Bỏ qua đến nội dung

pyyhkiä

lau
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan pyyhkiä.
Tôi muốn lau.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Pyyhin pöydän puhtaaksi.Tôi lau bàn cho sạch.
  • 🟧 Quá khứ: Pyyhin eilen kaikki ikkunat.Hôm qua tôi đã lau tất cả cửa sổ.
  • 🟥 Phủ định: En pyyhi lattiaa nyt.Bây giờ tôi không lau sàn.
  • 🟦 ngôi 3: Hän pyyhkii kyyneleet pois.Cô ấy lau những giọt nước mắt.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi pyyhin pyyhin
sinäbạn pyyhit pyyhit
hänanh/cô ấy pyyhkii pyyhki
mechúng tôi pyyhimme pyyhimme
tecác bạn pyyhitte pyyhitte
hehọ pyyhkivät pyyhkivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en pyyhi · et pyyhi · ei pyyhi · emme/ette/eivät pyyhi