📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan toivoa.
Tôi muốn hy vọng.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Toivon sinulle hyvää matkaa. — Tôi chúc bạn một chuyến đi tốt đẹp.
- 🟧 Quá khứ: Toivoin eilen parempaa säätä. — Hôm qua tôi đã mong thời tiết tốt hơn.
- 🟥 Phủ định: En toivo kenellekään pahaa. — Tôi không mong điều xấu cho ai cả.
- 🟦 ngôi 3: Hän toivoo pikaista paranemista. — Cô ấy mong mau chóng khỏi bệnh.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | toivon | toivoin |
| sinäbạn | toivot | toivoit |
| hänanh/cô ấy | toivoo | toivoi |
| mechúng tôi | toivomme | toivoimme |
| tecác bạn | toivotte | toivoitte |
| hehọ | toivovat | toivoivat |
⛔ Phủ định (hiện tại): en toivo · et toivo · ei toivo · emme/ette/eivät toivo