Bỏ qua đến nội dung

löytää

tìm thấy
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan löytää.
Tôi muốn tìm thấy.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Löydän avaimet laukusta.Tôi tìm thấy chìa khóa trong túi.
  • 🟧 Quá khứ: Löysin lompakon eilen kadulta.Hôm qua tôi đã tìm thấy ví trên phố.
  • 🟥 Phủ định: En löydä puhelintani.Tôi không tìm thấy điện thoại của mình.
  • 🟦 ngôi 3: Hän löytää aina hyviä kirjoja.Cô ấy luôn tìm thấy sách hay.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi löydän löysin
sinäbạn löydät löysit
hänanh/cô ấy löytää löysi
mechúng tôi löydämme löysimme
tecác bạn löydätte löysitte
hehọ löytävät löysivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en löydä · et löydä · ei löydä · emme/ette/eivät löydä