Bỏ qua đến nội dung

unohtaa

quên
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan unohtaa.
Tôi muốn quên.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Hän unohtaa usein avaimet.Anh ấy thường quên chìa khóa.
  • 🟧 Quá khứ: Unohdin eilen lompakon kotiin.Hôm qua tôi đã quên ví ở nhà.
  • 🟥 Phủ định: En unohda sinua koskaan.Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi unohdan unohdin
sinäbạn unohdat unohdit
hänanh/cô ấy unohtaa unohti
mechúng tôi unohdamme unohdimme
tecác bạn unohdatte unohditte
hehọ unohtavat unohtivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en unohda · et unohda · ei unohda · emme/ette/eivät unohda