Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
👕
Từ vựng Quần áo

Quần áo

Vaatteet

Bộ từ vựng quần áo thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

52 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 52 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
👕
alusvaatteet
đồ lót
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
alusvaatteet — đồ lót
💬 Ví dụ câu
Ostan uudet alusvaatteet.
Tôi mua đồ lót mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ lót & Tắm Ví dụ khác: • Tämä on alusvaatteet. — Đây là đồ lót. • alusvaatteet on tärkeä. — đồ lót quan trọng.
Xem trang chi tiết alusvaatteet →
👕
aurinkolasit
kính râm
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
aurinkolasit — kính râm
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat aurinkolasit.
Đây là kính râm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkolasitta. — Tôi cần kính râm. • Se on aurinkolasitissa. — Nó ở trong kính râm.
Xem trang chi tiết aurinkolasit →
D
👕
denim
denim/jeans
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
denim — denim/jeans
💬 Ví dụ câu
Tämä on denim.
Đây là denim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen denimtä. — Tôi cần denim/jeans. • Se on denimissä. — Nó ở trong denim/jeans.
Xem trang chi tiết denim →
F
👕
farkut
quần jeans
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
farkut — quần jeans
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut.
Tôi đang mặc quần jeans.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on farkut. — Đây là quần jeans. • farkut on tärkeä. — quần jeans quan trọng.
Xem trang chi tiết farkut →
👕
fleece
vải nỉ
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
fleece — vải nỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on fleece.
Đây là vải nỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen fleeceä. — Tôi cần vải nỉ. • Se on fleecessä. — Nó ở trong vải nỉ.
Xem trang chi tiết fleece →
H
👕
hame
chân váy
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
hame — chân váy
💬 Ví dụ câu
Hame on punainen.
Chân váy màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • hameen väri on sininen. — Màu chân váy là xanh. • Ostan uutta hametta. — Tôi mua chân váy mới.
Xem trang chi tiết hame →
👕
housut
quần dài
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
housut — quần dài
💬 Ví dụ câu
Puen housut.
Tôi mặc quần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Mustat housut ovat kaapissa. — Quần đen ở trong tủ. • housujen väri on sininen. — Màu quần dài là xanh. • Ostan uutta housuja. — Tôi mua quần dài mới.
Xem trang chi tiết housut →
👕
huivi
khăn quàng
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
huivi — khăn quàng
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • huivi on hyvää. — khăn quàng ngon. • Syön huivia. — Tôi ăn khăn quàng.
Xem trang chi tiết huivi →
K
👕
kangas
vải
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
kangas — vải
💬 Ví dụ câu
Tämä on kangas.
Đây là vải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kangasta. — Tôi cần vải. • Se on kangasissa. — Nó ở trong vải.
Xem trang chi tiết kangas →
👕
käsilaukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
käsilaukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsilaukku.
Đây là túi xách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen käsilaukkua. — Tôi cần túi xách. • Se on käsilaukkussa. — Nó ở trong túi xách.
Xem trang chi tiết käsilaukku →
👕
käsineet
găng tay
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
käsineet — găng tay
💬 Ví dụ câu
Laitan käsineet käsiin.
Tôi đeo găng tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • käsineiden maku on hyvä. — Vị của găng tay ngon. • Syön käsineitä. — Tôi ăn găng tay.
Xem trang chi tiết käsineet →
👕
kaulakoru
dây chuyền
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
kaulakoru — dây chuyền
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaulakoru.
Đây là dây chuyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen kaulakorua. — Tôi cần dây chuyền. • Se on kaulakorussa. — Nó ở trong dây chuyền.
Xem trang chi tiết kaulakoru →
👕
kaulaliina
khăn choàng cổ
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
kaulaliina — khăn choàng cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan kaulaliinan.
Tôi quàng khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • kaulaliina on hyvää. — khăn choàng cổ ngon. • Syön kaulaliinaa. — Tôi ăn khăn choàng cổ.
Xem trang chi tiết kaulaliina →
👕
kengät
giày
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
kengät — giày
💬 Ví dụ câu
Puen kengät.
Tôi mang giày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Uudet kengät ovat kauniit. — Giày mới đẹp. • kenkien väri on sininen. — Màu giày là xanh. • Ostan uutta kenkiä. — Tôi mua giày mới.
Xem trang chi tiết kengät →
👕
korvakorut
bông tai
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
korvakorut — bông tai
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat korvakorut.
Đây là bông tai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen korvakorutta. — Tôi cần bông tai. • Se on korvakorutissa. — Nó ở trong bông tai.
Xem trang chi tiết korvakorut →
L
👕
lanka
sợi chỉ
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
lanka — sợi chỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on lanka.
Đây là sợi chỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen lankaa. — Tôi cần sợi chỉ. • Se on lankassa. — Nó ở trong sợi chỉ.
Xem trang chi tiết lanka →
👕
laukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
laukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Laukussa on kirja.
Trong túi có sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Otan laukun mukaan. — Tôi mang túi theo. • Tämä on laukku. — Đây là túi xách. • Tarvitsen laukkua. — Tôi cần túi xách.
Xem trang chi tiết laukku →
👕
lenkkarit
giày thể thao
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
lenkkarit — giày thể thao
💬 Ví dụ câu
Juoksen lenkkareilla.
Tôi chạy bằng giày thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on lenkkarit. — Đây là giày thể thao. • lenkkarit on tärkeä. — giày thể thao quan trọng.
Xem trang chi tiết lenkkarit →
M
👕
mekko
váy đầm
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
mekko — váy đầm
💬 Ví dụ câu
Mekko on kaunis.
Váy đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • mekon väri on sininen. — Màu váy đầm là xanh. • Ostan uutta mekkoa. — Tôi mua váy đầm mới. • mekot ovat kaapissa. — Những váy đầm ở trong tủ.
Xem trang chi tiết mekko →
👕
Minulla on päällä farkut ja villapaita.
Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
Minulla on päällä farkut ja villapaita. — Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut ja villapaita.
Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Minulla on päällä farkut ja villapaita. on tärkeä. — Tôi đang mặc quần jeans và áo len. quan trọng. • Missä Minulla on päällä farkut ja villapaita. on? — Tôi đang mặc quần jeans và áo len. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minulla on päällä farkut ja villapaita. →
👕
Mitä sinulla on päällä?
Bạn đang mặc gì?
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
Mitä sinulla on päällä? — Bạn đang mặc gì?
💬 Ví dụ câu
Mitä sinulla on päällä? — Farkut ja paita.
Bạn đang mặc gì? — Quần jeans và áo sơ mi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Mitä sinulla on päällä? on tärkeä. — Bạn đang mặc gì? quan trọng. • Missä Mitä sinulla on päällä? on? — Bạn đang mặc gì? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä sinulla on päällä? →
N
👕
nahka
da
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
nahka — da
💬 Ví dụ câu
Tämä on nahka.
Đây là da.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nahkaa. — Tôi cần da. • Se on nahkassa. — Nó ở trong da.
Xem trang chi tiết nahka →
👕
nailon
nylon
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
nailon — nylon
💬 Ví dụ câu
Tämä on nailon.
Đây là nylon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nailonta. — Tôi cần nylon. • Se on nailonissa. — Nó ở trong nylon.
Xem trang chi tiết nailon →
👕
neula
kim
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
neula — kim
💬 Ví dụ câu
Tämä on neula.
Đây là kim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen neulaa. — Tôi cần kim. • Se on neulassa. — Nó ở trong kim.
Xem trang chi tiết neula →
O
👕
Onks tästä ällää?
Cái này có size L không?
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
Onks tästä ällää? — Cái này có size L không?
💬 Ví dụ câu
Onko tästä L-kokoa? — Kyllä on.
Cái này có size L không? — Có.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Onks tästä ällää? on tärkeä. — Cái này có size L không? quan trọng. • Missä Onks tästä ällää? on? — Cái này có size L không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Onks tästä ällää? →
P
👕
paita
áo sơ mi
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
paita — áo sơ mi
💬 Ví dụ câu
Paidan väri on sininen.
Màu áo là xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Ostan uuden paidan. — Tôi mua áo mới. • paita on kaunis. — áo sơ mi đẹp. • Ostan uutta paitaa. — Tôi mua áo sơ mi mới.
Xem trang chi tiết paita →
👕
pellava
vải lanh
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
pellava — vải lanh
💬 Ví dụ câu
Tämä on pellava.
Đây là vải lanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen pellavaa. — Tôi cần vải lanh. • Se on pellavassa. — Nó ở trong vải lanh.
Xem trang chi tiết pellava →
👕
pipo
mũ len
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
pipo — mũ len
💬 Ví dụ câu
Laitan pipon päähän.
Tôi đội mũ len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • pipo on kaunis. — mũ len đẹp. • Ostan uutta pipoa. — Tôi mua mũ len mới.
Xem trang chi tiết pipo →
👕
pitsi
ren
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
pitsi — ren
💬 Ví dụ câu
Tämä on pitsi.
Đây là ren.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen pitsiä. — Tôi cần ren. • Se on pitsissä. — Nó ở trong ren.
Xem trang chi tiết pitsi →
👕
polyesteri
polyester
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
polyesteri — polyester
💬 Ví dụ câu
Tämä on polyesteri.
Đây là polyester.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen polyesteria. — Tôi cần polyester. • Se on polyesterissa. — Nó ở trong polyester.
Xem trang chi tiết polyesteri →
👕
puku
bộ vest
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
puku — bộ vest
💬 Ví dụ câu
Puen puvun päälle.
Tôi mặc bộ vest.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Tämä on puku. — Đây là bộ vest. • Tarvitsen pukua. — Tôi cần bộ vest. • puvut ovat täällä. — Những bộ vest ở đây.
Xem trang chi tiết puku →
👕
puuvilla
cotton
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
puuvilla — cotton
💬 Ví dụ câu
Tämä on puuvilla.
Đây là cotton.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen puuvillaa. — Tôi cần cotton. • Se on puuvillassa. — Nó ở trong cotton.
Xem trang chi tiết puuvilla →
R
👕
rannekoru
vòng tay
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
rannekoru — vòng tay
💬 Ví dụ câu
Tämä on rannekoru.
Đây là vòng tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen rannekorua. — Tôi cần vòng tay. • Se on rannekorussa. — Nó ở trong vòng tay.
Xem trang chi tiết rannekoru →
👕
rusetti
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
rusetti — nơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on rusetti.
Đây là nơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen rusettia. — Tôi cần nơ. • Se on rusettissa. — Nó ở trong nơ.
Xem trang chi tiết rusetti →
S
👕
saappaat
ủng
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
saappaat — ủng
💬 Ví dụ câu
Talvella käytän saappaita.
Mùa đông tôi mang ủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on saappaat. — Đây là ủng. • saappaat on tärkeä. — ủng quan trọng.
Xem trang chi tiết saappaat →
👕
sametti
nhung
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
sametti — nhung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sametti.
Đây là nhung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen samettia. — Tôi cần nhung. • Se on samettissa. — Nó ở trong nhung.
Xem trang chi tiết sametti →
👕
sandaalit
dép sandal
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
sandaalit — dép sandal
💬 Ví dụ câu
Kesällä käytän sandaaleja.
Mùa hè tôi mang dép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on sandaalit. — Đây là dép sandal. • sandaalit on tärkeä. — dép sandal quan trọng.
Xem trang chi tiết sandaalit →
👕
sateenvarjo
ô/dù
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
sateenvarjo — ô/dù
💬 Ví dụ câu
Otan sateenvarjon mukaan.
Tôi mang theo ô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on sateenvarjo. — Đây là ô/dù. • Tarvitsen sateenvarjoa. — Tôi cần ô/dù.
Xem trang chi tiết sateenvarjo →
👕
selkäreppu
ba lô
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
selkäreppu — ba lô
💬 Ví dụ câu
Tämä on selkäreppu.
Đây là ba lô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen selkäreppua. — Tôi cần ba lô. • Se on selkäreppussa. — Nó ở trong ba lô.
Xem trang chi tiết selkäreppu →
👕
shortsit
quần short
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
shortsit — quần short
💬 Ví dụ câu
Kesällä käytän shortseja.
Mùa hè tôi mặc quần đùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on shortsit. — Đây là quần short. • shortsit on tärkeä. — quần short quan trọng.
Xem trang chi tiết shortsit →
👕
silkki
lụa
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
silkki — lụa
💬 Ví dụ câu
Tämä on silkki.
Đây là lụa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen silkkiä. — Tôi cần lụa. • Se on silkkissä. — Nó ở trong lụa.
Xem trang chi tiết silkki →
👕
solmio
cà vạt
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
solmio — cà vạt
💬 Ví dụ câu
Laitan solmion.
Tôi thắt cà vạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on solmio. — Đây là cà vạt. • Tarvitsen solmiota. — Tôi cần cà vạt.
Xem trang chi tiết solmio →
👕
sormus
nhẫn
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
sormus — nhẫn
💬 Ví dụ câu
Tämä on sormus.
Đây là nhẫn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen sormusta. — Tôi cần nhẫn. • Se on sormusissa. — Nó ở trong nhẫn.
Xem trang chi tiết sormus →
👕
sukat
tất
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
sukat — tất
💬 Ví dụ câu
Laitan sukat jalkaan.
Tôi mang tất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • sukkien väri on sininen. — Màu tất là xanh. • Ostan uutta sukkia. — Tôi mua tất mới.
Xem trang chi tiết sukat →
T
👕
t-paita
áo thun
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
t-paita — áo thun
💬 Ví dụ câu
Minulla on punainen t-paita.
Tôi có áo phông đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • t-paidan väri on sininen. — Màu áo thun là xanh. • Ostan uutta t-paitaa. — Tôi mua áo thun mới.
Xem trang chi tiết t-paita →
👕
takki
áo khoác
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
takki — áo khoác
💬 Ví dụ câu
Puen takin päälle.
Tôi mặc áo khoác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Takin hinta on 60 euroa. — Giá áo khoác là 60 euro. • takki on lähellä. — áo khoác ở gần. • Etsin takkia. — Tôi tìm áo khoác.
Xem trang chi tiết takki →
👕
tekonahka
da giả
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
tekonahka — da giả
💬 Ví dụ câu
Tämä on tekonahka.
Đây là da giả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen tekonahkaa. — Tôi cần da giả. • Se on tekonahkassa. — Nó ở trong da giả.
Xem trang chi tiết tekonahka →
U
👕
uimahousut
quần bơi nam
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
uimahousut — quần bơi nam
💬 Ví dụ câu
Otan uimahousut mukaan.
Tôi mang quần bơi theo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ lót & Tắm Ví dụ khác: • Tämä on uimahousut. — Đây là quần bơi nam. • uimahousut on tärkeä. — quần bơi nam quan trọng.
Xem trang chi tiết uimahousut →
👕
uimapuku
đồ bơi nữ
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
uimapuku — đồ bơi nữ
💬 Ví dụ câu
Otan uimapuvun mukaan.
Tôi mang theo đồ bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ lót & Tắm Ví dụ khác: • uimapuku on hyvää. — đồ bơi nữ ngon. • Syön uimapukua. — Tôi ăn đồ bơi nữ.
Xem trang chi tiết uimapuku →
V
👕
villa
len
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
villa — len
💬 Ví dụ câu
Tämä on villa.
Đây là len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen villaa. — Tôi cần len. • Se on villassa. — Nó ở trong len.
Xem trang chi tiết villa →
👕
villapusero
áo len
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
villapusero — áo len
💬 Ví dụ câu
Puen villapuseron.
Tôi mặc áo len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • villapusero on kaunis. — áo len đẹp. • Ostan uutta villapuseroa. — Tôi mua áo len mới.
Xem trang chi tiết villapusero →
👕
vyö
thắt lưng
Danh từ
A1
0/5
👕
📖 Từ gốc
vyö — thắt lưng
💬 Ví dụ câu
Laitan vyön.
Tôi thắt dây lưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on vyö. — Đây là thắt lưng. • Tarvitsen vyötä. — Tôi cần thắt lưng.
Xem trang chi tiết vyö →