Bỏ qua đến nội dung

maalata

sơn
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan maalata.
Tôi muốn sơn.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä maalaan seinän valkoiseksi.Tôi sơn tường thành màu trắng.
  • 🟧 Quá khứ: Viime viikolla maalasin oven.Tuần trước tôi đã sơn cái cửa.
  • 🟥 Phủ định: En maalaa kattoa tänään.Hôm nay tôi không sơn trần nhà.
  • Câu hỏi: Maalaatko sinä huoneen sinisellä?Bạn có sơn căn phòng màu xanh không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi maalaan maalasin
sinäbạn maalaat maalasit
hänanh/cô ấy maalaa maalasi
mechúng tôi maalaamme maalasimme
tecác bạn maalaatte maalasitte
hehọ maalaavat maalasivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en maalaa · et maalaa · ei maalaa · emme/ette/eivät maalaa