Bỏ qua đến nội dung

katsoa

xem/nhìn
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan katsoa.
Tôi muốn xem.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä katson elokuvaa.Tôi xem phim.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen katsoin televisiota.Hôm qua tôi đã xem ti vi.
  • 🟥 Phủ định: En katso uutisia.Tôi không xem tin tức.
  • Câu hỏi: Katsotko sinä jalkapalloa?Bạn có xem bóng đá không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi katson katsoin
sinäbạn katsot katsoit
hänanh/cô ấy katsoo katsoi
mechúng tôi katsomme katsoimme
tecác bạn katsotte katsoitte
hehọ katsovat katsoivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en katso · et katso · ei katso · emme/ette/eivät katso