Bỏ qua đến nội dung

hypätä

nhảy
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan hypätä.
Tôi muốn nhảy.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Lapsi hyppää sängyllä.Đứa trẻ nhảy trên giường.
  • 🟧 Quá khứ: Hyppäsin eilen aitojen yli.Hôm qua tôi đã nhảy qua hàng rào.
  • 🟥 Phủ định: En hyppää korkealta.Tôi không nhảy từ trên cao.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi hyppään hyppäsin
sinäbạn hyppäät hyppäsit
hänanh/cô ấy hyppää hyppäsi
mechúng tôi hyppäämme hyppäsimme
tecác bạn hyppäätte hyppäsitte
hehọ hyppäävät hyppäsivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en hyppää · et hyppää · ei hyppää · emme/ette/eivät hyppää