Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
-lla/-llä
bằng (phương tiện)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
-lla/-llä — bằng (phương tiện)
💬 Ví dụ câu
Menen kouluun bussilla.
Tôi đi học bằng xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách nói đi lại Ví dụ khác: • -lla/-llä on tärkeä. — bằng (phương tiện) quan trọng. • Missä -lla/-llä on? — bằng (phương tiện) ở đâu?
Xem trang chi tiết -lla/-llä →
📦
aallonpituus
bước sóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aallonpituus — bước sóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on aallonpituus.
Đây là bước sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen aallonpituusta. — Tôi cần bước sóng. • Se on aallonpituusissa. — Nó ở trong bước sóng.
Xem trang chi tiết aallonpituus →
📦
aamiainen
bữa sáng (KS)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aamiainen — bữa sáng (KS)
💬 Ví dụ câu
Aamiainen on kello 7-10.
Bữa sáng lúc 7-10 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Aamiainen kuuluu hintaan. — Bữa sáng bao gồm trong giá. • Tiedän aamiaisen hinnan. — Tôi biết giá bữa sáng (KS). • Tarvitsen aamiaista. — Tôi cần bữa sáng (KS).
Xem trang chi tiết aamiainen →
📦
aamiainen/aamupala
bữa sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aamiainen/aamupala — bữa sáng
💬 Ví dụ câu
Aamiainen on kello 7–9.
Bữa sáng lúc 7-9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • aamiainen/aamupala on tärkeä. — bữa sáng quan trọng. • Missä aamiainen/aamupala on? — bữa sáng ở đâu?
Xem trang chi tiết aamiainen/aamupala →
📦
aamu
sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aamu — sáng
💬 Ví dụ câu
Aamulla juon kahvia.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Hyvää aamua! — Chào buổi sáng! • Tämä on aamu. — Đây là sáng. • Tiedän aamun hinnan. — Tôi biết giá sáng.
Xem trang chi tiết aamu →
📦
aamupäivä
buổi sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aamupäivä — buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Aamupäivällä on kokous.
Buổi sáng có họp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tämä on aamupäivä. — Đây là buổi sáng. • Tiedän aamupäivän hinnan. — Tôi biết giá buổi sáng.
Xem trang chi tiết aamupäivä →
📦
aamupala
bữa sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aamupala — bữa sáng
💬 Ví dụ câu
Syön aamupalaa.
Tôi ăn sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Aamupala on valmis. — Bữa sáng xong rồi. • Tiedän aamupalan hinnan. — Tôi biết giá bữa sáng.
Xem trang chi tiết aamupala →
📦
äänestys
bỏ phiếu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
äänestys — bỏ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on äänestys.
Đây là bỏ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen äänestystä. — Tôi cần bỏ phiếu. • äänestysen hinta on sopiva. — Giá bỏ phiếu phù hợp. • Se on äänestysessä. — Nó ở trong bỏ phiếu.
Xem trang chi tiết äänestys →
📦
ääressä
bên cạnh (bàn)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ääressä — bên cạnh (bàn)
💬 Ví dụ câu
Istun pöydän ääressä.
Tôi ngồi bên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ääressä →
📦
ahdistunut
/ˈɑhdistunut/
lo lắng, bồn chồn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistunut — lo lắng, bồn chồn
💬 Ví dụ câu
Tunnen oloni ahdistuneeksi.
Tôi thấy bồn chồn lo lắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết ahdistunut →
📦
ahdistus
sự lo âu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistus — sự lo âu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahdistus.
Đây là sự lo âu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ahdistusta. — Tôi cảm thấy sự lo âu. • ahdistusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự lo âu mạnh mẽ. • Elän ahdistusessa. — Tôi sống trong sự lo âu.
Xem trang chi tiết ahdistus →
📦
ahkera
chăm chỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahkera — chăm chỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahkera.
Đây là chăm chỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen ahkeraa. — Tôi cần chăm chỉ. • ahkeran hinta on sopiva. — Giá chăm chỉ phù hợp. • Se on ahkerassa. — Nó ở trong chăm chỉ.
Xem trang chi tiết ahkera →
📦
äidinkieli
tiếng mẹ đẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
äidinkieli — tiếng mẹ đẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on äidinkieli.
Đây là tiếng mẹ đẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen äidinkieliä. — Tôi cần tiếng mẹ đẻ. • äidinkielin hinta on sopiva. — Giá tiếng mẹ đẻ phù hợp. • Se on äidinkielissä. — Nó ở trong tiếng mẹ đẻ.
Xem trang chi tiết äidinkieli →
📦
aika
khá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aika — khá
💬 Ví dụ câu
On aika kylmä.
Khá lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Minulla ei ole aikaa. — Tôi không có thời gian.
Xem trang chi tiết aika →
📦
aikaisin
/ˈɑikɑisin/
sớm
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
aikaisin — sớm
💬 Ví dụ câu
Heräsin aikaisin aamulla.
Tôi dậy sớm vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ. ↔ myöhään
Xem trang chi tiết aikaisin →
📦
aikakausi
kỷ nguyên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aikakausi — kỷ nguyên
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikakausi.
Đây là kỷ nguyên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen aikakausia. — Tôi cần kỷ nguyên. • Se on aikakausissa. — Nó ở trong kỷ nguyên. • Tiedän aikakausin hinnan. — Tôi biết giá kỷ nguyên.
Xem trang chi tiết aikakausi →
📦
aikataulu
/ˈɑikɑtɑulu/
lịch trình, thời gian biểu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
aikataulu — lịch trình, thời gian biểu
💬 Ví dụ câu
Katso aikataulu netistä.
Xem lịch trình trên mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết aikataulu →
📦
aikuinen
người lớn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aikuinen — người lớn
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikuinen.
Đây là người lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen aikuista. — Tôi cần người lớn. • aikuisen hinta on sopiva. — Giá người lớn phù hợp. • Se on aikuisessa. — Nó ở trong người lớn.
Xem trang chi tiết aikuinen →
📦
aina
luôn luôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aina — luôn luôn
💬 Ví dụ câu
Juon aina kahvia aamulla.
Tôi luôn uống cà phê buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on aina. — Đây là luôn luôn. • aina on tärkeä. — luôn luôn quan trọng.
Xem trang chi tiết aina →
📦
äiti
mẹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
äiti — mẹ
💬 Ví dụ câu
Äidin nimi on Liisa.
Tên mẹ là Liisa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Rakastan äitiä. — Tôi yêu mẹ. • Soitan äidille. — Tôi gọi cho mẹ. • äiti on mukava. — mẹ dễ thương.
Xem trang chi tiết äiti →