Bỏ qua đến nội dung

kieltää

từ chối/cấm
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kieltää.
Tôi muốn từ chối.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Opettaja kieltää puhelimet tunnilla.Giáo viên cấm điện thoại trong giờ học.
  • 🟧 Quá khứ: Kielsin eilen lasta menemästä.Hôm qua tôi đã cấm đứa trẻ đi.
  • 🟥 Phủ định: En kiellä sinua tulemasta.Tôi không cấm bạn đến.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi kiellän kielsin
sinäbạn kiellät kielsit
hänanh/cô ấy kieltää kielsi
mechúng tôi kiellämme kielsimme
tecác bạn kiellätte kielsitte
hehọ kieltävät kielsivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en kiellä · et kiellä · ei kiellä · emme/ette/eivät kiellä