Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm xúc & Tâm trạng

Bộ từ vựng cảm xúc & tâm trạng thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

28 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 28 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ahdistus
sự lo âu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistus — sự lo âu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahdistus.
Đây là sự lo âu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ahdistusta. — Tôi cảm thấy sự lo âu. • ahdistusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự lo âu mạnh mẽ. • Elän ahdistusessa. — Tôi sống trong sự lo âu.
Xem trang chi tiết ahdistus →
📦
ahkera
chăm chỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahkera — chăm chỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahkera.
Đây là chăm chỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen ahkeraa. — Tôi cần chăm chỉ. • ahkeran hinta on sopiva. — Giá chăm chỉ phù hợp. • Se on ahkerassa. — Nó ở trong chăm chỉ.
Xem trang chi tiết ahkera →
H
📦
häpeä
sự xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häpeä — sự xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Tämä on häpeä.
Đây là sự xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen häpeää. — Tôi cảm thấy sự xấu hổ. • häpeän tunne on voimakas. — Cảm giác sự xấu hổ mạnh mẽ. • Elän häpeässä. — Tôi sống trong sự xấu hổ.
Xem trang chi tiết häpeä →
📦
huolellinen
cẩn thận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huolellinen — cẩn thận
💬 Ví dụ câu
Tämä on huolellinen.
Đây là cẩn thận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen huolellista. — Tôi cần cẩn thận. • huolellisen hinta on sopiva. — Giá cẩn thận phù hợp. • Se on huolellisessa. — Nó ở trong cẩn thận.
Xem trang chi tiết huolellinen →
I
📦
ikävä
nỗi nhớ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikävä — nỗi nhớ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ikävä.
Đây là nỗi nhớ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ikävää. — Tôi cảm thấy nỗi nhớ. • ikävän tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi nhớ mạnh mẽ. • Elän ikävässä. — Tôi sống trong nỗi nhớ.
Xem trang chi tiết ikävä →
📦
ilo
niềm vui
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilo — niềm vui
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilo.
Đây là niềm vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen iloa. — Tôi cảm thấy niềm vui. • ilon tunne on voimakas. — Cảm giác niềm vui mạnh mẽ. • Elän ilossa. — Tôi sống trong niềm vui.
Xem trang chi tiết ilo →
📦
innostus
sự hào hứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
innostus — sự hào hứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on innostus.
Đây là sự hào hứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen innostusta. — Tôi cảm thấy sự hào hứng. • innostusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự hào hứng mạnh mẽ. • Elän innostusessa. — Tôi sống trong sự hào hứng.
Xem trang chi tiết innostus →
📦
itsenäinen
độc lập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itsenäinen — độc lập
💬 Ví dụ câu
Tämä on itsenäinen.
Đây là độc lập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen itsenäistä. — Tôi cần độc lập. • itsenäisen hinta on sopiva. — Giá độc lập phù hợp. • Se on itsenäisessä. — Nó ở trong độc lập.
Xem trang chi tiết itsenäinen →
K
📦
kärsivällinen
kiên nhẫn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärsivällinen — kiên nhẫn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärsivällinen.
Đây là kiên nhẫn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen kärsivällistä. — Tôi cần kiên nhẫn. • kärsivällisen hinta on sopiva. — Giá kiên nhẫn phù hợp. • Se on kärsivällisessä. — Nó ở trong kiên nhẫn.
Xem trang chi tiết kärsivällinen →
📦
kateus
sự ghen tị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kateus — sự ghen tị
💬 Ví dụ câu
Tämä on kateus.
Đây là sự ghen tị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen kateusta. — Tôi cảm thấy sự ghen tị. • kateusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự ghen tị mạnh mẽ. • Elän kateusessa. — Tôi sống trong sự ghen tị.
Xem trang chi tiết kateus →
📦
kiitollisuus
lòng biết ơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiitollisuus — lòng biết ơn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiitollisuus.
Đây là lòng biết ơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen kiitollisuusta. — Tôi cảm thấy lòng biết ơn. • kiitollisuusen tunne on voimakas. — Cảm giác lòng biết ơn mạnh mẽ. • Elän kiitollisuusessa. — Tôi sống trong lòng biết ơn.
Xem trang chi tiết kiitollisuus →
L
📦
laiska
lười biếng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laiska — lười biếng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laiska.
Đây là lười biếng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen laiskaa. — Tôi cần lười biếng. • laiskan hinta on sopiva. — Giá lười biếng phù hợp. • Se on laiskassa. — Nó ở trong lười biếng.
Xem trang chi tiết laiska →
📦
luottamus
sự tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottamus — sự tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottamus.
Đây là sự tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen luottamusta. — Tôi cảm thấy sự tin tưởng. • luottamusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự tin tưởng mạnh mẽ. • Elän luottamusessa. — Tôi sống trong sự tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottamus →
📦
luova
sáng tạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luova — sáng tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on luova.
Đây là sáng tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen luovaa. — Tôi cần sáng tạo. • luovan hinta on sopiva. — Giá sáng tạo phù hợp. • Se on luovassa. — Nó ở trong sáng tạo.
Xem trang chi tiết luova →
O
📦
onni
hạnh phúc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
onni — hạnh phúc
💬 Ví dụ câu
Tämä on onni.
Đây là hạnh phúc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tarvitsen onnia. — Tôi cần hạnh phúc. • onnin hinta on sopiva. — Giá hạnh phúc phù hợp. • Se on onnissa. — Nó ở trong hạnh phúc.
Xem trang chi tiết onni →
P
📦
pelko
nỗi sợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pelko — nỗi sợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on pelko.
Đây là nỗi sợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen pelkoa. — Tôi cảm thấy nỗi sợ. • pelkon tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi sợ mạnh mẽ. • Elän pelkossa. — Tôi sống trong nỗi sợ.
Xem trang chi tiết pelko →
📦
pettymys
sự thất vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pettymys — sự thất vọng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pettymys.
Đây là sự thất vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen pettymystä. — Tôi cảm thấy sự thất vọng. • pettymysen tunne on voimakas. — Cảm giác sự thất vọng mạnh mẽ. • Elän pettymysessä. — Tôi sống trong sự thất vọng.
Xem trang chi tiết pettymys →
R
📦
rakkaus
tình yêu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rakkaus — tình yêu
💬 Ví dụ câu
Tämä on rakkaus.
Đây là tình yêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tarvitsen rakkausta. — Tôi cần tình yêu. • rakkausen hinta on sopiva. — Giá tình yêu phù hợp. • Se on rakkausessa. — Nó ở trong tình yêu.
Xem trang chi tiết rakkaus →
📦
rauha
sự bình yên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauha — sự bình yên
💬 Ví dụ câu
Tämä on rauha.
Đây là sự bình yên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen rauhaa. — Tôi cảm thấy sự bình yên. • rauhan tunne on voimakas. — Cảm giác sự bình yên mạnh mẽ. • Elän rauhassa. — Tôi sống trong sự bình yên.
Xem trang chi tiết rauha →
📦
rehellinen
trung thực
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rehellinen — trung thực
💬 Ví dụ câu
Tämä on rehellinen.
Đây là trung thực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen rehellistä. — Tôi cần trung thực. • rehellisen hinta on sopiva. — Giá trung thực phù hợp. • Se on rehellisessä. — Nó ở trong trung thực.
Xem trang chi tiết rehellinen →
📦
rohkea
dũng cảm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rohkea — dũng cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on rohkea.
Đây là dũng cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen rohkeaa. — Tôi cần dũng cảm. • rohkean hinta on sopiva. — Giá dũng cảm phù hợp. • Se on rohkeassa. — Nó ở trong dũng cảm.
Xem trang chi tiết rohkea →
📦
rohkeus
sự dũng cảm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rohkeus — sự dũng cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on rohkeus.
Đây là sự dũng cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen rohkeusta. — Tôi cảm thấy sự dũng cảm. • rohkeusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự dũng cảm mạnh mẽ. • Elän rohkeusessa. — Tôi sống trong sự dũng cảm.
Xem trang chi tiết rohkeus →
S
📦
stressi
căng thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stressi — căng thẳng
💬 Ví dụ câu
stressi on hyvää.
căng thẳng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Syön stressiä. — Tôi ăn căng thẳng. • Ostan stressiä kaupasta. — Tôi mua căng thẳng ở cửa hàng. • stressin maku on hyvä. — Vị của căng thẳng ngon.
Xem trang chi tiết stressi →
📦
suru
nỗi buồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suru — nỗi buồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on suru.
Đây là nỗi buồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen surua. — Tôi cảm thấy nỗi buồn. • surun tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi buồn mạnh mẽ. • Elän surussa. — Tôi sống trong nỗi buồn.
Xem trang chi tiết suru →
T
📦
toivo
hy vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toivo — hy vọng
💬 Ví dụ câu
Tämä on toivo.
Đây là hy vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tarvitsen toivoa. — Tôi cần hy vọng. • toivon hinta on sopiva. — Giá hy vọng phù hợp. • Se on toivossa. — Nó ở trong hy vọng.
Xem trang chi tiết toivo →
V
📦
viha
sự tức giận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viha — sự tức giận
💬 Ví dụ câu
Tämä on viha.
Đây là sự tức giận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen vihaa. — Tôi cảm thấy sự tức giận. • vihan tunne on voimakas. — Cảm giác sự tức giận mạnh mẽ. • Elän vihassa. — Tôi sống trong sự tức giận.
Xem trang chi tiết viha →
Y
📦
yksinäisyys
sự cô đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksinäisyys — sự cô đơn
💬 Ví dụ câu
Yksinäisyys on vaikeaa.
Sự cô đơn thật khó khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen yksinäisyystä. — Tôi cảm thấy sự cô đơn. • yksinäisyysen tunne on voimakas. — Cảm giác sự cô đơn mạnh mẽ. • Elän yksinäisyysessä. — Tôi sống trong sự cô đơn.
Xem trang chi tiết yksinäisyys →
📦
ylpeys
niềm tự hào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylpeys — niềm tự hào
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylpeys.
Đây là niềm tự hào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen ylpeystä. — Tôi cảm thấy niềm tự hào. • ylpeysen tunne on voimakas. — Cảm giác niềm tự hào mạnh mẽ. • Elän ylpeysessä. — Tôi sống trong niềm tự hào.
Xem trang chi tiết ylpeys →