syntetisaattori
synthesizer
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
syntetisaattori — synthesizer
💬 Ví dụ câu
Tämä on syntetisaattori.
Đây là synthesizer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen syntetisaattoria. — Tôi cần synthesizer. • Se on syntetisaattorissa. — Nó ở trong synthesizer.
Xem trang chi tiết syntetisaattori →
T
🎨
taide
nghệ thuật
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
taide — nghệ thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on taide.
Đây là nghệ thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen taidetta. — Tôi cần nghệ thuật. • taiden hinta on sopiva. — Giá nghệ thuật phù hợp. • Se on taidessa. — Nó ở trong nghệ thuật.
Xem trang chi tiết taide →
🎨
taiteilija
nghệ sĩ
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
taiteilija — nghệ sĩ
💬 Ví dụ câu
taiteilija on ystävällinen.
nghệ sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • taiteilijan työ on tärkeä. — Công việc của nghệ sĩ quan trọng. • Tapaan taiteilijaa huomenna. — Tôi gặp nghệ sĩ ngày mai. • Luotan taiteilijassa. — Tôi tin tưởng nghệ sĩ.
Xem trang chi tiết taiteilija →
🎨
tonttu
yêu tinh Noel
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
tonttu — yêu tinh Noel
💬 Ví dụ câu
Tämä on tonttu.
Đây là yêu tinh Noel.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen tonttua. — Tôi cần yêu tinh Noel. • tonttun hinta on sopiva. — Giá yêu tinh Noel phù hợp. • Se on tonttussa. — Nó ở trong yêu tinh Noel.
Xem trang chi tiết tonttu →
🎨
trumpetti
kèn trumpet
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
trumpetti — kèn trumpet
💬 Ví dụ câu
Tämä on trumpetti.
Đây là kèn trumpet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen trumpettia. — Tôi cần kèn trumpet. • Se on trumpettissa. — Nó ở trong kèn trumpet.
Xem trang chi tiết trumpetti →
U
🎨
ukulele
ukulele
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
ukulele — ukulele
💬 Ví dụ câu
Tämä on ukulele.
Đây là ukulele.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen ukulelea. — Tôi cần ukulele. • Se on ukulelessa. — Nó ở trong ukulele.
Xem trang chi tiết ukulele →
🎨
uutiset
tin tức
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
uutiset — tin tức
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat uutiset.
Đây là tin tức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen uutisetta. — Tôi cần tin tức. • uutiseten hinta on sopiva. — Giá tin tức phù hợp. • Se on uutisetessa. — Nó ở trong tin tức.
Xem trang chi tiết uutiset →
V
🎨
valokuva
ảnh chụp
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
valokuva — ảnh chụp
💬 Ví dụ câu
Tämä on valokuva.
Đây là ảnh chụp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen valokuvaa. — Tôi cần ảnh chụp. • valokuvan hinta on sopiva. — Giá ảnh chụp phù hợp. • Se on valokuvassa. — Nó ở trong ảnh chụp.
Xem trang chi tiết valokuva →
🎨
veistos
tượng điêu khắc
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
veistos — tượng điêu khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on veistos.
Đây là tượng điêu khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen veistosta. — Tôi cần tượng điêu khắc. • veistosen hinta on sopiva. — Giá tượng điêu khắc phù hợp. • Se on veistosessa. — Nó ở trong tượng điêu khắc.
Xem trang chi tiết veistos →
🎨
vihta
chổi bạch dương
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
vihta — chổi bạch dương
💬 Ví dụ câu
vihta on söpö.
chổi bạch dương dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen vihtaa. — Tôi thấy chổi bạch dương. • vihtan nimi on Musti. — Tên chổi bạch dương là Musti. • Se on vihtassa. — Nó ở trong chổi bạch dương.
Xem trang chi tiết vihta →
🎨
viulu
violin
Danh từ
A1
0/5
🎨
📖 Từ gốc
viulu — violin
💬 Ví dụ câu
Tämä on viulu.
Đây là violin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen viulua. — Tôi cần violin. • viulun hinta on sopiva. — Giá violin phù hợp. • Se on viulussa. — Nó ở trong violin.
Xem trang chi tiết viulu →