📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kierrättää.
Tôi muốn tái chế.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Minä kierrätän lasin ja muovin. — Tôi tái chế thủy tinh và nhựa.
- 🟧 Quá khứ: Eilen kierrätin vanhat pullot. — Hôm qua tôi đã tái chế những chai cũ.
- 🟥 Phủ định: En kierrätä paristoja kotona. — Tôi không tái chế pin ở nhà.
- ❓ Câu hỏi: Kierrätätkö sinä pahvin? — Bạn có tái chế bìa các tông không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | kierrätän | kierrätin |
| sinäbạn | kierrätät | kierrätit |
| hänanh/cô ấy | kierrättää | kierrätti |
| mechúng tôi | kierrätämme | kierrätimme |
| tecác bạn | kierrätätte | kierrätitte |
| hehọ | kierrättävät | kierrättivät |
⛔ Phủ định (hiện tại): en kierrätä · et kierrätä · ei kierrätä · emme/ette/eivät kierrätä