Bỏ qua đến nội dung

kadehtia

ghen tị
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kadehtia.
Tôi muốn ghen tị.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Kadehdin hänen onneaan.Tôi ghen tị với hạnh phúc của cô ấy.
  • 🟧 Quá khứ: Kadehdin ennen rikkaita ihmisiä.Trước đây tôi đã ghen tị với người giàu.
  • 🟥 Phủ định: En kadehdi sinua lainkaan.Tôi không hề ghen tị với bạn.
  • 🟦 ngôi 3: Hän kadehtii naapurin autoa.Anh ấy ghen tị với chiếc xe của hàng xóm.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi kadehdin kadehdin
sinäbạn kadehdit kadehdit
hänanh/cô ấy kadehtii kadehti
mechúng tôi kadehdimme kadehdimme
tecác bạn kadehditte kadehditte
hehọ kadehtivat kadehtivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en kadehdi · et kadehdi · ei kadehdi · emme/ette/eivät kadehdi