Bỏ qua đến nội dung

huolestua

lo lắng
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan huolestua.
Tôi muốn lo lắng.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Huolestun helposti turhista asioista.Tôi dễ lo lắng về những chuyện vặt.
  • 🟧 Quá khứ: Huolestuin eilen hänen terveydestään.Hôm qua tôi đã lo lắng về sức khỏe của anh ấy.
  • 🟥 Phủ định: En huolestu pienistä ongelmista.Tôi không lo lắng về những vấn đề nhỏ.
  • 🟦 ngôi 3: Äiti huolestuu lapsensa puolesta.Người mẹ lo lắng cho con mình.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi huolestun huolestuin
sinäbạn huolestut huolestuit
hänanh/cô ấy huolestuu huolestui
mechúng tôi huolestumme huolestuimme
tecác bạn huolestutte huolestuitte
hehọ huolestuvat huolestuivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en huolestu · et huolestu · ei huolestu · emme/ette/eivät huolestu