Bỏ qua đến nội dung

kiivetä

leo
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kiivetä.
Tôi muốn leo.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Hän kiipeää puuhun.Cậu ấy leo lên cây.
  • 🟧 Quá khứ: Kiipesin eilen vuorelle.Hôm qua tôi đã leo lên núi.
  • 🟥 Phủ định: En kiipeä korkealle.Tôi không leo lên cao.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi kiipeän kiipesin
sinäbạn kiipeät kiipesit
hänanh/cô ấy kiipeää kiipesi
mechúng tôi kiipeämme kiipesimme
tecác bạn kiipeätte kiipesitte
hehọ kiipeävät kiipesivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en kiipeä · et kiipeä · ei kiipeä · emme/ette/eivät kiipeä