📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan purjehtia.
Tôi muốn đi thuyền buồm.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Hän purjehtii järvellä. — Anh ấy đi thuyền buồm trên hồ.
- 🟧 Quá khứ: Purjehdin eilen saaristossa. — Hôm qua tôi đã đi thuyền buồm ở quần đảo.
- 🟥 Phủ định: En purjehdi kovassa tuulessa. — Tôi không đi thuyền buồm khi gió lớn.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | purjehdin | purjehdin |
| sinäbạn | purjehdit | purjehdit |
| hänanh/cô ấy | purjehtii | purjehti |
| mechúng tôi | purjehdimme | purjehdimme |
| tecác bạn | purjehditte | purjehditte |
| hehọ | purjehtivat | purjehtivat |
⛔ Phủ định (hiện tại): en purjehdi · et purjehdi · ei purjehdi · emme/ette/eivät purjehdi