📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan silittää.
Tôi muốn ủi đồ.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Silitän paidat sunnuntaina. — Tôi ủi áo sơ mi vào chủ nhật.
- 🟧 Quá khứ: Silitin eilen kaikki vaatteet. — Hôm qua tôi đã ủi tất cả quần áo.
- 🟥 Phủ định: En silitä housuja. — Tôi không ủi quần.
- 🟦 ngôi 3: Äiti silittää lakanat. — Mẹ ủi ga trải giường.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | silitän | silitin |
| sinäbạn | silität | silitit |
| hänanh/cô ấy | silittää | silitti |
| mechúng tôi | silitämme | silitimme |
| tecác bạn | silitätte | silititte |
| hehọ | silittävät | silittivät |
⛔ Phủ định (hiện tại): en silitä · et silitä · ei silitä · emme/ette/eivät silitä