Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢
Số đếm & Thời gian
Numerot & AikaBộ từ vựng số đếm & thời gian thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.
93 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 93 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🔢
📖 Từ gốc
aikakausi — kỷ nguyên
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikakausi.
Đây là kỷ nguyên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen aikakausia. — Tôi cần kỷ nguyên.
• Se on aikakausissa. — Nó ở trong kỷ nguyên.
• Tiedän aikakausin hinnan. — Tôi biết giá kỷ nguyên.
D
🔢
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl.
• desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp.
• Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
E
🔢
📖 Từ gốc
elokuu — tháng 8
💬 Ví dụ câu
Tämä on elokuu.
Đây là tháng 8.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on elokuu. — Đây là tháng 8.
• Se on elokuussa. — Nó ở trong tháng 8.
G
🔢
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram.
• gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp.
• Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
H
🔢
📖 Từ gốc
heinäkuu — tháng 7
💬 Ví dụ câu
Tämä on heinäkuu.
Đây là tháng 7.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on heinäkuu. — Đây là tháng 7.
• Se on heinäkuussa. — Nó ở trong tháng 7.
🔢
📖 Từ gốc
helmikuu — tháng 2
💬 Ví dụ câu
Tämä on helmikuu.
Đây là tháng 2.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on helmikuu. — Đây là tháng 2.
• Tarvitsen helmikuuta. — Tôi cần tháng 2.
🔢
📖 Từ gốc
hetki — khoảnh khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hetki.
Đây là khoảnh khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hetkiä. — Tôi cần khoảnh khắc.
• Se on hetkissä. — Nó ở trong khoảnh khắc.
• hetkin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoảnh khắc là Mannerheimintie 1.
🔢
📖 Từ gốc
huhtikuu — tháng 4
💬 Ví dụ câu
Tämä on huhtikuu.
Đây là tháng 4.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on huhtikuu. — Đây là tháng 4.
• Se on huhtikuussa. — Nó ở trong tháng 4.
J
🔢
📖 Từ gốc
jakso — giai đoạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakso.
Đây là giai đoạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen jaksoa. — Tôi cần giai đoạn.
• Se on jaksossa. — Nó ở trong giai đoạn.
• Tiedän jakson hinnan. — Tôi biết giá giai đoạn.
🔢
📖 Từ gốc
joulukuu — tháng 12
💬 Ví dụ câu
Tämä on joulukuu.
Đây là tháng 12.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on joulukuu. — Đây là tháng 12.
• Se on joulukuussa. — Nó ở trong tháng 12.
K
🔢
📖 Từ gốc
kahdeksalta — lúc 8h
💬 Ví dụ câu
Kurssi alkaa kahdeksalta.
Khóa học bắt đầu lúc 8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on kahdeksalta. — Đây là lúc 8h.
• kahdeksalta on tärkeä. — lúc 8h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
kahdeksan — 8
💬 Ví dụ câu
Kello on kahdeksan.
8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kahdeksaa. — Tôi cần 8.
🔢
📖 Từ gốc
kahdelta — lúc 2h
💬 Ví dụ câu
Kokous on kahdelta.
Họp lúc 2 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on kahdelta. — Đây là lúc 2h.
• kahdelta on tärkeä. — lúc 2h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
kaksi — 2
💬 Ví dụ câu
Kaksi kahvia, kiitos!
Hai cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Kaksi tuntia. — Hai giờ.
• Tiedän kahden hinnan. — Tôi biết giá 2.
• Tarvitsen kahta. — Tôi cần 2.
🔢
📖 Từ gốc
kaksikymmentä — 20
💬 Ví dụ câu
Kaksikymmentä euroa.
20 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on kaksikymmentä. — Đây là 20.
• Tarvitsen kahtakymmentä. — Tôi cần 20.
🔢
📖 Từ gốc
kaksitoista — 12
💬 Ví dụ câu
Kello on kaksitoista.
12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on kaksitoista. — Đây là 12.
• Tarvitsen kahtatoista. — Tôi cần 12.
🔢
📖 Từ gốc
Kello on neljä. — 4 giờ.
💬 Ví dụ câu
Kello on neljä.
Bây giờ là 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on neljä. on tärkeä. — 4 giờ. quan trọng.
• Missä Kello on neljä. on? — 4 giờ. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on puoli viisi. — 4 giờ 30.
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
Bây giờ là 4 giờ 30.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on puoli viisi. on tärkeä. — 4 giờ 30. quan trọng.
• Missä Kello on puoli viisi. on? — 4 giờ 30. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista vaille viisi. — 4 giờ 45.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista vaille viisi.
Bây giờ là 4 giờ 45.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on viisitoista vaille viisi. on tärkeä. — 4 giờ 45. quan trọng.
• Missä Kello on viisitoista vaille viisi. on? — 4 giờ 45. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista yli neljä. — 4 giờ 15.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista yli neljä.
Bây giờ là 4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on viisitoista yli neljä. on tärkeä. — 4 giờ 15. quan trọng.
• Missä Kello on viisitoista yli neljä. on? — 4 giờ 15. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
kesäkuu — tháng 6
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkuu.
Đây là tháng sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on kesäkuu. — Đây là tháng 6.
• Se on kesäkuussa. — Nó ở trong tháng 6.
🔢
📖 Từ gốc
keskiviikko — thứ Tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on keskiviikko.
Đây là thứ Tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on keskiviikko. — Đây là thứ Tư.
• keskiviikko on tärkeä. — thứ Tư quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
kilogramma — kg
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilogramma.
Đây là kg.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kilogrammaa. — Tôi cần kg.
• kilogramman hinta on sopiva. — Giá kg phù hợp.
• Se on kilogrammassa. — Nó ở trong kg.
🔢
📖 Từ gốc
kolmannes — một phần ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolmannes.
Đây là một phần ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kolmannesta. — Tôi cần một phần ba.
• kolmannesin hinta on sopiva. — Giá một phần ba phù hợp.
• Se on kolmannesissa. — Nó ở trong một phần ba.
🔢
📖 Từ gốc
kolme — 3
💬 Ví dụ câu
Kolme lasta.
Ba đứa trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tiedän kolmen hinnan. — Tôi biết giá 3.
• Tarvitsen kolmea. — Tôi cần 3.
🔢
📖 Từ gốc
kolmekymmentä — 30
💬 Ví dụ câu
Kolmekymmentä euroa.
30 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on kolmekymmentä. — Đây là 30.
• Tarvitsen kolmeakymmentä. — Tôi cần 30.
🔢
📖 Từ gốc
kolmelta — lúc 3h
💬 Ví dụ câu
Koulu loppuu kolmelta.
Trường tan lúc 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on kolmelta. — Đây là lúc 3h.
• kolmelta on tärkeä. — lúc 3h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
kolmetoista — 13
💬 Ví dụ câu
Kello on kolmetoista.
13 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on kolmetoista. — Đây là 13.
• Tarvitsen kolmeatoista. — Tôi cần 13.
🔢
📖 Từ gốc
korkeus — chiều cao
💬 Ví dụ câu
Tämä on korkeus.
Đây là chiều cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen korkeusta. — Tôi cần chiều cao.
• korkeksen hinta on sopiva. — Giá chiều cao phù hợp.
• Se on korkeksessa. — Nó ở trong chiều cao.
🔢
📖 Từ gốc
kulma — góc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kulma.
Đây là góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kulmaa. — Tôi cần góc.
• kulman hinta on sopiva. — Giá góc phù hợp.
• Se on kulmassa. — Nó ở trong góc.
🔢
📖 Từ gốc
kuudelta — lúc 6h
💬 Ví dụ câu
Syömme kuudelta.
Chúng tôi ăn lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on kuudelta. — Đây là lúc 6h.
• kuudelta on tärkeä. — lúc 6h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
kuukausi — tháng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuukausi.
Đây là tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuukausia. — Tôi cần tháng.
• Se on kuukausissa. — Nó ở trong tháng.
• Tiedän kuukausin hinnan. — Tôi biết giá tháng.
🔢
📖 Từ gốc
kuusi — 6
💬 Ví dụ câu
Kuusi kuukautta.
Sáu tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tiedän kuuden hinnan. — Tôi biết giá 6.
• Tarvitsen kuutta. — Tôi cần 6.
🔢
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương.
• kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp.
• Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
🔢
📖 Từ gốc
kymmenen — 10
💬 Ví dụ câu
Kymmenen euroa.
Mười euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kymmentä. — Tôi cần 10.
L
🔢
📖 Từ gốc
lauantai — thứ Bảy
💬 Ví dụ câu
Tämä on lauantai.
Đây là thứ Bảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on lauantai. — Đây là thứ Bảy.
• lauantai on tärkeä. — thứ Bảy quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng.
• leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp.
• Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
🔢
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít.
• litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp.
• Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
🔢
📖 Từ gốc
lokakuu — tháng 10
💬 Ví dụ câu
Tämä on lokakuu.
Đây là tháng 10.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on lokakuu. — Đây là tháng 10.
• Se on lokakuussa. — Nó ở trong tháng 10.
M
🔢
📖 Từ gốc
maaliskuu — tháng 3
💬 Ví dụ câu
Tämä on maaliskuu.
Đây là tháng 3.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on maaliskuu. — Đây là tháng 3.
• Se on maaliskuussa. — Nó ở trong tháng 3.
🔢
📖 Từ gốc
maanantai — thứ Hai
💬 Ví dụ câu
Tämä on maanantai.
Đây là thứ Hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on maanantai. — Đây là thứ Hai.
• maanantai on tärkeä. — thứ Hai quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
määrä — số lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on määrä.
Đây là số lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen määrää. — Tôi cần số lượng.
• määrän hinta on sopiva. — Giá số lượng phù hợp.
• Se on määrässä. — Nó ở trong số lượng.
🔢
📖 Từ gốc
marraskuu — tháng 11
💬 Ví dụ câu
Tämä on marraskuu.
Đây là tháng 11.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on marraskuu. — Đây là tháng 11.
• Se on marraskuussa. — Nó ở trong tháng 11.
🔢
📖 Từ gốc
menneisyys — quá khứ
💬 Ví dụ câu
Tämä on menneisyys.
Đây là quá khứ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen menneisyystä. — Tôi cần quá khứ.
• Se on menneisyysissä. — Nó ở trong quá khứ.
• Tiedän menneisyysin hinnan. — Tôi biết giá quá khứ.
🔢
📖 Từ gốc
Mihin aikaan? — Lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tapaamme? — Kuudelta.
Mấy giờ chúng ta gặp nhau? — Lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Mihin aikaan? on tärkeä. — Lúc mấy giờ? quan trọng.
• Missä Mihin aikaan? on? — Lúc mấy giờ? ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Mihin aikaan tulet? — Bạn đến lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tulet kotiin? — Viideltä.
Bạn về nhà lúc mấy giờ? — Lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Mihin aikaan tulet? on tärkeä. — Bạn đến lúc mấy giờ? quan trọng.
• Missä Mihin aikaan tulet? on? — Bạn đến lúc mấy giờ? ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
miljoona — 1 triệu
💬 Ví dụ câu
Suomessa on 5,5 miljoonaa ihmistä.
Phần Lan có 5,5 triệu người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on miljoona. — Đây là 1 triệu.
• Tiedän miljoonan hinnan. — Tôi biết giá 1 triệu.
🔢
📖 Từ gốc
minuutti — phút
💬 Ví dụ câu
Tämä on minuutti.
Đây là phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen minuuttia. — Tôi cần phút.
• Se on minuuttissa. — Nó ở trong phút.
• Tiedän minuuttin hinnan. — Tôi biết giá phút.
🔢
📖 Từ gốc
Mitä kello on? — Mấy giờ rồi?
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on? — Kello on kolme.
Mấy giờ rồi? — 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Mitä kello on? on tärkeä. — Mấy giờ rồi? quan trọng.
• Missä Mitä kello on? on? — Mấy giờ rồi? ở đâu?
N
🔢
📖 Từ gốc
neliömetri — mét vuông
💬 Ví dụ câu
neliömetri on mukava.
mét vuông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tapaan neliömetriä. — Tôi gặp mét vuông.
• neliömetrin työ on tärkeä. — Công việc của mét vuông quan trọng.
• Luotan neliömetrissä. — Tôi tin tưởng mét vuông.
🔢
📖 Từ gốc
neljä — 4
💬 Ví dụ câu
Neljä vuodenaikaa.
Bốn mùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tiedän neljän hinnan. — Tôi biết giá 4.
• Tarvitsen neljää. — Tôi cần 4.
🔢
📖 Từ gốc
neljäkymmentä — 40
💬 Ví dụ câu
Hän on neljäkymmentä vuotta vanha.
Anh ấy 40 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• neljäkymmentä on tärkeä. — 40 quan trọng.
• Missä neljäkymmentä on? — 40 ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
neljältä — lúc 4h
💬 Ví dụ câu
Tulen neljältä.
Tôi đến lúc 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on neljältä. — Đây là lúc 4h.
• neljältä on tärkeä. — lúc 4h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
neljännes — một phần tư
💬 Ví dụ câu
Neljännes tunnista on 15 minuuttia.
Một phần tư giờ là 15 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen neljännestä. — Tôi cần một phần tư.
• neljännesin hinta on sopiva. — Giá một phần tư phù hợp.
• Se on neljännesissä. — Nó ở trong một phần tư.
🔢
📖 Từ gốc
nolla — —
💬 Ví dụ câu
On nolla astetta.
0 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tiedän nollan hinnan. — Tôi biết giá 0.
• Tarvitsen nollaa. — Tôi cần 0.
🔢
📖 Từ gốc
nykyisyys — hiện tại
💬 Ví dụ câu
Tämä on nykyisyys.
Đây là hiện tại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen nykyisyystä. — Tôi cần hiện tại.
• Se on nykyisyysissä. — Nó ở trong hiện tại.
• Tiedän nykyisyysin hinnan. — Tôi biết giá hiện tại.
P
🔢
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng.
• painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp.
• Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
🔢
📖 Từ gốc
pari — đôi/cặp
💬 Ví dụ câu
Tämä on pari.
Đây là đôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen paria. — Tôi cần đôi/cặp.
• parin hinta on sopiva. — Giá đôi/cặp phù hợp.
• Se on parissa. — Nó ở trong đôi/cặp.
🔢
📖 Từ gốc
perjantai — thứ Sáu
💬 Ví dụ câu
Tämä on perjantai.
Đây là thứ Sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on perjantai. — Đây là thứ Sáu.
• perjantai on tärkeä. — thứ Sáu quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích.
• pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp.
• Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
🔢
📖 Từ gốc
piste — điểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on piste.
Đây là điểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pisteä. — Tôi cần điểm.
• pisten hinta on sopiva. — Giá điểm phù hợp.
• Se on pistessä. — Nó ở trong điểm.
🔢
📖 Từ gốc
pituus — chiều dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on pituus.
Đây là chiều dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pituusta. — Tôi cần chiều dài.
• pituksen hinta on sopiva. — Giá chiều dài phù hợp.
• Se on pituksessa. — Nó ở trong chiều dài.
🔢
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm.
• prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp.
• Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
🔢
📖 Từ gốc
puolet — một nửa
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen puoletta. — Tôi cần một nửa.
• puoletin hinta on sopiva. — Giá một nửa phù hợp.
• Se on puoletissa. — Nó ở trong một nửa.
🔢
📖 Từ gốc
puoli — rưỡi
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
4 giờ rưỡi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Tämä on puoli. — Đây là rưỡi.
• puoli on tärkeä. — rưỡi quan trọng.
S
🔢
📖 Từ gốc
sata — 100
💬 Ví dụ câu
Sata vuotta.
Một trăm năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tiedän sadan hinnan. — Tôi biết giá 100.
• Tarvitsen sataa. — Tôi cần 100.
🔢
📖 Từ gốc
seitsemältä — lúc 7h
💬 Ví dụ câu
Herään seitsemältä.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on seitsemältä. — Đây là lúc 7h.
• seitsemältä on tärkeä. — lúc 7h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
seitsemän — 7
💬 Ví dụ câu
Viikossa on seitsemän päivää.
Tuần có 7 ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tarvitsen seitsemää. — Tôi cần 7.
🔢
📖 Từ gốc
sekunti — giây
💬 Ví dụ câu
Tämä on sekunti.
Đây là giây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen sekuntia. — Tôi cần giây.
• Se on sekuntissa. — Nó ở trong giây.
• Tiedän sekuntin hinnan. — Tôi biết giá giây.
🔢
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm.
• senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp.
• Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.
🔢
📖 Từ gốc
sunnuntai — Chủ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on sunnuntai.
Đây là chủ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on sunnuntai. — Đây là Chủ nhật.
• sunnuntai on tärkeä. — Chủ nhật quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
suorakulmio — hình chữ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on suorakulmio.
Đây là hình chữ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen suorakulmioa. — Tôi cần hình chữ nhật.
• suorakulmion hinta on sopiva. — Giá hình chữ nhật phù hợp.
• Se on suorakulmiossa. — Nó ở trong hình chữ nhật.
🔢
📖 Từ gốc
syyskuu — tháng 9
💬 Ví dụ câu
Tämä on syyskuu.
Đây là tháng 9.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on syyskuu. — Đây là tháng 9.
• Se on syyskuussa. — Nó ở trong tháng 9.
T
🔢
📖 Từ gốc
tammikuu — tháng 1
💬 Ví dụ câu
Tämä on tammikuu.
Đây là tháng 1.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on tammikuu. — Đây là tháng 1.
• Tarvitsen tammikuuta. — Tôi cần tháng 1.
🔢
📖 Từ gốc
tasan — đúng giờ
💬 Ví dụ câu
Kello on tasan neljä.
Đúng 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Tämä on tasan. — Đây là đúng giờ.
• tasan on tärkeä. — đúng giờ quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
tiistai — thứ Ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiistai.
Đây là thứ Ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on tiistai. — Đây là thứ Ba.
• tiistai on tärkeä. — thứ Ba quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
torstai — thứ Năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on torstai.
Đây là thứ Năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät)
Ví dụ khác:
• Tämä on torstai. — Đây là thứ Năm.
• torstai on tärkeä. — thứ Năm quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
toukokuu — tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on toukokuu.
Đây là tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on toukokuu. — Đây là tháng 5.
• Tarvitsen toukokuuta. — Tôi cần tháng 5.
🔢
📖 Từ gốc
tuhat — 1000
💬 Ví dụ câu
Tuhat euroa.
1000 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tiedän tuhannen hinnan. — Tôi biết giá 1000.
• Tarvitsen tuhatta. — Tôi cần 1000.
🔢
📖 Từ gốc
tulevaisuus — tương lai
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulevaisuus.
Đây là tương lai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tulevaisuusta. — Tôi cần tương lai.
• Se on tulevaisuusissa. — Nó ở trong tương lai.
• Tiedän tulevaisuusin hinnan. — Tôi biết giá tương lai.
🔢
📖 Từ gốc
tunti — giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tunti.
Đây là giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tuntia. — Tôi cần giờ.
• Se on tuntissa. — Nó ở trong giờ.
• Tiedän tuntin hinnan. — Tôi biết giá giờ.
🔢
📖 Từ gốc
tusina — tá (12)
💬 Ví dụ câu
Tämä on tusina.
Đây là tá (12).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tusinaa. — Tôi cần tá (12).
• tusinan hinta on sopiva. — Giá tá (12) phù hợp.
• Se on tusinassa. — Nó ở trong tá (12).
V
🔢
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Tämä on vaille. — Đây là kém.
• vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
vartti — 15 phút
💬 Ví dụ câu
Kello on varttia yli neljä.
4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Tämä on vartti. — Đây là 15 phút.
• vartin hinta on sopiva. — Giá 15 phút phù hợp.
🔢
📖 Từ gốc
viideltä — lúc 5h
💬 Ví dụ câu
Lähden töistä viideltä.
Tôi rời chỗ làm lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on viideltä. — Đây là lúc 5h.
• viideltä on tärkeä. — lúc 5h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
viikko — tuần
💬 Ví dụ câu
Tämä on viikko.
Đây là tuần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen viikkoa. — Tôi cần tuần.
• Se on viikkossa. — Nó ở trong tuần.
• Tiedän viikkon hinnan. — Tôi biết giá tuần.
🔢
📖 Từ gốc
viisi — 5
💬 Ví dụ câu
Viisi euroa.
Năm euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tiedän viiden hinnan. — Tôi biết giá 5.
• Tarvitsen viittä. — Tôi cần 5.
🔢
📖 Từ gốc
viisikymmentä — 50
💬 Ví dụ câu
Se maksaa viisikymmentä euroa.
Nó giá 50 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• viisikymmentä on tärkeä. — 50 quan trọng.
• Missä viisikymmentä on? — 50 ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
viiva — đường thẳng
💬 Ví dụ câu
Tämä on viiva.
Đây là đường thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen viivaa. — Tôi cần đường thẳng.
• viivan hinta on sopiva. — Giá đường thẳng phù hợp.
• viivassa on paljon vitamiineja. — Trong đường thẳng có nhiều vitamin.
🔢
📖 Từ gốc
vuorokausi — ngày đêm (24h)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuorokausi.
Đây là ngày đêm (24h).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vuorokausia. — Tôi cần ngày đêm (24h).
• Se on vuorokausissa. — Nó ở trong ngày đêm (24h).
• Tiedän vuorokausin hinnan. — Tôi biết giá ngày đêm (24h).
🔢
📖 Từ gốc
vuosi — năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosi.
Đây là năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vuosia. — Tôi cần năm.
• Se on vuosissa. — Nó ở trong năm.
• Tiedän vuosin hinnan. — Tôi biết giá năm.
🔢
📖 Từ gốc
vuosikymmen — thập kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosikymmen.
Đây là thập kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vuosikymmenta. — Tôi cần thập kỷ.
• Se on vuosikymmenissa. — Nó ở trong thập kỷ.
• Tiedän vuosikymmenin hinnan. — Tôi biết giá thập kỷ.
🔢
📖 Từ gốc
vuosisata — thế kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosisata.
Đây là thế kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vuosisataa. — Tôi cần thế kỷ.
• Se on vuosisatassa. — Nó ở trong thế kỷ.
• Tiedän vuosisatan hinnan. — Tôi biết giá thế kỷ.
Y
🔢
📖 Từ gốc
yhdeksältä — lúc 9h
💬 Ví dụ câu
Olen töissä yhdeksältä.
Tôi ở chỗ làm lúc 9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on yhdeksältä. — Đây là lúc 9h.
• yhdeksältä on tärkeä. — lúc 9h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
yhdeksän — 9
💬 Ví dụ câu
Kello on yhdeksän.
9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Tarvitsen yhdeksää. — Tôi cần 9.
🔢
📖 Từ gốc
yhdeltä — lúc 1h
💬 Ví dụ câu
Lounas on yhdeltä.
Bữa trưa lúc 1 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä)
Ví dụ khác:
• Tämä on yhdeltä. — Đây là lúc 1h.
• yhdeltä on tärkeä. — lúc 1h quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
yksi — 1
💬 Ví dụ câu
Yksi kahvi, kiitos!
Một cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10
Ví dụ khác:
• Yksi ja yksi on kaksi. — Một cộng một bằng hai.
• Tiedän yhden hinnan. — Tôi biết giá 1.
• Tarvitsen yhtä. — Tôi cần 1.
🔢
📖 Từ gốc
yksitoista — 11
💬 Ví dụ câu
Kello on yksitoista.
11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100
Ví dụ khác:
• Tämä on yksitoista. — Đây là 11.
• Tarvitsen yhtätoista. — Tôi cần 11.
🔢
📖 Từ gốc
yli — hơn
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ
Ví dụ khác:
• Tämä on yli. — Đây là hơn.
• yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
🔢
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn.
• ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp.
• Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.