Bỏ qua đến nội dung

korjata

sửa chữa
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan korjata.
Tôi muốn sửa chữa.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä korjaan polkupyörän itse.Tôi tự sửa chiếc xe đạp.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen korjasin auton.Hôm qua tôi đã sửa cái xe ô tô.
  • 🟥 Phủ định: En korjaa tietokonetta itse.Tôi không tự sửa máy tính.
  • Câu hỏi: Korjaatko sinä hanan?Bạn có sửa cái vòi nước không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi korjaan korjasin
sinäbạn korjaat korjasit
hänanh/cô ấy korjaa korjasi
mechúng tôi korjaamme korjasimme
tecác bạn korjaatte korjasitte
hehọ korjaavat korjasivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en korjaa · et korjaa · ei korjaa · emme/ette/eivät korjaa