Bỏ qua đến nội dung

surra

buồn
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan surra.
Tôi muốn buồn.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Suren isoäitini kuolemaa.Tôi buồn vì cái chết của bà tôi.
  • 🟧 Quá khứ: Surin kauan rakkaani menetystä.Tôi đã buồn rất lâu vì mất người yêu.
  • 🟥 Phủ định: En sure menneitä asioita.Tôi không buồn về những chuyện đã qua.
  • 🟦 ngôi 3: Koko kylä suree onnettomuutta.Cả làng buồn thương vì tai nạn.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi suren surin
sinäbạn suret surit
hänanh/cô ấy suree suri
mechúng tôi suremme surimme
tecác bạn surette suritte
hehọ surevat surivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en sure · et sure · ei sure · emme/ette/eivät sure