Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌿
Từ vựng Thiên nhiên & Môi trường

Thiên nhiên & Môi trường

Luonto

Bộ từ vựng thiên nhiên & môi trường thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

128 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 128 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌿
akvaario
bể cá
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
akvaario — bể cá
💬 Ví dụ câu
akvaario on hyvää.
bể cá ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Syön akvaarioa. — Tôi ăn bể cá. • Ostan akvaarioa. — Tôi mua bể cá. • akvaarion maku on hyvä. — Vị của bể cá ngon.
Xem trang chi tiết akvaario →
🌿
ampiainen
ong bắp cày
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ampiainen — ong bắp cày
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampiainen.
Đây là ong bắp cày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen ampiaista. — Tôi cần ong bắp cày. • Se on ampiaisessa. — Nó ở trong ong bắp cày.
Xem trang chi tiết ampiainen →
🌿
ankerias
lươn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ankerias — lươn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ankerias.
Đây là lươn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen ankeriasta. — Tôi cần lươn. • Se on ankeriasissa. — Nó ở trong lươn.
Xem trang chi tiết ankerias →
🌿
auringonkukka
hoa hướng dương
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
auringonkukka — hoa hướng dương
💬 Ví dụ câu
auringonkukka on kaunis.
hoa hướng dương đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • auringonkukkan väri on vihreä. — Màu hoa hướng dương là xanh. • Näen auringonkukkaa. — Tôi thấy hoa hướng dương. • Lintu on auringonkukkassa. — Chim ở trên hoa hướng dương.
Xem trang chi tiết auringonkukka →
🌿
aurinkoenergia
năng lượng mặt trời
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
aurinkoenergia — năng lượng mặt trời
💬 Ví dụ câu
Tämä on aurinkoenergia.
Đây là năng lượng mặt trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkoenergiaa. — Tôi cần năng lượng mặt trời. • Se on aurinkoenergiassa. — Nó ở trong năng lượng mặt trời.
Xem trang chi tiết aurinkoenergia →
B
🌿
bioenergia
năng lượng sinh học
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
bioenergia — năng lượng sinh học
💬 Ví dụ câu
Tämä on bioenergia.
Đây là năng lượng sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen bioenergiaa. — Tôi cần năng lượng sinh học. • Se on bioenergiassa. — Nó ở trong năng lượng sinh học.
Xem trang chi tiết bioenergia →
D
🌿
delfiini
cá heo
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
delfiini — cá heo
💬 Ví dụ câu
Tämä on delfiini.
Đây là cá heo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen delfiiniä. — Tôi cần cá heo. • Se on delfiinissä. — Nó ở trong cá heo.
Xem trang chi tiết delfiini →
E
🌿
eläinlääkäri
bác sĩ thú y
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
eläinlääkäri — bác sĩ thú y
💬 Ví dụ câu
eläinlääkäri on mukava.
bác sĩ thú y dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan eläinlääkäriä. — Tôi gặp bác sĩ thú y. • eläinlääkärin työ on tärkeä. — Công việc của bác sĩ thú y quan trọng. • Luotan eläinlääkärissä. — Tôi tin tưởng bác sĩ thú y.
Xem trang chi tiết eläinlääkäri →
🌿
energia
năng lượng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
energia — năng lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on energia.
Đây là năng lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen energiaa. — Tôi cần năng lượng. • Se on energiassa. — Nó ở trong năng lượng.
Xem trang chi tiết energia →
🌿
eroosio
xói mòn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
eroosio — xói mòn
💬 Ví dụ câu
Tämä on eroosio.
Đây là xói mòn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen eroosioa. — Tôi cần xói mòn. • Se on eroosiossa. — Nó ở trong xói mòn.
Xem trang chi tiết eroosio →
F
🌿
flamingo
hồng hạc
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
flamingo — hồng hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on flamingo.
Đây là hồng hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen flamingoa. — Tôi cần hồng hạc. • Se on flamingossa. — Nó ở trong hồng hạc.
Xem trang chi tiết flamingo →
G
🌿
generaattori
máy phát điện
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
generaattori — máy phát điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on generaattori.
Đây là máy phát điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen generaattoria. — Tôi cần máy phát điện. • Se on generaattorissa. — Nó ở trong máy phát điện.
Xem trang chi tiết generaattori →
H
🌿
hai
cá mập
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hai — cá mập
💬 Ví dụ câu
Tämä on hai.
Đây là cá mập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen haia. — Tôi cần cá mập. • Se on haissa. — Nó ở trong cá mập.
Xem trang chi tiết hai →
🌿
häkki
lồng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
häkki — lồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on häkki.
Đây là lồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen häkkiä. — Tôi cần lồng. • häkkin hinta on sopiva. — Giá lồng phù hợp. • Se on häkkissä. — Nó ở trong lồng.
Xem trang chi tiết häkki →
🌿
hämähäkki
nhện
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hämähäkki — nhện
💬 Ví dụ câu
Tämä on hämähäkki.
Đây là nhện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hämähäkkiä. — Tôi cần nhện. • Se on hämähäkkissä. — Nó ở trong nhện.
Xem trang chi tiết hämähäkki →
🌿
hanhi
ngỗng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hanhi — ngỗng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hanhi.
Đây là ngỗng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen hanhia. — Tôi cần ngỗng. • Se on hanhissa. — Nó ở trong ngỗng.
Xem trang chi tiết hanhi →
🌿
häntä
đuôi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
häntä — đuôi
💬 Ví dụ câu
Tämä on häntä.
Đây là đuôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen häntää. — Tôi cần đuôi. • häntän hinta on sopiva. — Giá đuôi phù hợp. • Se on häntässä. — Nó ở trong đuôi.
Xem trang chi tiết häntä →
🌿
harakka
chim ác là
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
harakka — chim ác là
💬 Ví dụ câu
Tämä on harakka.
Đây là chim ác là.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen harakkaa. — Tôi cần chim ác là. • Se on harakkassa. — Nó ở trong chim ác là.
Xem trang chi tiết harakka →
🌿
haukka
diều hâu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
haukka — diều hâu
💬 Ví dụ câu
Tämä on haukka.
Đây là diều hâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen haukkaa. — Tôi cần diều hâu. • Se on haukkassa. — Nó ở trong diều hâu.
Xem trang chi tiết haukka →
🌿
hevonen
ngựa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hevonen — ngựa
💬 Ví dụ câu
hevonen on söpö.
ngựa dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen hevosta. — Tôi thấy ngựa. • hevosen nimi on Musti. — Tên ngựa là Musti. • hevosella on nälkä. — ngựa đang đói.
Xem trang chi tiết hevonen →
🌿
hiekka
cát
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hiekka — cát
💬 Ví dụ câu
hiekka on hyvää.
cát ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Syön hiekkaa. — Tôi ăn cát. • Ostan hiekkaa kaupasta. — Tôi mua cát ở cửa hàng. • hiekkan maku on hyvä. — Vị của cát ngon.
Xem trang chi tiết hiekka →
🌿
hiekkalaatikko
khay cát
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hiekkalaatikko — khay cát
💬 Ví dụ câu
hiekkalaatikko on hyvää.
khay cát ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Syön hiekkalaatikkoa. — Tôi ăn khay cát. • Ostan hiekkalaatikkoa. — Tôi mua khay cát. • hiekkalaatikkon maku on hyvä. — Vị của khay cát ngon.
Xem trang chi tiết hiekkalaatikko →
🌿
hiili
than đá
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hiili — than đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiili.
Đây là than đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen hiiliä. — Tôi cần than đá. • Se on hiilissä. — Nó ở trong than đá.
Xem trang chi tiết hiili →
🌿
hiilijalanjälki
dấu chân carbon
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hiilijalanjälki — dấu chân carbon
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiilijalanjälki.
Đây là dấu chân carbon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen hiilijalanjälkiä. — Tôi cần dấu chân carbon. • Se on hiilijalanjälkissä. — Nó ở trong dấu chân carbon.
Xem trang chi tiết hiilijalanjälki →
🌿
hirvi
nai sừng tấm
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hirvi — nai sừng tấm
💬 Ví dụ câu
hirvi on söpö.
nai sừng tấm dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen hirviä. — Tôi thấy nai sừng tấm. • hirvin nimi on Musti. — Tên nai sừng tấm là Musti. • hirvillä on nälkä. — nai sừng tấm đang đói.
Xem trang chi tiết hirvi →
🌿
hylje
hải cẩu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hylje — hải cẩu
💬 Ví dụ câu
Tämä on hylje.
Đây là hải cẩu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen hyljeä. — Tôi cần hải cẩu. • Se on hyljessä. — Nó ở trong hải cẩu.
Xem trang chi tiết hylje →
🌿
hyönteinen
côn trùng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hyönteinen — côn trùng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyönteinen.
Đây là côn trùng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyönteistä. — Tôi cần côn trùng. • Se on hyönteisessä. — Nó ở trong côn trùng.
Xem trang chi tiết hyönteinen →
🌿
hyttynen
muỗi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
hyttynen — muỗi
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyttynen.
Đây là muỗi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyttystä. — Tôi cần muỗi. • Se on hyttysessä. — Nó ở trong muỗi.
Xem trang chi tiết hyttynen →
I
🌿
ilmastonmuutos
biến đổi khí hậu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ilmastonmuutos — biến đổi khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastonmuutos.
Đây là biến đổi khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastonmuutosta. — Tôi cần biến đổi khí hậu. • Se on ilmastonmuutosissa. — Nó ở trong biến đổi khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmastonmuutos →
J
🌿
järvi
hồ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
järvi — hồ
💬 Ví dụ câu
järvi on lähellä.
hồ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • järvin osoite on keskustassa. — Địa chỉ hồ ở trung tâm. • Olen järvissä. — Tôi ở trong hồ. • Menen järviin. — Tôi đi vào hồ.
Xem trang chi tiết järvi →
🌿
jäte
rác thải
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
jäte — rác thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on jäte.
Đây là rác thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen jäteä. — Tôi cần rác thải. • Se on jätessä. — Nó ở trong rác thải.
Xem trang chi tiết jäte →
🌿
joki
sông
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
joki — sông
💬 Ví dụ câu
joki on lähellä.
sông ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • jokin osoite on keskustassa. — Địa chỉ sông ở trung tâm. • Olen jokissa. — Tôi ở trong sông. • Menen jokiin. — Tôi đi vào sông.
Xem trang chi tiết joki →
🌿
joutsen
thiên nga
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
joutsen — thiên nga
💬 Ví dụ câu
joutsen on söpö.
thiên nga dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen joutsenta. — Tôi thấy thiên nga. • joutsenin nimi on Musti. — Tên thiên nga là Musti. • joutsenilla on nälkä. — thiên nga đang đói.
Xem trang chi tiết joutsen →
🌿
juuri
rễ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
juuri — rễ
💬 Ví dụ câu
juuri on kaunis.
rễ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • juurin väri on vihreä. — Màu rễ là xanh. • Näen juuria. — Tôi thấy rễ. • Lintu on juurissa. — Chim ở trên rễ.
Xem trang chi tiết juuri →
K
🌿
käärme
rắn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
käärme — rắn
💬 Ví dụ câu
Tämä on käärme.
Đây là rắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen käärmeä. — Tôi cần rắn. • Se on käärmessä. — Nó ở trong rắn.
Xem trang chi tiết käärme →
🌿
käki
chim cu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
käki — chim cu
💬 Ví dụ câu
Tämä on käki.
Đây là chim cu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen käkiä. — Tôi cần chim cu. • Se on käkissä. — Nó ở trong chim cu.
Xem trang chi tiết käki →
🌿
kallio
vách đá
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kallio — vách đá
💬 Ví dụ câu
kallio on lähellä.
vách đá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • kallion osoite on keskustassa. — Địa chỉ vách đá ở trung tâm. • Olen kalliossa. — Tôi ở trong vách đá. • Menen kallioon. — Tôi đi vào vách đá.
Xem trang chi tiết kallio →
🌿
kanava
kênh
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kanava — kênh
💬 Ví dụ câu
Tämä on kanava.
Đây là kênh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen kanavaa. — Tôi cần kênh. • kanavan hinta on sopiva. — Giá kênh phù hợp. • Se on kanavassa. — Nó ở trong kênh.
Xem trang chi tiết kanava →
🌿
kani
thỏ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kani — thỏ
💬 Ví dụ câu
kani on söpö.
thỏ dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kania. — Tôi thấy thỏ. • kanin nimi on Musti. — Tên thỏ là Musti. • kanilla on nälkä. — thỏ đang đói.
Xem trang chi tiết kani →
🌿
kansallispuisto
vườn quốc gia
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kansallispuisto — vườn quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansallispuisto.
Đây là vườn quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kansallispuistoa. — Tôi cần vườn quốc gia. • Se on kansallispuistossa. — Nó ở trong vườn quốc gia.
Xem trang chi tiết kansallispuisto →
🌿
karhu
gấu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
karhu — gấu
💬 Ví dụ câu
karhu on söpö.
gấu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen karhua. — Tôi thấy gấu. • karhun nimi on Musti. — Tên gấu là Musti. • karhulla on nälkä. — gấu đang đói.
Xem trang chi tiết karhu →
🌿
kärpänen
ruồi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kärpänen — ruồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärpänen.
Đây là ruồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kärpästä. — Tôi cần ruồi. • Se on kärpäsessä. — Nó ở trong ruồi.
Xem trang chi tiết kärpänen →
🌿
kasvihuoneilmiö
hiệu ứng nhà kính
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kasvihuoneilmiö — hiệu ứng nhà kính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasvihuoneilmiö.
Đây là hiệu ứng nhà kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvihuoneilmiöä. — Tôi cần hiệu ứng nhà kính. • Se on kasvihuoneilmiössä. — Nó ở trong hiệu ứng nhà kính.
Xem trang chi tiết kasvihuoneilmiö →
🌿
kestävyys
bền vững
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kestävyys — bền vững
💬 Ví dụ câu
Tämä on kestävyys.
Đây là bền vững.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kestävyystä. — Tôi cần bền vững. • Se on kestävyysissä. — Nó ở trong bền vững.
Xem trang chi tiết kestävyys →
🌿
kettu
cáo
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kettu — cáo
💬 Ví dụ câu
kettu on hyvää.
cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Syön kettua. — Tôi ăn cáo. • Ostan kettua kaupasta. — Tôi mua cáo ở cửa hàng. • kettun maku on hyvä. — Vị của cáo ngon.
Xem trang chi tiết kettu →
🌿
kierrätys
tái chế
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kierrätys — tái chế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kierrätys.
Đây là tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kierrätystä. — Tôi cần tái chế. • Se on kierrätysissä. — Nó ở trong tái chế.
Xem trang chi tiết kierrätys →
🌿
kilpikonna
rùa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kilpikonna — rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilpikonna.
Đây là rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kilpikonnaa. — Tôi cần rùa. • Se on kilpikonnassa. — Nó ở trong rùa.
Xem trang chi tiết kilpikonna →
🌿
kissa
mèo
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kissa — mèo
💬 Ví dụ câu
kissa on söpö.
mèo dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kissaa. — Tôi thấy mèo. • kissan nimi on Musti. — Tên mèo là Musti. • kissalla on nälkä. — mèo đang đói.
Xem trang chi tiết kissa →
🌿
kissanpentu
mèo con
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kissanpentu — mèo con
💬 Ví dụ câu
kissanpentu on mukava.
mèo con dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan kissanpentua. — Tôi gặp mèo con. • kissanpentun työ on tärkeä. — Công việc của mèo con quan trọng. • Se on kissanpentussa. — Nó ở trong mèo con.
Xem trang chi tiết kissanpentu →
🌿
koira
chó
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
koira — chó
💬 Ví dụ câu
koira on söpö.
chó dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen koiraa. — Tôi thấy chó. • koiran nimi on Musti. — Tên chó là Musti. • koiralla on nälkä. — chó đang đói.
Xem trang chi tiết koira →
🌿
koirankoppi
chuồng chó
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
koirankoppi — chuồng chó
💬 Ví dụ câu
koirankoppi on söpö.
chuồng chó dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Näen koirankoppia. — Tôi thấy chuồng chó. • koirankoppin nimi on Musti. — Tên chuồng chó là Musti. • Se on koirankoppissa. — Nó ở trong chuồng chó.
Xem trang chi tiết koirankoppi →
🌿
koivu
cây bạch dương
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
koivu — cây bạch dương
💬 Ví dụ câu
koivu on kaunis.
cây bạch dương đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • koivun väri on vihreä. — Màu cây bạch dương là xanh. • Näen koivua. — Tôi thấy cây bạch dương. • Lintu on koivussa. — Chim ở trên cây bạch dương.
Xem trang chi tiết koivu →
🌿
kotka
đại bàng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kotka — đại bàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotka.
Đây là đại bàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen kotkaa. — Tôi cần đại bàng. • Se on kotkassa. — Nó ở trong đại bàng.
Xem trang chi tiết kotka →
🌿
krokotiili
cá sấu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
krokotiili — cá sấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on krokotiili.
Đây là cá sấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen krokotiilia. — Tôi cần cá sấu. • Se on krokotiilissa. — Nó ở trong cá sấu.
Xem trang chi tiết krokotiili →
🌿
kukka
hoa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kukka — hoa
💬 Ví dụ câu
kukka on kaunis.
hoa đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • kukkan väri on vihreä. — Màu hoa là xanh. • Näen kukkaa. — Tôi thấy hoa. • Lintu on kukkassa. — Chim ở trên hoa.
Xem trang chi tiết kukka →
🌿
kuono
mõm
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
kuono — mõm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuono.
Đây là mõm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuonoa. — Tôi cần mõm. • kuonon hinta on sopiva. — Giá mõm phù hợp. • Se on kuonossa. — Nó ở trong mõm.
Xem trang chi tiết kuono →
L
🌿
lahti
vịnh
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lahti — vịnh
💬 Ví dụ câu
lahti on lähellä.
vịnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • lahtin osoite on keskustassa. — Địa chỉ vịnh ở trung tâm. • Olen lahtissa. — Tôi ở trong vịnh. • Menen lahtiin. — Tôi đi vào vịnh.
Xem trang chi tiết lahti →
🌿
lammas
cừu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lammas — cừu
💬 Ví dụ câu
lammas on söpö.
cừu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen lammasta. — Tôi thấy cừu. • lammasen nimi on Musti. — Tên cừu là Musti. • lammasella on nälkä. — cừu đang đói.
Xem trang chi tiết lammas →
🌿
lehmä
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lehmä — bò
💬 Ví dụ câu
lehmä on söpö.
bò dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen lehmää. — Tôi thấy bò. • lehmän nimi on Musti. — Tên bò là Musti. • lehmällä on nälkä. — bò đang đói.
Xem trang chi tiết lehmä →
🌿
lehti
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lehti — lá
💬 Ví dụ câu
lehti on kaunis.
lá đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • lehtin väri on vihreä. — Màu lá là xanh. • Näen lehtiä. — Tôi thấy lá. • Lintu on lehtissä. — Chim ở trên lá.
Xem trang chi tiết lehti →
🌿
lemmikki
thú cưng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lemmikki — thú cưng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lemmikki.
Đây là thú cưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen lemmikkiä. — Tôi cần thú cưng. • lemmikkin hinta on sopiva. — Giá thú cưng phù hợp. • Se on lemmikkissä. — Nó ở trong thú cưng.
Xem trang chi tiết lemmikki →
🌿
leppäkerttu
bọ rùa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
leppäkerttu — bọ rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on leppäkerttu.
Đây là bọ rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen leppäkerttua. — Tôi cần bọ rùa. • Se on leppäkerttussa. — Nó ở trong bọ rùa.
Xem trang chi tiết leppäkerttu →
🌿
lintu
chim
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lintu — chim
💬 Ví dụ câu
lintu on söpö.
chim dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen lintua. — Tôi thấy chim. • lintun nimi on Musti. — Tên chim là Musti. • lintulla on nälkä. — chim đang đói.
Xem trang chi tiết lintu →
🌿
lisko
thằn lằn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
lisko — thằn lằn
💬 Ví dụ câu
Tämä on lisko.
Đây là thằn lằn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen liskoa. — Tôi cần thằn lằn. • Se on liskossa. — Nó ở trong thằn lằn.
Xem trang chi tiết lisko →
🌿
luonnonsuojelu
bảo tồn thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
luonnonsuojelu — bảo tồn thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonnonsuojelu.
Đây là bảo tồn thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luonnonsuojelua. — Tôi cần bảo tồn thiên nhiên. • Se on luonnonsuojelussa. — Nó ở trong bảo tồn thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonnonsuojelu →
🌿
luonto
thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
luonto — thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonto.
Đây là thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luontoa. — Tôi cần thiên nhiên. • Se on luontossa. — Nó ở trong thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonto →
M
🌿
maakaasu
khí đốt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
maakaasu — khí đốt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maakaasu.
Đây là khí đốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maakaasua. — Tôi cần khí đốt. • Se on maakaasussa. — Nó ở trong khí đốt.
Xem trang chi tiết maakaasu →
🌿
maalämpö
địa nhiệt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
maalämpö — địa nhiệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalämpö.
Đây là địa nhiệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maalämpöä. — Tôi cần địa nhiệt. • Se on maalämpössä. — Nó ở trong địa nhiệt.
Xem trang chi tiết maalämpö →
🌿
mänty
cây thông
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
mänty — cây thông
💬 Ví dụ câu
mänty on kaunis.
cây thông đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • mäntyn väri on vihreä. — Màu cây thông là xanh. • Näen mäntyä. — Tôi thấy cây thông. • Lintu on mäntyssä. — Chim ở trên cây thông.
Xem trang chi tiết mänty →
🌿
meduusa
sứa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
meduusa — sứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on meduusa.
Đây là sứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen meduusaa. — Tôi cần sứa. • Se on meduusassa. — Nó ở trong sứa.
Xem trang chi tiết meduusa →
🌿
mehiläinen
ong
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
mehiläinen — ong
💬 Ví dụ câu
Tämä on mehiläinen.
Đây là ong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen mehiläistä. — Tôi cần ong. • Se on mehiläisessä. — Nó ở trong ong.
Xem trang chi tiết mehiläinen →
🌿
meri
biển
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
meri — biển
💬 Ví dụ câu
meri on lähellä.
biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • merin osoite on keskustassa. — Địa chỉ biển ở trung tâm. • Olen merissä. — Tôi ở trong biển. • Menen meriin. — Tôi đi vào biển.
Xem trang chi tiết meri →
🌿
merihevonen
cá ngựa
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
merihevonen — cá ngựa
💬 Ví dụ câu
Tämä on merihevonen.
Đây là cá ngựa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merihevosta. — Tôi cần cá ngựa. • Se on merihevosessa. — Nó ở trong cá ngựa.
Xem trang chi tiết merihevonen →
🌿
merikilpikonna
rùa biển
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
merikilpikonna — rùa biển
💬 Ví dụ câu
Tämä on merikilpikonna.
Đây là rùa biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merikilpikonnaa. — Tôi cần rùa biển. • Se on merikilpikonnassa. — Nó ở trong rùa biển.
Xem trang chi tiết merikilpikonna →
🌿
metsä
rừng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
metsä — rừng
💬 Ví dụ câu
metsä on kaunis.
rừng đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • metsän väri on vihreä. — Màu rừng là xanh. • Näen metsää. — Tôi thấy rừng. • Lintu on metsässä. — Chim ở trên rừng.
Xem trang chi tiết metsä →
🌿
metsäkato
phá rừng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
metsäkato — phá rừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on metsäkato.
Đây là phá rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen metsäkatoa. — Tôi cần phá rừng. • Se on metsäkatossa. — Nó ở trong phá rừng.
Xem trang chi tiết metsäkato →
🌿
mursu
hải mã
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
mursu — hải mã
💬 Ví dụ câu
Tämä on mursu.
Đây là hải mã.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen mursua. — Tôi cần hải mã. • Se on mursussa. — Nó ở trong hải mã.
Xem trang chi tiết mursu →
🌿
mustekala
bạch tuộc
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
mustekala — bạch tuộc
💬 Ví dụ câu
Tämä on mustekala.
Đây là bạch tuộc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen mustekalaa. — Tôi cần bạch tuộc. • Se on mustekalassa. — Nó ở trong bạch tuộc.
Xem trang chi tiết mustekala →
🌿
muuntaja
biến áp
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
muuntaja — biến áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on muuntaja.
Đây là biến áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen muuntajaa. — Tôi cần biến áp. • Se on muuntajassa. — Nó ở trong biến áp.
Xem trang chi tiết muuntaja →
🌿
muurahainen
kiến
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
muurahainen — kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on muurahainen.
Đây là kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen muurahaista. — Tôi cần kiến. • Se on muurahaisessa. — Nó ở trong kiến.
Xem trang chi tiết muurahainen →
N
🌿
niemi
mũi đất
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
niemi — mũi đất
💬 Ví dụ câu
Tämä on niemi.
Đây là mũi đất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen niemiä. — Tôi cần mũi đất. • niemin hinta on sopiva. — Giá mũi đất phù hợp. • Se on niemissä. — Nó ở trong mũi đất.
Xem trang chi tiết niemi →
🌿
niitty
đồng cỏ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
niitty — đồng cỏ
💬 Ví dụ câu
niitty on kaunis.
đồng cỏ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • niittyn väri on vihreä. — Màu đồng cỏ là xanh. • Näen niittyä. — Tôi thấy đồng cỏ. • Lintu on niittyssä. — Chim ở trên đồng cỏ.
Xem trang chi tiết niitty →
O
🌿
oksa
cành
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
oksa — cành
💬 Ví dụ câu
Tämä on oksa.
Đây là cành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • Tarvitsen oksaa. — Tôi cần cành. • oksan hinta on sopiva. — Giá cành phù hợp. • Se on oksassa. — Nó ở trong cành.
Xem trang chi tiết oksa →
P
🌿
päästö
khí thải
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
päästö — khí thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on päästö.
Đây là khí thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen päästöä. — Tôi cần khí thải. • Se on päästössä. — Nó ở trong khí thải.
Xem trang chi tiết päästö →
🌿
papukaija
vẹt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
papukaija — vẹt
💬 Ví dụ câu
Tämä on papukaija.
Đây là vẹt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen papukaijaa. — Tôi cần vẹt. • Se on papukaijassa. — Nó ở trong vẹt.
Xem trang chi tiết papukaija →
🌿
pelikaani
bồ nông
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
pelikaani — bồ nông
💬 Ví dụ câu
Tämä on pelikaani.
Đây là bồ nông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pelikaania. — Tôi cần bồ nông. • Se on pelikaanissa. — Nó ở trong bồ nông.
Xem trang chi tiết pelikaani →
🌿
pelto
cánh đồng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
pelto — cánh đồng
💬 Ví dụ câu
pelto on hyvää.
cánh đồng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Syön peltoa. — Tôi ăn cánh đồng. • Ostan peltoa kaupasta. — Tôi mua cánh đồng ở cửa hàng. • pelton maku on hyvä. — Vị của cánh đồng ngon.
Xem trang chi tiết pelto →
🌿
pentu
con nhỏ/cún con
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
pentu — con nhỏ/cún con
💬 Ví dụ câu
pentu on mukava.
con nhỏ/cún con dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan pentua. — Tôi gặp con nhỏ/cún con. • pentun työ on tärkeä. — Công việc của con nhỏ/cún con quan trọng. • Luotan pentussa. — Tôi tin tưởng con nhỏ/cún con.
Xem trang chi tiết pentu →
🌿
perhonen
bướm
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
perhonen — bướm
💬 Ví dụ câu
Tämä on perhonen.
Đây là bướm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen perhosta. — Tôi cần bướm. • Se on perhosessa. — Nó ở trong bướm.
Xem trang chi tiết perhonen →
🌿
pingviini
chim cánh cụt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
pingviini — chim cánh cụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on pingviini.
Đây là chim cánh cụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pingviiniä. — Tôi cần chim cánh cụt. • Se on pingviinissä. — Nó ở trong chim cánh cụt.
Xem trang chi tiết pingviini →
🌿
pöllö
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
pöllö — cú
💬 Ví dụ câu
Tämä on pöllö.
Đây là cú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pöllöä. — Tôi cần cú. • Se on pöllössä. — Nó ở trong cú.
Xem trang chi tiết pöllö →
🌿
poro
tuần lộc
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
poro — tuần lộc
💬 Ví dụ câu
poro on söpö.
tuần lộc dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen poroa. — Tôi thấy tuần lộc. • poron nimi on Musti. — Tên tuần lộc là Musti. • porolla on nälkä. — tuần lộc đang đói.
Xem trang chi tiết poro →
🌿
puu
cây
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
puu — cây
💬 Ví dụ câu
puu on kaunis.
cây đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • puun väri on vihreä. — Màu cây là xanh. • Näen puua. — Tôi thấy cây. • Lintu on puussa. — Chim ở trên cây.
Xem trang chi tiết puu →
R
🌿
ranta
bãi biển
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ranta — bãi biển
💬 Ví dụ câu
ranta on lähellä.
bãi biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • rantan osoite on keskustassa. — Địa chỉ bãi biển ở trung tâm. • Olen rantassa. — Tôi ở trong bãi biển. • Menen rantaan. — Tôi đi vào bãi biển.
Xem trang chi tiết ranta →
🌿
rapu
cua
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
rapu — cua
💬 Ví dụ câu
Tämä on rapu.
Đây là cua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen rapua. — Tôi cần cua. • Se on rapussa. — Nó ở trong cua.
Xem trang chi tiết rapu →
🌿
ruoho
cỏ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ruoho — cỏ
💬 Ví dụ câu
ruoho on kaunis.
cỏ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • ruohon väri on vihreä. — Màu cỏ là xanh. • Näen ruohoa. — Tôi thấy cỏ. • Lintu on ruohossa. — Chim ở trên cỏ.
Xem trang chi tiết ruoho →
🌿
ruokakuppi
bát ăn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ruokakuppi — bát ăn
💬 Ví dụ câu
ruokakuppi on hyvää.
bát ăn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Syön ruokakuppia. — Tôi ăn bát ăn. • Ostan ruokakuppia. — Tôi mua bát ăn. • ruokakuppin maku on hyvä. — Vị của bát ăn ngon.
Xem trang chi tiết ruokakuppi →
🌿
ruusu
hoa hồng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ruusu — hoa hồng
💬 Ví dụ câu
ruusu on kaunis.
hoa hồng đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • ruusun väri on vihreä. — Màu hoa hồng là xanh. • Näen ruusua. — Tôi thấy hoa hồng. • Lintu on ruusussa. — Chim ở trên hoa hồng.
Xem trang chi tiết ruusu →
S
🌿
saari
đảo
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
saari — đảo
💬 Ví dụ câu
saari on lähellä.
đảo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • saarin osoite on keskustassa. — Địa chỉ đảo ở trung tâm. • Olen saarissa. — Tôi ở trong đảo. • Menen saariin. — Tôi đi vào đảo.
Xem trang chi tiết saari →
🌿
saaste
ô nhiễm
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
saaste — ô nhiễm
💬 Ví dụ câu
Tämä on saaste.
Đây là ô nhiễm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen saastea. — Tôi cần ô nhiễm. • Se on saastessa. — Nó ở trong ô nhiễm.
Xem trang chi tiết saaste →
🌿
sähkö
điện
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
sähkö — điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähkö.
Đây là điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköä. — Tôi cần điện. • Se on sähkössä. — Nó ở trong điện.
Xem trang chi tiết sähkö →
🌿
sammakko
ếch
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
sammakko — ếch
💬 Ví dụ câu
Tämä on sammakko.
Đây là ếch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen sammakkoa. — Tôi cần ếch. • Se on sammakkossa. — Nó ở trong ếch.
Xem trang chi tiết sammakko →
🌿
satakieli
chim sơn ca
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
satakieli — chim sơn ca
💬 Ví dụ câu
Satakieli laulaa kauniisti.
Chim sơn ca hót rất hay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen satakielia. — Tôi cần chim sơn ca. • Se on satakielissa. — Nó ở trong chim sơn ca.
Xem trang chi tiết satakieli →
🌿
siemen
hạt giống
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
siemen — hạt giống
💬 Ví dụ câu
siemen on kaunis.
hạt giống đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • siemenin väri on vihreä. — Màu hạt giống là xanh. • Näen siementä. — Tôi thấy hạt giống. • Lintu on siemenissä. — Chim ở trên hạt giống.
Xem trang chi tiết siemen →
🌿
sika
lợn
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
sika — lợn
💬 Ví dụ câu
sika on söpö.
lợn dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen sikaa. — Tôi thấy lợn. • sikan nimi on Musti. — Tên lợn là Musti. • sikalla on nälkä. — lợn đang đói.
Xem trang chi tiết sika →
🌿
simpukka
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
simpukka — sò
💬 Ví dụ câu
Tämä on simpukka.
Đây là sò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen simpukkaa. — Tôi cần sò. • Se on simpukkassa. — Nó ở trong sò.
Xem trang chi tiết simpukka →
🌿
sorsa
vịt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
sorsa — vịt
💬 Ví dụ câu
Tämä on sorsa.
Đây là vịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen sorsaa. — Tôi cần vịt. • Se on sorsassa. — Nó ở trong vịt.
Xem trang chi tiết sorsa →
🌿
strutsi
đà điểu
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
strutsi — đà điểu
💬 Ví dụ câu
Tämä on strutsi.
Đây là đà điểu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen strutsia. — Tôi cần đà điểu. • Se on strutsissa. — Nó ở trong đà điểu.
Xem trang chi tiết strutsi →
🌿
suo
đầm lầy
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
suo — đầm lầy
💬 Ví dụ câu
suo on lähellä.
đầm lầy ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • suon osoite on keskustassa. — Địa chỉ đầm lầy ở trung tâm. • Olen suossa. — Tôi ở trong đầm lầy. • Menen suoon. — Tôi đi vào đầm lầy.
Xem trang chi tiết suo →
🌿
susi
sói
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
susi — sói
💬 Ví dụ câu
susi on söpö.
sói dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen susia. — Tôi thấy sói. • susin nimi on Musti. — Tên sói là Musti. • susilla on nälkä. — sói đang đói.
Xem trang chi tiết susi →
T
🌿
talutin
dây dắt
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
talutin — dây dắt
💬 Ví dụ câu
Tämä on talutin.
Đây là dây dắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen talutinta. — Tôi cần dây dắt. • talutinin hinta on sopiva. — Giá dây dắt phù hợp. • Se on talutinissa. — Nó ở trong dây dắt.
Xem trang chi tiết talutin →
🌿
tammi
cây sồi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
tammi — cây sồi
💬 Ví dụ câu
tammi on kaunis.
cây sồi đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • tammin väri on vihreä. — Màu cây sồi là xanh. • Näen tammia. — Tôi thấy cây sồi. • Lintu on tammissa. — Chim ở trên cây sồi.
Xem trang chi tiết tammi →
🌿
tassu
chân (thú)
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
tassu — chân (thú)
💬 Ví dụ câu
Tämä on tassu.
Đây là chân (thú).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen tassua. — Tôi cần chân (thú). • tassun hinta on sopiva. — Giá chân (thú) phù hợp. • Se on tassussa. — Nó ở trong chân (thú).
Xem trang chi tiết tassu →
🌿
tikka
chim gõ kiến
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
tikka — chim gõ kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on tikka.
Đây là chim gõ kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen tikkaa. — Tôi cần chim gõ kiến. • Se on tikkassa. — Nó ở trong chim gõ kiến.
Xem trang chi tiết tikka →
🌿
torakka
gián
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
torakka — gián
💬 Ví dụ câu
Tämä on torakka.
Đây là gián.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen torakkaa. — Tôi cần gián. • Se on torakkassa. — Nó ở trong gián.
Xem trang chi tiết torakka →
🌿
tulppaani
hoa tulip
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
tulppaani — hoa tulip
💬 Ví dụ câu
tulppaani on kaunis.
hoa tulip đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • tulppaanin väri on vihreä. — Màu hoa tulip là xanh. • Näen tulppaania. — Tôi thấy hoa tulip. • Lintu on tulppaanissa. — Chim ở trên hoa tulip.
Xem trang chi tiết tulppaani →
🌿
turska
cá tuyết
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
turska — cá tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on turska.
Đây là cá tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen turskaa. — Tôi cần cá tuyết. • Se on turskassa. — Nó ở trong cá tuyết.
Xem trang chi tiết turska →
🌿
tuulivoima
năng lượng gió
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
tuulivoima — năng lượng gió
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuulivoima.
Đây là năng lượng gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen tuulivoimaa. — Tôi cần năng lượng gió. • Se on tuulivoimassa. — Nó ở trong năng lượng gió.
Xem trang chi tiết tuulivoima →
U
🌿
uhanalainen
có nguy cơ tuyệt chủng
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
uhanalainen — có nguy cơ tuyệt chủng
💬 Ví dụ câu
Tämä on uhanalainen.
Đây là có nguy cơ tuyệt chủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen uhanalaista. — Tôi cần có nguy cơ tuyệt chủng. • Se on uhanalaisessa. — Nó ở trong có nguy cơ tuyệt chủng.
Xem trang chi tiết uhanalainen →
V
🌿
valas
cá voi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
valas — cá voi
💬 Ví dụ câu
Tämä on valas.
Đây là cá voi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen valasta. — Tôi cần cá voi. • Se on valasissa. — Nó ở trong cá voi.
Xem trang chi tiết valas →
🌿
varis
quạ
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
varis — quạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on varis.
Đây là quạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen varista. — Tôi cần quạ. • Se on varisissa. — Nó ở trong quạ.
Xem trang chi tiết varis →
🌿
vesiputous
thác nước
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
vesiputous — thác nước
💬 Ví dụ câu
vesiputous on lähellä.
thác nước ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vesiputousen osoite on keskustassa. — Địa chỉ thác nước ở trung tâm. • Olen vesiputousessa. — Tôi ở trong thác nước. • Menen vesiputouseen. — Tôi đi vào thác nước.
Xem trang chi tiết vesiputous →
🌿
vesivoima
thủy điện
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
vesivoima — thủy điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on vesivoima.
Đây là thủy điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen vesivoimaa. — Tôi cần thủy điện. • Se on vesivoimassa. — Nó ở trong thủy điện.
Xem trang chi tiết vesivoima →
🌿
viikset
râu (mèo)
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
viikset — râu (mèo)
💬 Ví dụ câu
viikset on söpö.
râu (mèo) dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Näen viiksettä. — Tôi thấy râu (mèo). • viiksetin nimi on Musti. — Tên râu (mèo) là Musti. • Se on viiksetissä. — Nó ở trong râu (mèo).
Xem trang chi tiết viikset →
🌿
voimalaitos
nhà máy điện
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
voimalaitos — nhà máy điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on voimalaitos.
Đây là nhà máy điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen voimalaitosta. — Tôi cần nhà máy điện. • Se on voimalaitosissa. — Nó ở trong nhà máy điện.
Xem trang chi tiết voimalaitos →
🌿
vuori
núi
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
vuori — núi
💬 Ví dụ câu
vuori on lähellä.
núi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vuorin osoite on keskustassa. — Địa chỉ núi ở trung tâm. • Olen vuorissa. — Tôi ở trong núi. • Menen vuoriin. — Tôi đi vào núi.
Xem trang chi tiết vuori →
Y
🌿
ydinvoima
năng lượng hạt nhân
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ydinvoima — năng lượng hạt nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on ydinvoima.
Đây là năng lượng hạt nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen ydinvoimaa. — Tôi cần năng lượng hạt nhân. • Se on ydinvoimassa. — Nó ở trong năng lượng hạt nhân.
Xem trang chi tiết ydinvoima →
🌿
ympäristö
môi trường
Danh từ
A1
0/5
🌿
📖 Từ gốc
ympäristö — môi trường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympäristö.
Đây là môi trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ympäristöä. — Tôi cần môi trường. • Se on ympäristössä. — Nó ở trong môi trường.
Xem trang chi tiết ympäristö →