Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống

Ẩm thực & Đồ uống

Ruoka & Juoma

Bộ từ vựng Ẩm thực & Đồ uống thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

162 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 162 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🍔
aamupala
bữa sáng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
aamupala — bữa sáng
💬 Ví dụ câu
Syön aamupalaa.
Tôi ăn sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Aamupala on valmis. — Bữa sáng xong rồi. • Tiedän aamupalan hinnan. — Tôi biết giá bữa sáng.
Xem trang chi tiết aamupala →
🍔
alennus
giảm giá
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
alennus — giảm giá
💬 Ví dụ câu
Saan 10 prosentin alennuksen.
Tôi được giảm 10%.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • alennus on suuri. — giảm giá lớn. • Maksan alennusta. — Tôi trả giảm giá.
Xem trang chi tiết alennus →
🍔
alkuruoka
món khai vị
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
alkuruoka — món khai vị
💬 Ví dụ câu
Alkuruoaksi otan salaattia.
Khai vị tôi lấy salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • alkuruoka on hyvää. — món khai vị ngon. • alkuruoan maku on hyvä. — Vị của món khai vị ngon. • Syön alkuruokaa. — Tôi ăn món khai vị.
Xem trang chi tiết alkuruoka →
🍔
ananas
dứa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ananas — dứa
💬 Ví dụ câu
Pidän ananaksesta.
Tôi thích dứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on ananas. — Đây là dứa. • Tiedän ananaksen hinnan. — Tôi biết giá dứa. • Tarvitsen ananasta. — Tôi cần dứa.
Xem trang chi tiết ananas →
🍔
appelsiini
cam
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
appelsiini — cam
💬 Ví dụ câu
Juon appelsiinimehua.
Tôi uống nước cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on appelsiini. — Đây là cam. • Tiedän appelsiinin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen appelsiinia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết appelsiini →
🍔
avokado
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
avokado — bơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avokado.
Đây là bơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen avokadoa. — Tôi cần bơ. • Se on avokadossa. — Nó ở trong bơ. • Menen avokadoon. — Tôi đi đến bơ.
Xem trang chi tiết avokado →
B
🍔
banaani
chuối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
banaani — chuối
💬 Ví dụ câu
Syön banaanin.
Tôi ăn quả chuối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on banaani. — Đây là chuối. • Tarvitsen banaania. — Tôi cần chuối. • banaanit ovat täällä. — Những chuối ở đây.
Xem trang chi tiết banaani →
E
🍔
etikka
giấm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
etikka — giấm
💬 Ví dụ câu
Lisään etikkaa salaattiin.
Tôi thêm giấm vào salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • etikka on uusi. — giấm mới. • etikan väri on valkoinen. — Màu của giấm là trắng.
Xem trang chi tiết etikka →
G
🍔
grillata
nướng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
grillata — nướng
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on grillata. — Đây là nướng. • grillata on tärkeä. — nướng quan trọng.
Xem trang chi tiết grillata →
H
🍔
haarukka
nĩa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
haarukka — nĩa
💬 Ví dụ câu
Syön haarukalla.
Tôi ăn bằng nĩa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on haarukka. — Đây là nĩa. • Tiedän haarukan hinnan. — Tôi biết giá nĩa. • Tarvitsen haarukkaa. — Tôi cần nĩa.
Xem trang chi tiết haarukka →
🍔
hampurilainen
hamburger
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hampurilainen — hamburger
💬 Ví dụ câu
Syön hampurilaisen.
Tôi ăn hamburger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • hampurilainen on hyvää. — hamburger ngon. • Syön hampurilaista. — Tôi ăn hamburger.
Xem trang chi tiết hampurilainen →
🍔
hedelmä
trái cây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hedelmä — trái cây
💬 Ví dụ câu
Syön hedelmiä.
Tôi ăn trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Hedelmät ovat tuoreita. — Trái cây tươi. • hedelmä on hyvää. — trái cây ngon. • hedelmän maku on hyvä. — Vị của trái cây ngon.
Xem trang chi tiết hedelmä →
🍔
herne
đậu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
herne — đậu
💬 Ví dụ câu
Hernekeitto on suomalainen ruoka.
Súp đậu là đồ ăn Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on herne. — Đây là đậu. • Tiedän herneen hinnan. — Tôi biết giá đậu. • Tarvitsen hernettä. — Tôi cần đậu.
Xem trang chi tiết herne →
🍔
hillo
mứt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hillo — mứt
💬 Ví dụ câu
Syön hilloa leivän kanssa.
Tôi ăn mứt với bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on hillo. — Đây là mứt. • Tiedän hillon hinnan. — Tôi biết giá mứt.
Xem trang chi tiết hillo →
🍔
hinta
giá
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hinta — giá
💬 Ví dụ câu
Mikä on hinnan?
Giá là bao nhiêu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Hinta on korkea. — Giá cao. • Maksan hintaa. — Tôi trả giá. • hinnat ovat suuria. — Những giá lớn.
Xem trang chi tiết hinta →
🍔
höyryttää
hấp
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
höyryttää — hấp
💬 Ví dụ câu
Tämä on höyryttää.
Đây là hấp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen höyryttäää. — Tôi cần hấp. • Se on höyryttäässä. — Nó ở trong hấp. • Menen höyryttäään. — Tôi đi đến hấp.
Xem trang chi tiết höyryttää →
🍔
hunaja
mật ong
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hunaja — mật ong
💬 Ví dụ câu
Laitan hunajaa teehen.
Tôi cho mật ong vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on hunaja. — Đây là mật ong. • Tiedän hunajan hinnan. — Tôi biết giá mật ong.
Xem trang chi tiết hunaja →
I
🍔
inkivääri
gừng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
inkivääri — gừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on inkivääri.
Đây là gừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen inkivääriä. — Tôi cần gừng. • Se on inkiväärissä. — Nó ở trong gừng. • Menen inkivääriin. — Tôi đi đến gừng.
Xem trang chi tiết inkivääri →
J
🍔
jäätelö
kem
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jäätelö — kem
💬 Ví dụ câu
Syön jäätelöä.
Tôi ăn kem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Pidän jäätelöstä. — Tôi thích kem. • Kuusi jäätelöä. — Sáu cây kem. • jäätelö on mukava. — kem dễ thương.
Xem trang chi tiết jäätelö →
🍔
jälkiruoka
món tráng miệng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jälkiruoka — món tráng miệng
💬 Ví dụ câu
Haluatko jälkiruokaa?
Bạn muốn tráng miệng không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • jälkiruoka on hyvää. — món tráng miệng ngon. • jälkiruoan maku on hyvä. — Vị của món tráng miệng ngon.
Xem trang chi tiết jälkiruoka →
🍔
jauhot
bột mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jauhot — bột mì
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen jauhoja.
Tôi cần bột mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • Tämä on jauhot. — Đây là bột mì. • jauhot on tärkeä. — bột mì quan trọng.
Xem trang chi tiết jauhot →
🍔
jogurtti
sữa chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jogurtti — sữa chua
💬 Ví dụ câu
Syön jogurttia.
Tôi ăn sữa chua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • jogurtti on hyvää. — sữa chua ngon. • jogurtin maku on hyvä. — Vị của sữa chua ngon.
Xem trang chi tiết jogurtti →
🍔
juomaraha
tiền tip
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
juomaraha — tiền tip
💬 Ví dụ câu
Annan juomarahaa.
Tôi để tiền tip.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • juomaraha on suuri. — tiền tip lớn. • juomarahan määrä on suuri. — Số lượng tiền tip lớn.
Xem trang chi tiết juomaraha →
🍔
juusto
phô mai
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
juusto — phô mai
💬 Ví dụ câu
Syön juustoa.
Tôi ăn phô mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Laitan juustoa leivän päälle. — Tôi để phô mai lên bánh mì. • Tämä on juusto. — Đây là phô mai. • Tiedän juuston hinnan. — Tôi biết giá phô mai.
Xem trang chi tiết juusto →
K
🍔
kaakao
ca cao
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaakao — ca cao
💬 Ví dụ câu
Juon kaakaota.
Tôi uống ca cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Tämä on kaakao. — Đây là ca cao. • Tiedän kaakaon hinnan. — Tôi biết giá ca cao.
Xem trang chi tiết kaakao →
🍔
kaali
bắp cải
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaali — bắp cải
💬 Ví dụ câu
Lisään kaalia keittoon.
Tôi thêm bắp cải vào súp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kaali. — Đây là bắp cải. • Tiedän kaalin hinnan. — Tôi biết giá bắp cải.
Xem trang chi tiết kaali →
🍔
kahvi
cà phê
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kahvi — cà phê
💬 Ví dụ câu
Juon kahvia.
Tôi uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Pidän kahvista. — Tôi thích cà phê. • Kahvin hinta on kolme euroa. — Giá cà phê là 3 euro. • kahvi on hyvää. — cà phê ngon.
Xem trang chi tiết kahvi →
🍔
kakku
bánh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kakku — bánh
💬 Ví dụ câu
Syön kakkua.
Tôi ăn bánh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • kakku on hyvää. — bánh ngon. • kakun maku on hyvä. — Vị của bánh ngon. • kakut ovat tuoreita. — Những bánh tươi.
Xem trang chi tiết kakku →
🍔
kala
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kala — cá
💬 Ví dụ câu
Syön kalaa.
Tôi ăn cá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Pidän kalasta. — Tôi thích cá. • kala on hyvää. — cá ngon. • kalan maku on hyvä. — Vị của cá ngon.
Xem trang chi tiết kala →
🍔
kana
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kana — gà
💬 Ví dụ câu
Syön kanaa.
Tôi ăn thịt gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on kana. — Đây là gà. • Tiedän kanan hinnan. — Tôi biết giá gà.
Xem trang chi tiết kana →
🍔
kananmuna
trứng gà
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kananmuna — trứng gà
💬 Ví dụ câu
Syön kananmunaa.
Tôi ăn trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • Ostan kuusi kananmunaa. — Tôi mua 6 quả trứng. • kananmuna on hyvää. — trứng gà ngon. • kananmunan maku on hyvä. — Vị của trứng gà ngon.
Xem trang chi tiết kananmuna →
🍔
kaneli
quế
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaneli — quế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaneli.
Đây là quế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kanelia. — Tôi cần quế. • Se on kanelissa. — Nó ở trong quế. • Menen kaneliin. — Tôi đi đến quế.
Xem trang chi tiết kaneli →
🍔
kannu
bình
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kannu — bình
💬 Ví dụ câu
Kahvikannu on pöydällä.
Bình cà phê trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • kannu on uusi. — bình mới. • kannun väri on valkoinen. — Màu của bình là trắng. • Tarvitsen uutta kannua. — Tôi cần bình mới.
Xem trang chi tiết kannu →
🍔
karjalanpiirakka
bánh Karelia
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
karjalanpiirakka — bánh Karelia
💬 Ví dụ câu
Karjalanpiirakka on suomalainen leipä.
Karjalanpiirakka là bánh Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • karjalanpiirakan maku on hyvä. — Vị của bánh Karelia ngon. • Syön karjalanpiirakkaa. — Tôi ăn bánh Karelia.
Xem trang chi tiết karjalanpiirakka →
🍔
karkki
kẹo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
karkki — kẹo
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät karkkia.
Trẻ em ăn kẹo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • karkki on hyvää. — kẹo ngon. • karkin maku on hyvä. — Vị của kẹo ngon. • karkit ovat tuoreita. — Những kẹo tươi.
Xem trang chi tiết karkki →
🍔
kassa
quầy tính tiền
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kassa — quầy tính tiền
💬 Ví dụ câu
Maksan kassalla.
Tôi trả tiền ở quầy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • kassa on suuri. — quầy tính tiền lớn. • kassan määrä on suuri. — Số lượng quầy tính tiền lớn.
Xem trang chi tiết kassa →
🍔
kassi
túi xách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kassi — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tarvitsetko kassia?
Bạn cần túi không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Tämä on kassi. — Đây là túi xách. • Tiedän kassin hinnan. — Tôi biết giá túi xách.
Xem trang chi tiết kassi →
🍔
kastike
sốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kastike — sốt
💬 Ví dụ câu
Haluatko kastiketta?
Bạn muốn nước sốt không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on kastike. — Đây là sốt. • Tiedän kastikkeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kastike →
🍔
katkarapu
tôm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
katkarapu — tôm
💬 Ví dụ câu
Syön katkarapua.
Tôi ăn tôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on katkarapu. — Đây là tôm. • Tiedän katkaravun hinnan. — Tôi biết giá tôm.
Xem trang chi tiết katkarapu →
🍔
kattaa
dọn bàn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kattaa — dọn bàn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kattaa.
Đây là dọn bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen kattaaa. — Tôi cần dọn bàn. • Se on kattaassa. — Nó ở trong dọn bàn. • Menen kattaaan. — Tôi đi đến dọn bàn.
Xem trang chi tiết kattaa →
🍔
kattila
nồi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kattila — nồi
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä kattilassa.
Tôi đun nước trong nồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • kattila on uusi. — nồi mới. • kattilan väri on valkoinen. — Màu của nồi là trắng. • Tarvitsen uutta kattilaa. — Tôi cần nồi mới.
Xem trang chi tiết kattila →
🍔
kauppa
cửa hàng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kauppa — cửa hàng
💬 Ví dụ câu
Menen kauppaan.
Tôi đi đến cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Olen kaupassa. — Tôi đang ở cửa hàng. • Tulen kaupasta. — Tôi đi từ cửa hàng về. • kauppa on lähellä. — cửa hàng ở gần.
Xem trang chi tiết kauppa →
🍔
kaura
yến mạch
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaura — yến mạch
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaura.
Đây là yến mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kauraa. — Tôi cần yến mạch. • Se on kaurassa. — Nó ở trong yến mạch. • Tiedän kauran hinnan. — Tôi biết giá yến mạch.
Xem trang chi tiết kaura →
🍔
keittää
luộc/nấu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
keittää — luộc/nấu
💬 Ví dụ câu
Keitän perunoita.
Tôi luộc khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Keitä vettä! — Đun nước!
Xem trang chi tiết keittää →
🍔
keitto
canh/súp
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
keitto — canh/súp
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa.
Tôi ăn súp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • keitto on mukava. — canh/súp dễ thương. • keiton nimi on Matti. — Tên của canh/súp là Matti. • keitot ovat mukavia. — Những canh/súp dễ thương.
Xem trang chi tiết keitto →
🍔
keksi
bánh quy
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
keksi — bánh quy
💬 Ví dụ câu
Syön keksejä.
Tôi ăn bánh quy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • keksi on hyvää. — bánh quy ngon. • keksin maku on hyvä. — Vị của bánh quy ngon. • Syön keksiä. — Tôi ăn bánh quy.
Xem trang chi tiết keksi →
🍔
kerma
kem (nấu ăn)
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kerma — kem (nấu ăn)
💬 Ví dụ câu
Lisään kermaa kastikkeeseen.
Tôi thêm kem vào nước sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • kerma on mukava. — kem (nấu ăn) dễ thương. • kerman nimi on Matti. — Tên của kem (nấu ăn) là Matti.
Xem trang chi tiết kerma →
🍔
kesäkurpitsa
bí ngòi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kesäkurpitsa — bí ngòi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkurpitsa.
Đây là bí ngòi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kesäkurpitsaa. — Tôi cần bí ngòi. • Se on kesäkurpitsassa. — Nó ở trong bí ngòi. • Tiedän kesäkurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngòi.
Xem trang chi tiết kesäkurpitsa →
🍔
ketsuppi
tương cà
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ketsuppi — tương cà
💬 Ví dụ câu
Haluatko ketsuppia?
Bạn muốn tương cà không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on ketsuppi. — Đây là tương cà. • Tiedän ketsupin hinnan. — Tôi biết giá tương cà.
Xem trang chi tiết ketsuppi →
🍔
kinkku
giăm bông
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kinkku — giăm bông
💬 Ví dụ câu
Joulukinkkua.
Giăm bông Giáng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • kinkku on mukava. — giăm bông dễ thương. • kinkun nimi on Matti. — Tên của giăm bông là Matti. • Tapaan kinkkua huomenna. — Tôi gặp giăm bông ngày mai.
Xem trang chi tiết kinkku →
🍔
kirsikka
cherry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kirsikka — cherry
💬 Ví dụ câu
Kirsikka on punainen.
Anh đào đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän kirsikan hinnan. — Tôi biết giá cherry. • Tarvitsen kirsikkaa. — Tôi cần cherry.
Xem trang chi tiết kirsikka →
🍔
kivennäisvesi
nước khoáng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kivennäisvesi — nước khoáng
💬 Ví dụ câu
Juon kivennäisvettä.
Tôi uống nước khoáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • kivennäisvesi on hyvää. — nước khoáng ngon. • kivennäisveden maku on hyvä. — Vị của nước khoáng ngon.
Xem trang chi tiết kivennäisvesi →
🍔
kookos
dừa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kookos — dừa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kookos.
Đây là dừa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen kookosta. — Tôi cần dừa. • Se on kookosissa. — Nó ở trong dừa. • Menen kookosiin. — Tôi đi đến dừa.
Xem trang chi tiết kookos →
🍔
kuitti
hóa đơn/biên lai
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kuitti — hóa đơn/biên lai
💬 Ví dụ câu
Kuittia, kiitos.
Cho tôi biên lai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • kuitti on suuri. — hóa đơn/biên lai lớn. • kuitin määrä on suuri. — Số lượng hóa đơn/biên lai lớn.
Xem trang chi tiết kuitti →
🍔
kukkakaali
súp lơ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kukkakaali — súp lơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on kukkakaali.
Đây là súp lơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kukkakaalia. — Tôi cần súp lơ. • Se on kukkakaalissa. — Nó ở trong súp lơ. • Tiedän kukkakaalin hinnan. — Tôi biết giá súp lơ.
Xem trang chi tiết kukkakaali →
🍔
kulho
tô/bát
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kulho — tô/bát
💬 Ví dụ câu
Laitan salaatin kulhoon.
Tôi cho salad vào tô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • kulho on uusi. — tô/bát mới. • kulhon väri on valkoinen. — Màu của tô/bát là trắng. • Tarvitsen uutta kulhoa. — Tôi cần tô/bát mới.
Xem trang chi tiết kulho →
🍔
kuoria
gọt vỏ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kuoria — gọt vỏ
💬 Ví dụ câu
Kuorin perunat.
Tôi gọt khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on kuoria. — Đây là gọt vỏ. • kuoria on tärkeä. — gọt vỏ quan trọng.
Xem trang chi tiết kuoria →
🍔
kuppi
tách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kuppi — tách
💬 Ví dụ câu
Kuppi kahvia, kiitos!
Một cốc cà phê!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • Tiedän kupin hinnan. — Tôi biết giá tách. • Tarvitsen kuppia. — Tôi cần tách. • kupit ovat täällä. — Những tách ở đây.
Xem trang chi tiết kuppi →
🍔
kurkku
dưa chuột
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kurkku — dưa chuột
💬 Ví dụ câu
Ostan kurkkua.
Tôi mua dưa chuột.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kurkku. — Đây là dưa chuột. • Tiedän kurkun hinnan. — Tôi biết giá dưa chuột.
Xem trang chi tiết kurkku →
🍔
kurpitsa
bí ngô
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kurpitsa — bí ngô
💬 Ví dụ câu
Tämä on kurpitsa.
Đây là bí ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kurpitsaa. — Tôi cần bí ngô. • Se on kurpitsassa. — Nó ở trong bí ngô. • Tiedän kurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngô.
Xem trang chi tiết kurpitsa →
L
🍔
lakka
cloudberry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lakka — cloudberry
💬 Ví dụ câu
Lakka on arvokas marja.
Quả cloudberry quý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän lakan hinnan. — Tôi biết giá cloudberry. • Tarvitsen lakkaa. — Tôi cần cloudberry.
Xem trang chi tiết lakka →
🍔
lanttu
củ cải Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lanttu — củ cải Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on lanttu.
Đây là củ cải Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen lanttua. — Tôi cần củ cải Thụy Điển. • Se on lanttussa. — Nó ở trong củ cải Thụy Điển. • Tiedän lanttun hinnan. — Tôi biết giá củ cải Thụy Điển.
Xem trang chi tiết lanttu →
🍔
lasi
ly
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lasi — ly
💬 Ví dụ câu
Juon vettä lasista.
Tôi uống nước từ ly.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lasi on uusi. — ly mới. • lasin väri on valkoinen. — Màu của ly là trắng. • Tarvitsen uutta lasia. — Tôi cần ly mới.
Xem trang chi tiết lasi →
🍔
lasku
hóa đơn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lasku — hóa đơn
💬 Ví dụ câu
Saisinko laskun?
Tôi lấy hóa đơn được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • lasku on suuri. — hóa đơn lớn. • Maksan laskua. — Tôi trả hóa đơn.
Xem trang chi tiết lasku →
🍔
lautanen
đĩa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lautanen — đĩa
💬 Ví dụ câu
Lautanen on pöydällä.
Đĩa ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lautasen väri on valkoinen. — Màu của đĩa là trắng. • Tarvitsen uutta lautasta. — Tôi cần đĩa mới. • lautaset ovat uusia. — Những đĩa mới.
Xem trang chi tiết lautanen →
🍔
lautasliina
khăn ăn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lautasliina — khăn ăn
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen lautasliinan.
Tôi cần khăn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lautasliina on hyvää. — khăn ăn ngon. • Syön lautasliinaa. — Tôi ăn khăn ăn.
Xem trang chi tiết lautasliina →
🍔
leipä
bánh mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
leipä — bánh mì
💬 Ví dụ câu
Syön leipää.
Tôi ăn bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Ostan leipää kaupasta. — Tôi mua bánh mì từ cửa hàng. • leipä on hyvää. — bánh mì ngon. • leivän maku on hyvä. — Vị của bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipä →
🍔
leipoa
nướng bánh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
leipoa — nướng bánh
💬 Ví dụ câu
Leivon pullaa.
Tôi nướng bánh pulla.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on leipoa. — Đây là nướng bánh. • leipoa on tärkeä. — nướng bánh quan trọng.
Xem trang chi tiết leipoa →
🍔
liha
thịt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt. • liha on hyvää. — thịt ngon. • lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
Xem trang chi tiết liha →
🍔
limu
nước ngọt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
limu — nước ngọt
💬 Ví dụ câu
Juon limua.
Tôi uống nước ngọt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • limu on hyvää. — nước ngọt ngon. • limun maku on hyvä. — Vị của nước ngọt ngon.
Xem trang chi tiết limu →
🍔
linssi
đậu lăng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
linssi — đậu lăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on linssi.
Đây là đậu lăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen linssiä. — Tôi cần đậu lăng. • Se on linssissä. — Nó ở trong đậu lăng. • linssin maku on hyvä. — Vị của đậu lăng ngon.
Xem trang chi tiết linssi →
🍔
lisätä
thêm vào
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lisätä — thêm vào
💬 Ví dụ câu
Lisään suolaa.
Tôi thêm muối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Lisää vähän vettä. — Thêm chút nước.
Xem trang chi tiết lisätä →
🍔
lohi
cá hồi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lohi — cá hồi
💬 Ví dụ câu
Syön lohta.
Tôi ăn cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • lohi on hyvää. — cá hồi ngon. • lohen maku on hyvä. — Vị của cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohi →
🍔
lounas
bữa trưa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lounas — bữa trưa
💬 Ví dụ câu
Syön lounasta.
Tôi ăn trưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Lounas on kello 12. — Bữa trưa lúc 12 giờ. • Tiedän lounaan hinnan. — Tôi biết giá bữa trưa. • Se on lounaalla. — Nó ở tại bữa trưa.
Xem trang chi tiết lounas →
🍔
lusikka
thìa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lusikka — thìa
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa lusikalla.
Tôi ăn súp bằng thìa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lusikka on uusi. — thìa mới. • lusikan väri on valkoinen. — Màu của thìa là trắng. • Tarvitsen uutta lusikkaa. — Tôi cần thìa mới.
Xem trang chi tiết lusikka →
🍔
luumu
mận
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
luumu — mận
💬 Ví dụ câu
Pidän luumusta.
Tôi thích mận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on luumu. — Đây là mận. • Tiedän luumun hinnan. — Tôi biết giá mận. • Tarvitsen luumua. — Tôi cần mận.
Xem trang chi tiết luumu →
M
🍔
maissi
ngô
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
maissi — ngô
💬 Ví dụ câu
Syön maissia.
Tôi ăn ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on maissi. — Đây là ngô. • Tiedän maissin hinnan. — Tôi biết giá ngô.
Xem trang chi tiết maissi →
🍔
maito
sữa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
maito — sữa
💬 Ví dụ câu
Juon maitoa.
Tôi uống sữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Maito on jääkaapissa. — Sữa ở trong tủ lạnh. • maidon maku on hyvä. — Vị của sữa ngon. • maidossa on paljon vitamiineja. — Trong sữa có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết maito →
🍔
majoneesi
mayonnaise
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
majoneesi — mayonnaise
💬 Ví dụ câu
Tämä on majoneesi.
Đây là mayonnaise.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen majoneesia. — Tôi cần mayonnaise. • Se on majoneesissa. — Nó ở trong mayonnaise. • Menen majoneesiin. — Tôi đi đến mayonnaise.
Xem trang chi tiết majoneesi →
🍔
makaronilaatikko
casserole mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
makaronilaatikko — casserole mì
💬 Ví dụ câu
Makaronilaatikko on suomalainen ruoka.
Makaronilaatikko là đặc sản Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • makaronilaatikon maku on hyvä. — Vị của casserole mì ngon. • Syön makaronilaatikkoa. — Tôi ăn casserole mì.
Xem trang chi tiết makaronilaatikko →
🍔
makkara
xúc xích
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
makkara — xúc xích
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on makkara. — Đây là xúc xích. • Tiedän makkaran hinnan. — Tôi biết giá xúc xích. • makkarat ovat täällä. — Những xúc xích ở đây.
Xem trang chi tiết makkara →
🍔
mango
xoài
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mango — xoài
💬 Ví dụ câu
Tämä on mango.
Đây là xoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen mangoa. — Tôi cần xoài. • Se on mangossa. — Nó ở trong xoài. • Menen mangoon. — Tôi đi đến xoài.
Xem trang chi tiết mango →
🍔
mansikka
dâu tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mansikka — dâu tây
💬 Ví dụ câu
Mansikat ovat punaisia.
Dâu tây đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Syön mansikkaa. — Tôi ăn dâu. • Tämä on mansikka. — Đây là dâu tây. • Tiedän mansikan hinnan. — Tôi biết giá dâu tây.
Xem trang chi tiết mansikka →
🍔
marinoida
ướp
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
marinoida — ướp
💬 Ví dụ câu
Tämä on marinoida.
Đây là ướp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen marinoidaa. — Tôi cần ướp. • Se on marinoidassa. — Nó ở trong ướp. • Menen marinoidaan. — Tôi đi đến ướp.
Xem trang chi tiết marinoida →
🍔
maustaa
nêm gia vị
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
maustaa — nêm gia vị
💬 Ví dụ câu
Tämä on maustaa.
Đây là nêm gia vị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen maustaaa. — Tôi cần nêm gia vị. • Se on maustaassa. — Nó ở trong nêm gia vị. • Menen maustaaan. — Tôi đi đến nêm gia vị.
Xem trang chi tiết maustaa →
🍔
mehu
nước trái cây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mehu — nước trái cây
💬 Ví dụ câu
Juon mehua.
Tôi uống nước trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • mehu on hyvää. — nước trái cây ngon. • mehun maku on hyvä. — Vị của nước trái cây ngon.
Xem trang chi tiết mehu →
🍔
meloni
dưa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
meloni — dưa
💬 Ví dụ câu
Syön melonia.
Tôi ăn dưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on meloni. — Đây là dưa. • Tiedän melonin hinnan. — Tôi biết giá dưa.
Xem trang chi tiết meloni →
🍔
muna
trứng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
muna — trứng
💬 Ví dụ câu
Paistan munia.
Tôi chiên trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • muna on hyvää. — trứng ngon. • munan maku on hyvä. — Vị của trứng ngon. • Syön munaa. — Tôi ăn trứng.
Xem trang chi tiết muna →
🍔
murot
ngũ cốc
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
murot — ngũ cốc
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät aamulla muroja.
Trẻ em ăn ngũ cốc buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on murot. — Đây là ngũ cốc. • murot on tärkeä. — ngũ cốc quan trọng.
Xem trang chi tiết murot →
🍔
mustikka
việt quất
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mustikka — việt quất
💬 Ví dụ câu
Poimin mustikoita metsässä.
Tôi hái việt quất trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on mustikka. — Đây là việt quất. • Tiedän mustikan hinnan. — Tôi biết giá việt quất. • Tarvitsen mustikkaa. — Tôi cần việt quất.
Xem trang chi tiết mustikka →
N
🍔
nakki
xúc xích nhỏ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
nakki — xúc xích nhỏ
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät nakkia.
Trẻ em ăn xúc xích nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on nakki. — Đây là xúc xích nhỏ. • Tiedän nakin hinnan. — Tôi biết giá xúc xích nhỏ. • nakit ovat täällä. — Những xúc xích nhỏ ở đây.
Xem trang chi tiết nakki →
🍔
naudanliha
thịt bò
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
naudanliha — thịt bò
💬 Ví dụ câu
Pihvi on naudanlihaa.
Bít tết là thịt bò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • naudanliha on hyvää. — thịt bò ngon. • naudanlihan maku on hyvä. — Vị của thịt bò ngon.
Xem trang chi tiết naudanliha →
Ö
🍔
öljy
dầu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
öljy — dầu
💬 Ví dụ câu
Paistan öljyssä.
Tôi chiên trong dầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on öljy. — Đây là dầu. • Tiedän öljyn hinnan. — Tôi biết giá dầu. • Tarvitsen öljyä. — Tôi cần dầu.
Xem trang chi tiết öljy →
O
🍔
olut
bia
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
olut — bia
💬 Ví dụ câu
Juon olutta.
Tôi uống bia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • olut on hyvää. — bia ngon. • oluen maku on hyvä. — Vị của bia ngon.
Xem trang chi tiết olut →
🍔
omena
táo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
omena — táo
💬 Ví dụ câu
Syön omenaa.
Tôi ăn táo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Söin omenan. — Tôi đã ăn hết quả táo. • Omenat ovat pöydällä. — Những quả táo ở trên bàn. • omena on kaunis. — táo đẹp.
Xem trang chi tiết omena →
🍔
ostoslista
danh sách mua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ostoslista — danh sách mua
💬 Ví dụ câu
Teen ostoslistan.
Tôi viết danh sách mua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • ostoslista on mukava. — danh sách mua dễ thương. • Tapaan ostoslistaa huomenna. — Tôi gặp danh sách mua ngày mai.
Xem trang chi tiết ostoslista →
P
🍔
pääruoka
món chính
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pääruoka — món chính
💬 Ví dụ câu
Pääruoaksi tilaan kanan.
Món chính tôi gọi gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • pääruoka on hyvää. — món chính ngon. • pääruoan maku on hyvä. — Vị của món chính ngon. • Syön pääruokaa. — Tôi ăn món chính.
Xem trang chi tiết pääruoka →
🍔
päärynä
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
päärynä — lê
💬 Ví dụ câu
Päärynä on kypsä.
Quả lê chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tiedän päärynän hinnan. — Tôi biết giá lê. • Tarvitsen päärynää. — Tôi cần lê.
Xem trang chi tiết päärynä →
🍔
paistaa
chiên/rán
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
paistaa — chiên/rán
💬 Ví dụ câu
Paistan kananmunaa.
Tôi chiên trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Aurinko paistaa. — Mặt trời chiếu sáng.
Xem trang chi tiết paistaa →
🍔
paistinpannu
chảo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
paistinpannu — chảo
💬 Ví dụ câu
Paistan lihaa paistinpannussa.
Tôi chiên thịt trên chảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • paistinpannu on uusi. — chảo mới. • paistinpannun väri on valkoinen. — Màu của chảo là trắng.
Xem trang chi tiết paistinpannu →
🍔
päivällinen
bữa tối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
päivällinen — bữa tối
💬 Ví dụ câu
Syömme päivällistä.
Chúng tôi ăn tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on päivällinen. — Đây là bữa tối. • Tiedän päivällisen hinnan. — Tôi biết giá bữa tối.
Xem trang chi tiết päivällinen →
🍔
paprika
ớt chuông
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
paprika — ớt chuông
💬 Ví dụ câu
Pilkon paprikaa.
Tôi cắt ớt chuông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • paprika on mukava. — ớt chuông dễ thương. • paprikan nimi on Matti. — Tên của ớt chuông là Matti.
Xem trang chi tiết paprika →
🍔
papu
đậu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
papu — đậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on papu.
Đây là đậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen papua. — Tôi cần đậu. • Se on papussa. — Nó ở trong đậu. • Tiedän papun hinnan. — Tôi biết giá đậu.
Xem trang chi tiết papu →
🍔
parsakaali
bông cải xanh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
parsakaali — bông cải xanh
💬 Ví dụ câu
Tämä on parsakaali.
Đây là bông cải xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen parsakaalia. — Tôi cần bông cải xanh. • Se on parsakaalissa. — Nó ở trong bông cải xanh. • parsakaalin nimi on Matti. — Tên của bông cải xanh là Matti.
Xem trang chi tiết parsakaali →
🍔
pasta
mì ống
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pasta — mì ống
💬 Ví dụ câu
Syön pastaa.
Tôi ăn mì ống.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • pasta on hyvää. — mì ống ngon. • pastan maku on hyvä. — Vị của mì ống ngon.
Xem trang chi tiết pasta →
🍔
persikka
đào
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
persikka — đào
💬 Ví dụ câu
Persikka on kypsä.
Đào chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tiedän persikan hinnan. — Tôi biết giá đào. • Tarvitsen persikkaa. — Tôi cần đào.
Xem trang chi tiết persikka →
🍔
peruna
khoai tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
peruna — khoai tây
💬 Ví dụ câu
Syön perunaa.
Tôi ăn khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Keitän perunoita. — Tôi luộc khoai tây. • peruna on lähellä. — khoai tây ở gần. • perunan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoai tây là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết peruna →
🍔
pihvi
steak
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pihvi — steak
💬 Ví dụ câu
Tilaan pihvin.
Tôi gọi bít tết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on pihvi. — Đây là steak. • Tarvitsen pihviä. — Tôi cần steak.
Xem trang chi tiết pihvi →
🍔
piirakka
bánh nhân
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
piirakka — bánh nhân
💬 Ví dụ câu
Karjalanpiirakka on suomalainen.
Bánh Karelia là đặc sản Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • piirakka on hyvää. — bánh nhân ngon. • piirakan maku on hyvä. — Vị của bánh nhân ngon. • Syön piirakkaa. — Tôi ăn bánh nhân.
Xem trang chi tiết piirakka →
🍔
pilkkoa
cắt nhỏ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pilkkoa — cắt nhỏ
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on pilkkoa. — Đây là cắt nhỏ. • pilkkoa on tärkeä. — cắt nhỏ quan trọng.
Xem trang chi tiết pilkkoa →
🍔
pinaatti
rau bina
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pinaatti — rau bina
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinaatti.
Đây là rau bina.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen pinaattia. — Tôi cần rau bina. • Se on pinaattissa. — Nó ở trong rau bina. • pinaattin maku on hyvä. — Vị của rau bina ngon.
Xem trang chi tiết pinaatti →
🍔
pippuri
tiêu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pippuri — tiêu
💬 Ví dụ câu
Lisään pippuria.
Tôi thêm tiêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on pippuri. — Đây là tiêu. • Tiedän pippurin hinnan. — Tôi biết giá tiêu.
Xem trang chi tiết pippuri →
🍔
pizza
pizza
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pizza — pizza
💬 Ví dụ câu
Tilaan pizzaa.
Tôi đặt pizza.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • pizza on hyvää. — pizza ngon. • pizzan maku on hyvä. — Vị của pizza ngon.
Xem trang chi tiết pizza →
🍔
porkkana
cà rốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
porkkana — cà rốt
💬 Ví dụ câu
Syön porkkanaa.
Tôi ăn cà rốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on porkkana. — Đây là cà rốt. • Tiedän porkkanan hinnan. — Tôi biết giá cà rốt. • porkkanat ovat täällä. — Những cà rốt ở đây.
Xem trang chi tiết porkkana →
🍔
porsaanliha
thịt heo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
porsaanliha — thịt heo
💬 Ví dụ câu
Syön porsaanlihaa.
Tôi ăn thịt lợn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • porsaanliha on hyvää. — thịt heo ngon. • porsaanlihan maku on hyvä. — Vị của thịt heo ngon.
Xem trang chi tiết porsaanliha →
🍔
pulla
bánh ngọt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pulla — bánh ngọt
💬 Ví dụ câu
Syön pullaa.
Tôi ăn bánh pulla.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tuoretta pullaa! — Bánh pulla tươi! • pulla on hyvää. — bánh ngọt ngon. • pullan maku on hyvä. — Vị của bánh ngọt ngon.
Xem trang chi tiết pulla →
🍔
pullo
chai
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pullo — chai
💬 Ví dụ câu
Vesipullo on laukussa.
Chai nước ở trong túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • pullo on mukava. — chai dễ thương. • pullon nimi on Matti. — Tên của chai là Matti. • Tapaan pulloa huomenna. — Tôi gặp chai ngày mai.
Xem trang chi tiết pullo →
🍔
punajuuri
củ dền
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
punajuuri — củ dền
💬 Ví dụ câu
Tämä on punajuuri.
Đây là củ dền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen punajuuria. — Tôi cần củ dền. • Se on punajuurissa. — Nó ở trong củ dền. • Tiedän punajuurin hinnan. — Tôi biết giá củ dền.
Xem trang chi tiết punajuuri →
🍔
puolukka
lingonberry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
puolukka — lingonberry
💬 Ví dụ câu
Puolukkahillo on hyvää.
Mứt lingonberry ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on puolukka. — Đây là lingonberry. • Tiedän puolukan hinnan. — Tôi biết giá lingonberry. • Tarvitsen puolukkaa. — Tôi cần lingonberry.
Xem trang chi tiết puolukka →
🍔
puuro
cháo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
puuro — cháo
💬 Ví dụ câu
Syön puuroa aamupalaksi.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • puuro on kaunis. — cháo đẹp. • puuron väri on sininen. — Màu cháo là xanh.
Xem trang chi tiết puuro →
R
🍔
raastaa
bào
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
raastaa — bào
💬 Ví dụ câu
Tämä on raastaa.
Đây là bào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen raastaaa. — Tôi cần bào. • Se on raastaassa. — Nó ở trong bào. • Menen raastaaan. — Tôi đi đến bào.
Xem trang chi tiết raastaa →
🍔
ravintola
nhà hàng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ravintola — nhà hàng
💬 Ví dụ câu
Syömme ravintolassa.
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Menen ravintolaan. — Tôi đi đến nhà hàng. • ravintola on lähellä. — nhà hàng ở gần. • ravintolan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hàng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ravintola →
🍔
riisi
cơm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
riisi — cơm
💬 Ví dụ câu
Syön riisiä.
Tôi ăn cơm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Riisi on valmista. — Cơm chín rồi. • riisin maku on hyvä. — Vị của cơm ngon.
Xem trang chi tiết riisi →
🍔
ruokalista
thực đơn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ruokalista — thực đơn
💬 Ví dụ câu
Saanko ruokalistan?
Cho tôi xem thực đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Tämä on ruokalista. — Đây là thực đơn. • Tarvitsen ruokalistaa. — Tôi cần thực đơn.
Xem trang chi tiết ruokalista →
S
🍔
salaatti
rau xà lách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
salaatti — rau xà lách
💬 Ví dụ câu
Syön salaattia.
Tôi ăn salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • salaatti on hyvää. — rau xà lách ngon. • salaatin maku on hyvä. — Vị của rau xà lách ngon.
Xem trang chi tiết salaatti →
🍔
sämpylä
bánh mì tròn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sämpylä — bánh mì tròn
💬 Ví dụ câu
Ostan sämpylöitä.
Tôi mua bánh tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • sämpylä on hyvää. — bánh mì tròn ngon. • sämpylän maku on hyvä. — Vị của bánh mì tròn ngon. • Syön sämpylää. — Tôi ăn bánh mì tròn.
Xem trang chi tiết sämpylä →
🍔
sekoittaa
trộn/khuấy
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sekoittaa — trộn/khuấy
💬 Ví dụ câu
Sekoita hyvin!
Khuấy đều!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on sekoittaa. — Đây là trộn/khuấy. • sekoittaa on tärkeä. — trộn/khuấy quan trọng.
Xem trang chi tiết sekoittaa →
🍔
selleri
cần tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
selleri — cần tây
💬 Ví dụ câu
Tämä on selleri.
Đây là cần tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen selleriä. — Tôi cần cần tây. • Se on sellerissä. — Nó ở trong cần tây. • Tiedän sellerin hinnan. — Tôi biết giá cần tây.
Xem trang chi tiết selleri →
🍔
sieni
nấm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sieni — nấm
💬 Ví dụ câu
Poimin sieniä metsässä.
Tôi hái nấm trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • sieni on uusi. — nấm mới. • sienen väri on valkoinen. — Màu của nấm là trắng. • Tarvitsen uutta sientä. — Tôi cần nấm mới.
Xem trang chi tiết sieni →
🍔
sinappi
mù tạt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sinappi — mù tạt
💬 Ví dụ câu
Laitan sinappia makkaraan.
Tôi bỏ mù tạt vào xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on sinappi. — Đây là mù tạt. • Tiedän sinapin hinnan. — Tôi biết giá mù tạt.
Xem trang chi tiết sinappi →
🍔
sipuli
hành
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sipuli — hành
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on sipuli. — Đây là hành. • Tiedän sipulin hinnan. — Tôi biết giá hành. • sipulit ovat täällä. — Những hành ở đây.
Xem trang chi tiết sipuli →
🍔
sitruuna
chanh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sitruuna — chanh
💬 Ví dụ câu
Laitan sitruunaa teehen.
Tôi bỏ chanh vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • sitruuna on mukava. — chanh dễ thương. • sitruunan nimi on Matti. — Tên của chanh là Matti.
Xem trang chi tiết sitruuna →
🍔
soijakastike
nước tương
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
soijakastike — nước tương
💬 Ví dụ câu
Tämä on soijakastike.
Đây là nước tương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen soijakastikea. — Tôi cần nước tương. • Se on soijakastikessa. — Nó ở trong nước tương. • Menen soijakastikeen. — Tôi đi đến nước tương.
Xem trang chi tiết soijakastike →
🍔
sokeri
đường
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sokeri — đường
💬 Ví dụ câu
Otatko sokeria?
Bạn lấy đường không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • En käytä sokeria. — Tôi không dùng đường. • sokeri on hyvää. — đường ngon. • sokerin maku on hyvä. — Vị của đường ngon.
Xem trang chi tiết sokeri →
🍔
suklaa
sô cô la
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
suklaa — sô cô la
💬 Ví dụ câu
Pidän suklaasta.
Tôi thích sô cô la.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Syön suklaata. — Tôi ăn sô cô la. • Tämä on suklaa. — Đây là sô cô la. • Tiedän suklaan hinnan. — Tôi biết giá sô cô la.
Xem trang chi tiết suklaa →
🍔
suola
muối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
suola — muối
💬 Ví dụ câu
Lisää vähän suolaa.
Thêm chút muối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Ruoassa on liikaa suolaa. — Trong đồ ăn có quá nhiều muối. • suola on hyvää. — muối ngon. • suolan maku on hyvä. — Vị của muối ngon.
Xem trang chi tiết suola →
T
🍔
tarjoilija
phục vụ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tarjoilija — phục vụ
💬 Ví dụ câu
Tarjoilija, saanko laskun?
Phục vụ, cho tôi hóa đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • Tiedän tarjoilijan hinnan. — Tôi biết giá phục vụ. • Tarvitsen tarjoilijaa. — Tôi cần phục vụ.
Xem trang chi tiết tarjoilija →
🍔
tarjoilla
phục vụ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tarjoilla — phục vụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarjoilla.
Đây là phục vụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen tarjoillaa. — Tôi cần phục vụ. • Se on tarjoillassa. — Nó ở trong phục vụ. • Menen tarjoillaan. — Tôi đi đến phục vụ.
Xem trang chi tiết tarjoilla →
🍔
tarjotin
khay
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tarjotin — khay
💬 Ví dụ câu
Tarjottimella on kahvia.
Trên khay có cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on tarjotin. — Đây là khay. • Tiedän tarjottimen hinnan. — Tôi biết giá khay. • Tarvitsen tarjotinta. — Tôi cần khay.
Xem trang chi tiết tarjotin →
🍔
tarjous
khuyến mãi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tarjous — khuyến mãi
💬 Ví dụ câu
Tänään on hyvä tarjous!
Hôm nay có khuyến mãi tốt!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Tiedän tarjouksen hinnan. — Tôi biết giá khuyến mãi. • Tarvitsen tarjousta. — Tôi cần khuyến mãi.
Xem trang chi tiết tarjous →
🍔
tattari
kiều mạch
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tattari — kiều mạch
💬 Ví dụ câu
Tämä on tattari.
Đây là kiều mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen tattaria. — Tôi cần kiều mạch. • Se on tattarissa. — Nó ở trong kiều mạch. • Tiedän tattarin hinnan. — Tôi biết giá kiều mạch.
Xem trang chi tiết tattari →
🍔
tee
trà
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tee — trà
💬 Ví dụ câu
Juon teetä.
Tôi uống trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Haluatko teetä? — Bạn muốn trà không? • tee on hyvää. — trà ngon. • teen maku on hyvä. — Vị của trà ngon.
Xem trang chi tiết tee →
🍔
tilata
gọi món
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tilata — gọi món
💬 Ví dụ câu
Tilaan lohen.
Tôi đặt cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Haluatteko tilata? — Quý khách muốn đặt món?
Xem trang chi tiết tilata →
🍔
tomaatti
cà chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tomaatti — cà chua
💬 Ví dụ câu
Tomaatti on punainen.
Cà chua màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Ostan tomaattia. — Tôi mua cà chua. • Tiedän tomaatin hinnan. — Tôi biết giá cà chua. • tomaatit ovat täällä. — Những cà chua ở đây.
Xem trang chi tiết tomaatti →
🍔
tomaattikastike
sốt cà chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tomaattikastike — sốt cà chua
💬 Ví dụ câu
Tämä on tomaattikastike.
Đây là sốt cà chua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen tomaattikastikea. — Tôi cần sốt cà chua. • Se on tomaattikastikessa. — Nó ở trong sốt cà chua. • Menen tomaattikastikeen. — Tôi đi đến sốt cà chua.
Xem trang chi tiết tomaattikastike →
U
🍔
uunissa
trong lò
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
uunissa — trong lò
💬 Ví dụ câu
Tämä on uunissa.
Đây là trong lò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen uunissaa. — Tôi cần trong lò. • Se on uunissassa. — Nó ở trong trong lò. • Menen uunissaan. — Tôi đi đến trong lò.
Xem trang chi tiết uunissa →
V
🍔
vadelma
mâm xôi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vadelma — mâm xôi
💬 Ví dụ câu
Syön vadelmaa.
Tôi ăn quả mâm xôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • vadelma on uusi. — mâm xôi mới. • vadelman väri on valkoinen. — Màu của mâm xôi là trắng. • vadelmat ovat uusia. — Những mâm xôi mới.
Xem trang chi tiết vadelma →
🍔
välipala
bữa phụ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
välipala — bữa phụ
💬 Ví dụ câu
Syön välipalaa.
Tôi ăn vặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on välipala. — Đây là bữa phụ. • Tiedän välipalan hinnan. — Tôi biết giá bữa phụ.
Xem trang chi tiết välipala →
🍔
valkosipuli
tỏi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
valkosipuli — tỏi
💬 Ví dụ câu
Lisään valkosipulia.
Tôi thêm tỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on valkosipuli. — Đây là tỏi. • Tiedän valkosipulin hinnan. — Tôi biết giá tỏi.
Xem trang chi tiết valkosipuli →
🍔
vatkata
đánh (trứng)
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vatkata — đánh (trứng)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vatkata.
Đây là đánh (trứng).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen vatkataa. — Tôi cần đánh (trứng). • Se on vatkatassa. — Nó ở trong đánh (trứng). • Menen vatkataan. — Tôi đi đến đánh (trứng).
Xem trang chi tiết vatkata →
🍔
vehnä
lúa mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vehnä — lúa mì
💬 Ví dụ câu
Tämä on vehnä.
Đây là lúa mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen vehnää. — Tôi cần lúa mì. • Se on vehnässä. — Nó ở trong lúa mì. • vehnän maku on hyvä. — Vị của lúa mì ngon.
Xem trang chi tiết vehnä →
🍔
veitsi
dao
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
veitsi — dao
💬 Ví dụ câu
Leikkaan veitsellä.
Tôi cắt bằng dao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • veitsi on uusi. — dao mới. • veitsen väri on valkoinen. — Màu của dao là trắng. • Tarvitsen uutta veistä. — Tôi cần dao mới.
Xem trang chi tiết veitsi →
🍔
vesi
nước
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vesi — nước
💬 Ví dụ câu
Juon vettä.
Tôi uống nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Vesi on kylmää. — Nước lạnh. • Pesen kädet vedellä. — Tôi rửa tay bằng nước. • veden maku on hyvä. — Vị của nước ngon.
Xem trang chi tiết vesi →
🍔
vesimeloni
dưa hấu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vesimeloni — dưa hấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on vesimeloni.
Đây là dưa hấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen vesimelonia. — Tôi cần dưa hấu. • Se on vesimelonissa. — Nó ở trong dưa hấu. • Menen vesimeloniin. — Tôi đi đến dưa hấu.
Xem trang chi tiết vesimeloni →
🍔
vihannes
rau củ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vihannes — rau củ
💬 Ví dụ câu
Syön vihanneksia.
Tôi ăn rau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Ostan vihanneksia torilta. — Tôi mua rau ở chợ. • vihannes on hyvää. — rau củ ngon. • vihanneksen maku on hyvä. — Vị của rau củ ngon.
Xem trang chi tiết vihannes →
🍔
viini
rượu vang
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
viini — rượu vang
💬 Ví dụ câu
Juon viiniä.
Tôi uống rượu vang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • viini on hyvää. — rượu vang ngon. • viinin maku on hyvä. — Vị của rượu vang ngon.
Xem trang chi tiết viini →
🍔
viinirypäle
nho
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
viinirypäle — nho
💬 Ví dụ câu
Syön viinirypäleitä.
Tôi ăn nho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on viinirypäle. — Đây là nho. • Tiedän viinirypäleen hinnan. — Tôi biết giá nho. • Tarvitsen viinirypälettä. — Tôi cần nho.
Xem trang chi tiết viinirypäle →
🍔
voi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
voi — bơ
💬 Ví dụ câu
Laitan voita leivän päälle.
Tôi bôi bơ lên bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • voi on hyvää. — bơ ngon. • voin maku on hyvä. — Vị của bơ ngon.
Xem trang chi tiết voi →