Bỏ qua đến nội dung

sallia

cho phép
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan sallia.
Tôi muốn cho phép.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Sääntö sallii vain kaksi vierasta.Quy tắc chỉ cho phép hai khách.
  • 🟧 Quá khứ: Sallin eilen pojan jäädä myöhään.Hôm qua tôi đã cho phép cậu bé ở lại muộn.
  • 🟥 Phủ định: En salli tupakointia kotona.Tôi không cho phép hút thuốc ở nhà.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi sallin sallin
sinäbạn sallit sallit
hänanh/cô ấy sallii salli
mechúng tôi sallimme sallimme
tecác bạn sallitte sallitte
hehọ sallivat sallivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en salli · et salli · ei salli · emme/ette/eivät salli