Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng chao-hoi

chao-hoi

Bộ từ vựng chao-hoi thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

26 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 26 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
Anteeksi!
Xin lỗi!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi! — Xin lỗi!
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, voitko auttaa minua?
Xin lỗi, bạn giúp tôi được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Anteeksi! on tärkeä. — Xin lỗi! quan trọng. • Missä Anteeksi! on? — Xin lỗi! ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi! →
H
📦
Hauska tutustua!
Rất vui được gặp!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hauska tutustua! — Rất vui được gặp!
💬 Ví dụ câu
Hauska tutustua! Minä olen Pekka.
Rất vui được gặp! Tôi là Pekka.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hauska tutustua! on tärkeä. — Rất vui được gặp! quan trọng. • Missä Hauska tutustua! on? — Rất vui được gặp! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hauska tutustua! →
📦
Hei hei!
Bye bye!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei hei! — Bye bye!
💬 Ví dụ câu
Hei hei! Pitäkää hauskaa!
Bye bye! Chơi vui nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei hei! on tärkeä. — Bye bye! quan trọng. • Missä Hei hei! on? — Bye bye! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei hei! →
📦
Hei!
Xin chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei! — Xin chào!
💬 Ví dụ câu
Hei! Mitä kuuluu?
Chào! Bạn khỏe không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei! on tärkeä. — Xin chào! quan trọng. • Missä Hei! on? — Xin chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei! →
📦
Hyvää huomenta!
Chào buổi sáng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng!
💬 Ví dụ câu
Hyvää huomenta! Nukuitko hyvin?
Chào buổi sáng! Bạn ngủ ngon chứ?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää huomenta! on tärkeä. — Chào buổi sáng! quan trọng. • Missä Hyvää huomenta! on? — Chào buổi sáng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää huomenta! →
📦
Hyvää joulua!
Giáng sinh vui vẻ!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää joulua! — Giáng sinh vui vẻ!
💬 Ví dụ câu
Hyvää joulua ja onnellista uutta vuotta!
Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää joulua! on tärkeä. — Giáng sinh vui vẻ! quan trọng. • Missä Hyvää joulua! on? — Giáng sinh vui vẻ! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää joulua! →
📦
Hyvää ruokahalua!
Chúc ngon miệng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää ruokahalua! — Chúc ngon miệng!
💬 Ví dụ câu
Ruoka on valmista. Hyvää ruokahalua!
Đồ ăn xong rồi. Chúc ngon miệng!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää ruokahalua! on tärkeä. — Chúc ngon miệng! quan trọng. • Missä Hyvää ruokahalua! on? — Chúc ngon miệng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää ruokahalua! →
📦
Hyvää syntymäpäivää!
Chúc mừng sinh nhật!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật!
💬 Ví dụ câu
Hyvää syntymäpäivää, Maria!
Chúc mừng sinh nhật, Maria!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää syntymäpäivää! on tärkeä. — Chúc mừng sinh nhật! quan trọng. • Missä Hyvää syntymäpäivää! on? — Chúc mừng sinh nhật! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää syntymäpäivää! →
📦
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää yötä! — Chúc ngủ ngon!
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä! Nuku hyvin.
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää yötä! on tärkeä. — Chúc ngủ ngon! quan trọng. • Missä Hyvää yötä! on? — Chúc ngủ ngon! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää yötä! →
K
📦
Kiitos!
Cảm ơn!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiitos! — Cảm ơn!
💬 Ví dụ câu
Kiitos paljon avusta!
Cảm ơn nhiều vì sự giúp đỡ!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Kiitos! on tärkeä. — Cảm ơn! quan trọng. • Missä Kiitos! on? — Cảm ơn! ở đâu?
Xem trang chi tiết Kiitos! →
📦
Kuinka vanha?
Bao nhiêu tuổi?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kuinka vanha? — Bao nhiêu tuổi?
💬 Ví dụ câu
Kuinka vanha sinä olet? — Olen 25-vuotias.
Bạn bao nhiêu tuổi? — Tôi 25 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Kuinka vanha? on tärkeä. — Bao nhiêu tuổi? quan trọng. • Missä Kuinka vanha? on? — Bao nhiêu tuổi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Kuinka vanha? →
📦
Kuka sinä olet?
Bạn là ai?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kuka sinä olet? — Bạn là ai?
💬 Ví dụ câu
Kuka sinä olet? — Olen Anna.
Bạn là ai? — Tôi là Anna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Kuka sinä olet? on tärkeä. — Bạn là ai? quan trọng. • Missä Kuka sinä olet? on? — Bạn là ai? ở đâu?
Xem trang chi tiết Kuka sinä olet? →
M
📦
Missä sinä asut?
Bạn sống ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Missä sinä asut? — Bạn sống ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä sinä asut? — Asun Helsingissä.
Bạn sống ở đâu? — Tôi sống ở Helsinki.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Missä sinä asut? on tärkeä. — Bạn sống ở đâu? quan trọng. • Missä Missä sinä asut? on? — Bạn sống ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Missä sinä asut? →
📦
Mistä sinä olet?
Bạn từ đâu đến?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mistä sinä olet? — Bạn từ đâu đến?
💬 Ví dụ câu
Mistä sinä olet? — Olen Vietnamista.
Bạn từ đâu đến? — Tôi từ Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Mistä sinä olet? on tärkeä. — Bạn từ đâu đến? quan trọng. • Missä Mistä sinä olet? on? — Bạn từ đâu đến? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mistä sinä olet? →
📦
Mitä kuuluu?
Bạn khỏe không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mitä kuuluu? — Bạn khỏe không?
💬 Ví dụ câu
Mitä kuuluu? — Kiitos, hyvää!
Bạn khỏe không? — Cảm ơn, khỏe!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Mitä kuuluu? on tärkeä. — Bạn khỏe không? quan trọng. • Missä Mitä kuuluu? on? — Bạn khỏe không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kuuluu? →
📦
Moi!
Chào! (thân mật)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Moi! — Chào! (thân mật)
💬 Ví dụ câu
Moi! Minä olen Anna.
Chào! Tôi là Anna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Moi! on tärkeä. — Chào! (thân mật) quan trọng. • Missä Moi! on? — Chào! (thân mật) ở đâu?
Xem trang chi tiết Moi! →
N
📦
Näkemiin!
Tạm biệt!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Näkemiin! — Tạm biệt!
💬 Ví dụ câu
Näkemiin! Nähdään huomenna.
Tạm biệt! Hẹn mai gặp lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Näkemiin! on tärkeä. — Tạm biệt! quan trọng. • Missä Näkemiin! on? — Tạm biệt! ở đâu?
Xem trang chi tiết Näkemiin! →
O
📦
Ole hyvä!
Mời / Không có gì!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ole hyvä! — Mời / Không có gì!
💬 Ví dụ câu
Tässä on kahvisi. — Kiitos! — Ole hyvä!
Cà phê của bạn đây. — Cảm ơn! — Không có gì!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Ole hyvä! on tärkeä. — Mời / Không có gì! quan trọng. • Missä Ole hyvä! on? — Mời / Không có gì! ở đâu?
Xem trang chi tiết Ole hyvä! →
P
📦
Paljon onnea!
Chúc mừng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Paljon onnea! — Chúc mừng!
💬 Ví dụ câu
Paljon onnea valmistumisesta!
Chúc mừng tốt nghiệp!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Paljon onnea! on tärkeä. — Chúc mừng! quan trọng. • Missä Paljon onnea! on? — Chúc mừng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Paljon onnea! →
T
📦
Terve!
Chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Terve! — Chào!
💬 Ví dụ câu
Terve! Hauska nähdä.
Chào! Vui được gặp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Terve! on tärkeä. — Chào! quan trọng. • Missä Terve! on? — Chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Terve! →
📦
Tervetuloa!
Chào mừng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tervetuloa! — Chào mừng!
💬 Ví dụ câu
Tervetuloa Suomeen!
Chào mừng đến Phần Lan!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Tervetuloa! on tärkeä. — Chào mừng! quan trọng. • Missä Tervetuloa! on? — Chào mừng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Tervetuloa! →