📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan piirtää.
Tôi muốn vẽ.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Hän piirtää kauniin kuvan. — Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
- 🟧 Quá khứ: Piirsin eilen talon. — Hôm qua tôi đã vẽ một ngôi nhà.
- 🟥 Phủ định: En piirrä ihmisiä. — Tôi không vẽ người.
- ✨ Cụm từ: Lapsi piirtää koiran. — Đứa trẻ vẽ một con chó.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | piirrän | piirsin |
| sinäbạn | piirrät | piirsit |
| hänanh/cô ấy | piirtää | piirsi |
| mechúng tôi | piirrämme | piirsimme |
| tecác bạn | piirrätte | piirsitte |
| hehọ | piirtävät | piirsivät |
⛔ Phủ định (hiện tại): en piirrä · et piirrä · ei piirrä · emme/ette/eivät piirrä