Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Nhà cửa & Chỗ ở
Koti & AsuminenBộ từ vựng nhà cửa & chỗ ở thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.
116 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 116 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏠
📖 Từ gốc
astianpesukone — máy rửa bát
💬 Ví dụ câu
Laitan astiat astianpesukoneeseen.
Tôi bỏ bát đĩa vào máy rửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• astianpesukone on uusi. — máy rửa bát mới.
• astianpesukoneen väri on valkoinen. — Màu của máy rửa bát là trắng.
• Tarvitsen uutta astianpesukonetta. — Tôi cần máy rửa bát mới.
🏠
📖 Từ gốc
asukas — cư dân
💬 Ví dụ câu
Talossa on 30 asukasta.
Trong nhà có 30 cư dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Tämä on asukas. — Đây là cư dân.
• Tiedän asukkaan hinnan. — Tôi biết giá cư dân.
• asukkaat ovat täällä. — Những cư dân ở đây.
🏠
📖 Từ gốc
asunto — căn hộ
💬 Ví dụ câu
Asun asunnossa.
Tôi sống ở căn hộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từasunto-
🏠
📖 Từ gốc
asuntoilmoitus — tin rao nhà
💬 Ví dụ câu
Luen asuntoilmoituksia.
Tôi đọc tin rao nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà
Ví dụ khác:
• asuntoilmoitus on lähellä. — tin rao nhà ở gần.
• asuntoilmoituksen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tin rao nhà là Mannerheimintie 1.
• Etsin asuntoilmoitusta. — Tôi tìm tin rao nhà.
🏠
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
E
🏠
📖 Từ gốc
eristys — cách nhiệt
💬 Ví dụ câu
eristys on hyvää.
cách nhiệt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Syön eristystä. — Tôi ăn cách nhiệt.
• Ostan eristystä. — Tôi mua cách nhiệt.
• eristksen maku on hyvä. — Vị của cách nhiệt ngon.
🏠
📖 Từ gốc
eteinen — hành lang
💬 Ví dụ câu
Kengät ovat eteisessä.
Giày ở hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• eteinen on lähellä. — hành lang ở gần.
• eteisen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hành lang là Mannerheimintie 1.
• Etsin eteistä. — Tôi tìm hành lang.
H
🏠
📖 Từ gốc
hana — vòi nước
💬 Ví dụ câu
hana on hyvää.
vòi nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Syön hanaa. — Tôi ăn vòi nước.
• Ostan hanaa. — Tôi mua vòi nước.
• hanan maku on hyvä. — Vị của vòi nước ngon.
🏠
📖 Từ gốc
hella/uuni — bếp/lò
💬 Ví dụ câu
Hella on kuuma.
Bếp thì nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• hella/uuni on tärkeä. — bếp/lò quan trọng.
• Missä hella/uuni on? — bếp/lò ở đâu?
🏠
📖 Từ gốc
hissi — thang máy
💬 Ví dụ câu
Asun hississä.
Tôi sống ở thang máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từhissi-
I
🏠
📖 Từ gốc
ikkuna — cửa sổ
💬 Ví dụ câu
Ikkunasta näkee meren.
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• Ikkuna on kiinni. — Cửa sổ đóng.
• Tiedän ikkunan hinnan. — Tôi biết giá cửa sổ.
• Tarvitsen ikkunaa. — Tôi cần cửa sổ.
🏠
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí.
• ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng.
• Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
🏠
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi.
• imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp.
• Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
J
🏠
📖 Từ gốc
jääkaappi — tủ lạnh
💬 Ví dụ câu
Maito on jääkaapissa.
Sữa ở trong tủ lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• Laitan ruoan jääkaappiin. — Tôi để đồ ăn vào tủ lạnh.
• jääkaappi on uusi. — tủ lạnh mới.
• jääkaapin väri on valkoinen. — Màu của tủ lạnh là trắng.
🏠
📖 Từ gốc
johto — dây điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on johto.
Đây là dây điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen johtoa. — Tôi cần dây điện.
• johton hinta on sopiva. — Giá dây điện phù hợp.
• Se on johtossa. — Nó ở trong dây điện.
K
🏠
📖 Từ gốc
kaappi — tủ
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat kaapissa.
Quần áo ở trong tủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• Avaan kaapin. — Tôi mở tủ.
• kaappi on uusi. — tủ mới.
• Tarvitsen uutta kaappia. — Tôi cần tủ mới.
🏠
📖 Từ gốc
kahvinkeitin — máy pha cà phê
💬 Ví dụ câu
Kahvinkeitin on keittiössä.
Máy pha cà phê ở bếp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• kahvinkeittimen maku on hyvä. — Vị của máy pha cà phê ngon.
• Syön kahvinkeitintä. — Tôi ăn máy pha cà phê.
🏠
📖 Từ gốc
kaksio — căn hộ 2 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun kaksiossa.
Tôi sống ở căn hộ 2 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkaksio-
🏠
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang.
• kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
🏠
📖 Từ gốc
katto — trần
💬 Ví dụ câu
Katto on korkea.
Trần nhà cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• Tiedän katon hinnan. — Tôi biết giá trần.
• Tarvitsen kattoa. — Tôi cần trần.
• Se on katolla. — Nó ở tại trần.
🏠
📖 Từ gốc
kaukosäädin — điều khiển
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaukosäädin.
Đây là điều khiển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• Tiedän kaukosäätimen hinnan. — Tôi biết giá điều khiển.
• Tarvitsen kaukosäädintä. — Tôi cần điều khiển.
🏠
📖 Từ gốc
keittiö — bếp
💬 Ví dụ câu
Keittiössä on iso pöytä.
Trong bếp có bàn lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Teen ruokaa keittiössä. — Tôi nấu ăn trong bếp.
• keittiö on lähellä. — bếp ở gần.
• keittiön osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bếp là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
kellari — tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Asun kellarissa.
Tôi sống ở tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkellari-
🏠
📖 Từ gốc
kellarikomero — kho tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Tavarat ovat kellarikomeroissa.
Đồ ở kho tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• kellarikomero on lähellä. — kho tầng hầm ở gần.
• kellarikomeron osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ kho tầng hầm là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
🏠
📖 Từ gốc
kerrostalo — chung cư
💬 Ví dụ câu
Asun kerrostalossa.
Tôi sống ở chung cư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrostalo-
🏠
📖 Từ gốc
kirjahylly — kệ sách
💬 Ví dụ câu
Kirjat ovat kirjahyllyssä.
Sách ở trên kệ sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• kirjahylly on uusi. — kệ sách mới.
• kirjahyllyn väri on valkoinen. — Màu của kệ sách là trắng.
• Tarvitsen uutta kirjahyllyä. — Tôi cần kệ sách mới.
🏠
📖 Từ gốc
kolmio — căn hộ 3 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun kolmiossa.
Tôi sống ở căn hộ 3 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkolmio-
🏠
📖 Từ gốc
kosteudenpoistaja — máy hút ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteudenpoistaja.
Đây là máy hút ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kosteudenpoistajaa. — Tôi cần máy hút ẩm.
• kosteudenpoistajan hinta on sopiva. — Giá máy hút ẩm phù hợp.
• Vaatteet ovat kosteudenpoistajassa. — Quần áo ở trong máy hút ẩm.
🏠
📖 Từ gốc
kuivausrumpu — máy sấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivausrumpu.
Đây là máy sấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuivausrumpua. — Tôi cần máy sấy.
• kuivausrumpun hinta on sopiva. — Giá máy sấy phù hợp.
• Se on kuivausrumpussa. — Nó ở trong máy sấy.
🏠
📖 Từ gốc
kylpyamme — bồn tắm
💬 Ví dụ câu
Kylpyammeessa on lämmin vesi.
Trong bồn tắm có nước ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• Tämä on kylpyamme. — Đây là bồn tắm.
• Tiedän kylpyammeen hinnan. — Tôi biết giá bồn tắm.
🏠
📖 Từ gốc
kylpyhuone — phòng tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa kylpyhuoneessa.
Tôi tắm trong phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• kylpyhuone on lähellä. — phòng tắm ở gần.
• kylpyhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tắm là Mannerheimintie 1.
• Etsin kylpyhuonetta. — Tôi tìm phòng tắm.
🏠
📖 Từ gốc
kytkin — công tắc
💬 Ví dụ câu
kytkin on mukava.
công tắc dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tapaan kytkintä. — Tôi gặp công tắc.
• kytkinin työ on tärkeä. — Công việc của công tắc quan trọng.
• Luotan kytkinissä. — Tôi tin tưởng công tắc.
L
🏠
📖 Từ gốc
laatikko — thùng/hộp
💬 Ví dụ câu
Pakkaan tavarat laatikkoon.
Tôi đóng đồ vào hộp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• laatikko on uusi. — thùng/hộp mới.
• laatikon väri on valkoinen. — Màu của thùng/hộp là trắng.
• Tarvitsen uutta laatikkoa. — Tôi cần thùng/hộp mới.
🏠
📖 Từ gốc
laatta — gạch lát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatta.
Đây là gạch lát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen laattaa. — Tôi cần gạch lát.
• laattan hinta on sopiva. — Giá gạch lát phù hợp.
• Se on laattassa. — Nó ở trong gạch lát.
🏠
📖 Từ gốc
lämmitys — sưởi ấm
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämmitys.
Đây là sưởi ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lämmitystä. — Tôi cần sưởi ấm.
• lämmitksen hinta on sopiva. — Giá sưởi ấm phù hợp.
• Vaatteet ovat lämmitksessä. — Quần áo ở trong sưởi ấm.
🏠
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế.
• lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp.
• Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
🏠
📖 Từ gốc
lamppu — đèn
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydällä.
Đèn ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• Laitan lampun päälle. — Tôi bật đèn.
• Tarvitsen uutta lamppua. — Tôi cần đèn mới.
• Kirja on lampulla. — Sách ở trên đèn.
🏠
📖 Từ gốc
lastenhuone — phòng trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset nukkuvat lastenhuoneessa.
Trẻ em ngủ ở phòng trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• lastenhuone on mukava. — phòng trẻ em dễ thương.
• lastenhuoneen nimi on Matti. — Tên của phòng trẻ em là Matti.
🏠
📖 Từ gốc
lattia — sàn
💬 Ví dụ câu
Lattialla on matto.
Trên sàn có thảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• Pesen lattian. — Tôi lau sàn.
• Tämä on lattia. — Đây là sàn.
• Tarvitsen lattiaa. — Tôi cần sàn.
🏠
📖 Từ gốc
leivänpaahdin — máy nướng bánh mì
💬 Ví dụ câu
Paahdan leipää leivänpaahtimella.
Tôi nướng bánh mì bằng máy nướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• Tämä on leivänpaahdin. — Đây là máy nướng bánh mì.
• leivänpaahtimen hinta on sopiva. — Giá máy nướng bánh mì phù hợp.
M
🏠
📖 Từ gốc
makuuhuone — phòng ngủ
💬 Ví dụ câu
Nukun makuuhuoneessa.
Tôi ngủ trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Makuuhuoneessa on sänky. — Trong phòng ngủ có giường.
• makuuhuone on lähellä. — phòng ngủ ở gần.
• makuuhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng ngủ là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
matto — thảm
💬 Ví dụ câu
Matto on lattialla.
Thảm ở trên sàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• Istun matolla. — Tôi ngồi trên thảm.
• maton väri on valkoinen. — Màu của thảm là trắng.
• Tarvitsen uutta mattoa. — Tôi cần thảm mới.
🏠
📖 Từ gốc
mikroaaltouuni — lò vi sóng
💬 Ví dụ câu
Lämmitän ruoan mikroaaltouunissa.
Tôi hâm đồ ăn trong lò vi sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• mikroaaltouuni on uusi. — lò vi sóng mới.
• mikroaaltouunin väri on valkoinen. — Màu của lò vi sóng là trắng.
• Tarvitsen uutta mikroaaltouunia. — Tôi cần lò vi sóng mới.
🏠
📖 Từ gốc
mökki — nhà gỗ nghỉ dưỡng
💬 Ví dụ câu
Asun mökissä.
Tôi sống ở nhà gỗ nghỉ dưỡng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkk → k
Thân từmökki-
🏠
📖 Từ gốc
muuttaa — đổi / chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutan uuteen kotiin.
Tôi chuyển đến nhà mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Muutimme viime viikolla. — Chúng tôi đã chuyển tuần trước.
🏠
📖 Từ gốc
muutto — chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutto on huomenna.
Chuyển nhà là ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Muutto meni hyvin. — Chuyển nhà suôn sẻ.
• muuton osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
• Etsin muuttoa. — Tôi tìm chuyển nhà.
N
🏠
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm.
• Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai.
• naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
🏠
📖 Từ gốc
näyttö — buổi xem nhà
💬 Ví dụ câu
Asun näytössä.
Tôi sống ở buổi xem nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmtt → t
Thân từnäyttö-
🏠
📖 Từ gốc
neliö — mét vuông (m²)
💬 Ví dụ câu
Asunto on 45 neliötä.
Căn hộ 45 mét vuông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà
Ví dụ khác:
• neliö on mukava. — mét vuông (m²) dễ thương.
• neliön nimi on Matti. — Tên của mét vuông (m²) là Matti.
🏠
📖 Từ gốc
nojatuoli — ghế bành
💬 Ví dụ câu
Istun nojatuolissa.
Tôi ngồi trên ghế bành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• nojatuoli on mukava. — ghế bành dễ thương.
• nojatuolin nimi on Matti. — Tên của ghế bành là Matti.
• Tapaan nojatuolia huomenna. — Tôi gặp ghế bành ngày mai.
🏠
📖 Từ gốc
nostaa — nâng / rút tiền
💬 Ví dụ câu
Nostan rahaa pankista.
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Tämä on nostaa. — Đây là nâng lên.
• nostaa on tärkeä. — nâng lên quan trọng.
O
🏠
📖 Từ gốc
olohuone — phòng khách
💬 Ví dụ câu
Olohuoneessa on sohva.
Trong phòng khách có ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Katsomme televisiota olohuoneessa. — Chúng tôi xem TV trong phòng khách.
• olohuone on lähellä. — phòng khách ở gần.
• olohuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng khách là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
omakotitalo — nhà riêng
💬 Ví dụ câu
Asun omakotitalossa.
Tôi sống ở nhà riêng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từomakotitalo-
🏠
📖 Từ gốc
omistusasunto — nhà sở hữu
💬 Ví dụ câu
Asun omistusasunnossa.
Tôi sống ở nhà sở hữu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từomistusasunto-
🏠
📖 Từ gốc
ompelukone — máy may
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelukone.
Đây là máy may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ompelukonea. — Tôi cần máy may.
• ompelukonen hinta on sopiva. — Giá máy may phù hợp.
• Se on ompelukonessa. — Nó ở trong máy may.
🏠
📖 Từ gốc
opiskelija-asunto — nhà sinh viên
💬 Ví dụ câu
Asun opiskelija-asunnossa.
Tôi sống ở nhà sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từopiskelija-asunto-
🏠
📖 Từ gốc
ovi — cửa
💬 Ví dụ câu
Ovi on auki.
Cửa đang mở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• Avaa ovi! — Mở cửa!
• Oven takana on koira. — Phía sau cửa có con chó.
• Tarvitsen ovea. — Tôi cần cửa.
P
🏠
📖 Từ gốc
pakastin — tủ đông
💬 Ví dụ câu
Jäätelö on pakastimessa.
Kem ở trong ngăn đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• pakastin on mukava. — tủ đông dễ thương.
• pakastimen nimi on Matti. — Tên của tủ đông là Matti.
🏠
📖 Từ gốc
parketti — sàn gỗ
💬 Ví dụ câu
Tämä on parketti.
Đây là sàn gỗ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen parkettia. — Tôi cần sàn gỗ.
• parkettin hinta on sopiva. — Giá sàn gỗ phù hợp.
• Se on parkettissa. — Nó ở trong sàn gỗ.
🏠
📖 Từ gốc
parkkipaikka — chỗ đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Asun parkkipaikassa.
Tôi sống ở chỗ đỗ xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkk → k
Thân từparkkipaikka-
🏠
📖 Từ gốc
parveke — ban công
💬 Ví dụ câu
Istun parvekkeella.
Tôi ngồi trên ban công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Asunnossa on pieni parveke. — Căn hộ có ban công nhỏ.
• parvekkeen nimi on Matti. — Tên của ban công là Matti.
• Tapaan parveketta huomenna. — Tôi gặp ban công ngày mai.
🏠
📖 Từ gốc
peili — gương
💬 Ví dụ câu
Katson peiliin.
Tôi nhìn vào gương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• peili on uusi. — gương mới.
• peilin väri on valkoinen. — Màu của gương là trắng.
• Tarvitsen uutta peiliä. — Tôi cần gương mới.
🏠
📖 Từ gốc
pesuallas — bồn rửa
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet pesualtaalla.
Tôi rửa tay ở bồn rửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• Tämä on pesuallas. — Đây là bồn rửa.
• Tiedän pesualtaan hinnan. — Tôi biết giá bồn rửa.
🏠
📖 Từ gốc
pesukone — máy giặt
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat pesukoneessa.
Quần áo trong máy giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• pesukone on uusi. — máy giặt mới.
• pesukoneen väri on valkoinen. — Màu của máy giặt là trắng.
• Tarvitsen uutta pesukonetta. — Tôi cần máy giặt mới.
🏠
📖 Từ gốc
pesutupa — phòng giặt
💬 Ví dụ câu
Asun pesutuvassa.
Tôi sống ở phòng giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmp → v
Thân từpesutupa-
🏠
📖 Từ gốc
piha — sân
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät pihalla.
Trẻ em chơi ở sân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• piha on lähellä. — sân ở gần.
• pihan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân là Mannerheimintie 1.
• Etsin pihaa. — Tôi tìm sân.
🏠
📖 Từ gốc
piha/etupiha — sân
💬 Ví dụ câu
Piha on iso.
Sân thì rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• piha/etupiha on tärkeä. — sân quan trọng.
• Missä piha/etupiha on? — sân ở đâu?
🏠
📖 Từ gốc
pistorasia — ổ cắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on pistorasia.
Đây là ổ cắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pistorasiaa. — Tôi cần ổ cắm.
• pistorasian hinta on sopiva. — Giá ổ cắm phù hợp.
• Se on pistorasiassa. — Nó ở trong ổ cắm.
🏠
📖 Từ gốc
pölynimuri — robot hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on pölynimuri.
Đây là robot hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pölynimuria. — Tôi cần robot hút bụi.
• pölynimurin hinta on sopiva. — Giá robot hút bụi phù hợp.
• Se on pölynimurissa. — Nó ở trong robot hút bụi.
🏠
📖 Từ gốc
portaat — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Menen portaita ylös.
Tôi đi cầu thang lên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• portaat on lähellä. — cầu thang ở gần.
• portaiden osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
putki — ống nước
💬 Ví dụ câu
putki on hyvää.
ống nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Syön putkia. — Tôi ăn ống nước.
• Ostan putkia. — Tôi mua ống nước.
• putkin maku on hyvä. — Vị của ống nước ngon.
R
🏠
📖 Từ gốc
rakentaminen — xây dựng
💬 Ví dụ câu
Tämä on rakentaminen.
Đây là xây dựng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen rakentamista. — Tôi cần xây dựng.
• rakentamisen hinta on sopiva. — Giá xây dựng phù hợp.
• Se on rakentamisessa. — Nó ở trong xây dựng.
🏠
📖 Từ gốc
rappu/rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Rappukäytävä on pimeä.
Cầu thang thì tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• rappu/rappukäytävä on tärkeä. — cầu thang quan trọng.
• Missä rappu/rappukäytävä on? — cầu thang ở đâu?
🏠
📖 Từ gốc
rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Naapuri on rappukäytävässä.
Hàng xóm ở cầu thang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• rappukäytävä on lähellä. — cầu thang ở gần.
• rappukäytävän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
remontti — sửa chữa nhà
💬 Ví dụ câu
remontti on lähellä.
sửa chữa nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Olen remonttissa. — Tôi ở sửa chữa nhà.
• Menen remonttiin. — Tôi đi đến sửa chữa nhà.
• remonttin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sửa chữa nhà là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
rivitalo — nhà liền kề
💬 Ví dụ câu
Asun rivitalossa.
Tôi sống ở nhà liền kề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từrivitalo-
🏠
📖 Từ gốc
ruokapöytä — bàn ăn
💬 Ví dụ câu
Syömme ruokapöydällä.
Chúng tôi ăn ở bàn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• ruokapöytä on mukava. — bàn ăn dễ thương.
• ruokapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn ăn là Matti.
S
🏠
📖 Từ gốc
sänky — giường
💬 Ví dụ câu
Sänky on makuuhuoneessa.
Giường ở trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• Nukun sängyssä. — Tôi ngủ trên giường.
• sängyn väri on valkoinen. — Màu của giường là trắng.
• Tarvitsen uutta sänkyä. — Tôi cần giường mới.
🏠
📖 Từ gốc
sauna — phòng xông hơi
💬 Ví dụ câu
Menen saunaan.
Tôi đi xông hơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Istun saunassa. — Tôi ngồi trong phòng xông.
• Tulen saunasta. — Tôi ra từ phòng xông.
• sauna on mukava. — phòng xông hơi dễ thương.
🏠
📖 Từ gốc
seinä — tường
💬 Ví dụ câu
Seinällä on taulu.
Trên tường có bức tranh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà
Ví dụ khác:
• Seinät ovat valkoiset. — Các bức tường màu trắng.
• Tämä on seinä. — Đây là tường.
• Tiedän seinän hinnan. — Tôi biết giá tường.
🏠
📖 Từ gốc
sijainti — vị trí
💬 Ví dụ câu
Asunnon sijainti on hyvä.
Vị trí căn hộ tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà
Ví dụ khác:
• Tiedän sijainnin hinnan. — Tôi biết giá vị trí.
• Tarvitsen sijaintia. — Tôi cần vị trí.
🏠
📖 Từ gốc
silitysrauta — bàn ủi
💬 Ví dụ câu
silitysrauta on mukava.
bàn ủi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tapaan silitysrautaa. — Tôi gặp bàn ủi.
• silitysrautan työ on tärkeä. — Công việc của bàn ủi quan trọng.
• Luotan silitysrautassa. — Tôi tin tưởng bàn ủi.
🏠
📖 Từ gốc
sohva — ghế sofa
💬 Ví dụ câu
Istun sohvalla.
Tôi ngồi trên ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• Olohuoneessa on ruskea sohva. — Trong phòng khách có sofa nâu.
• sohvan väri on valkoinen. — Màu của ghế sofa là trắng.
• Tarvitsen uutta sohvaa. — Tôi cần ghế sofa mới.
🏠
📖 Từ gốc
sohvapöytä — bàn sofa
💬 Ví dụ câu
Kirja on sohvapöydällä.
Sách ở trên bàn sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• sohvapöytä on mukava. — bàn sofa dễ thương.
• sohvapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn sofa là Matti.
• Tapaan sohvapöytää huomenna. — Tôi gặp bàn sofa ngày mai.
🏠
📖 Từ gốc
suihku — vòi sen
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa.
Tôi tắm vòi sen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• Suihku on kylpyhuoneessa. — Vòi sen ở phòng tắm.
• Tiedän suihkun hinnan. — Tôi biết giá vòi sen.
• Tarvitsen suihkua. — Tôi cần vòi sen.
T
🏠
📖 Từ gốc
takuuvuokra — tiền đặt cọc
💬 Ví dụ câu
Asun takuuvuokrassa.
Tôi sống ở tiền đặt cọc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtakuuvuokra-
🏠
📖 Từ gốc
talo — ngôi nhà
💬 Ví dụ câu
Asun talossa.
Tôi sống ở ngôi nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtalo-
🏠
📖 Từ gốc
tapetti — giấy dán tường
💬 Ví dụ câu
Tämä on tapetti.
Đây là giấy dán tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tapettia. — Tôi cần giấy dán tường.
• tapettin hinta on sopiva. — Giá giấy dán tường phù hợp.
• Se on tapettissa. — Nó ở trong giấy dán tường.
🏠
📖 Từ gốc
taulu — tranh
💬 Ví dụ câu
Taulu on seinällä.
Bức tranh trên tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• taulun nimi on Matti. — Tên của tranh là Matti.
• Tapaan taulua huomenna. — Tôi gặp tranh ngày mai.
• taululla on auto. — tranh có xe.
🏠
📖 Từ gốc
tehosekoitin — máy xay sinh tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehosekoitin.
Đây là máy xay sinh tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tehosekoitinta. — Tôi cần máy xay sinh tố.
• tehosekoitinin hinta on sopiva. — Giá máy xay sinh tố phù hợp.
• tehosekoitinissa on paljon vitamiineja. — Trong máy xay sinh tố có nhiều vitamin.
🏠
📖 Từ gốc
televisio — tivi
💬 Ví dụ câu
Katsomme televisiota.
Chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• Televisio on olohuoneessa. — TV ở phòng khách.
• Tiedän television hinnan. — Tôi biết giá tivi.
• Se on televisiolla. — Nó ở tại tivi.
🏠
📖 Từ gốc
tuoli — ghế
💬 Ví dụ câu
Istun tuolilla.
Tôi ngồi trên ghế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• Huoneessa on neljä tuolia. — Trong phòng có 4 cái ghế.
• tuoli on uusi. — ghế mới.
• tuolin väri on valkoinen. — Màu của ghế là trắng.
🏠
📖 Từ gốc
tv-taso — kệ tivi
💬 Ví dụ câu
Televisio on tv-tasolla.
TV ở trên kệ TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách
Ví dụ khác:
• Tämä on tv-taso. — Đây là kệ tivi.
• tv-tason hinta on sopiva. — Giá kệ tivi phù hợp.
🏠
📖 Từ gốc
työhuone — phòng làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen työhuoneessa.
Tôi làm việc ở phòng làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• työhuone on lähellä. — phòng làm việc ở gần.
• työhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng làm việc là Mannerheimintie 1.
V
🏠
📖 Từ gốc
vaatekaappi — tủ quần áo
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat vaatekaapissa.
Quần áo trong tủ quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• vaatekaappi on kaunis. — tủ quần áo đẹp.
• vaatekaapin väri on sininen. — Màu tủ quần áo là xanh.
🏠
📖 Từ gốc
vedenkeitin — ấm đun nước
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä vedenkeittimellä.
Tôi đun nước bằng bình đun.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp
Ví dụ khác:
• Tämä on vedenkeitin. — Đây là ấm đun nước.
• vedenkeittimen hinta on sopiva. — Giá ấm đun nước phù hợp.
🏠
📖 Từ gốc
verhot — rèm
💬 Ví dụ câu
Verhot ovat ikkunassa.
Rèm ở cửa sổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• verhojen väri on valkoinen. — Màu của rèm là trắng.
• Tarvitsen uutta verhoja. — Tôi cần rèm mới.
🏠
📖 Từ gốc
vesimaksu — tiền nước
💬 Ví dụ câu
Asun vesimaksussa.
Tôi sống ở tiền nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvesimaksu-
🏠
📖 Từ gốc
vessa — toilet
💬 Ví dụ câu
Missä on vessa?
Nhà vệ sinh ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• vessan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ toilet là Mannerheimintie 1.
• Etsin vessaa. — Tôi tìm toilet.
• Olen vessassa. — Tôi ở trong toilet.
🏠
📖 Từ gốc
viedä — mang đi, đưa đi
💬 Ví dụ câu
Vien roskat ulos.
Tôi mang rác ra ngoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà
Ví dụ khác:
• Tämä on viedä. — Đây là mang đi.
• viedä on tärkeä. — mang đi quan trọng.
🏠
📖 Từ gốc
viemäri — cống rãnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on viemäri.
Đây là cống rãnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa
Ví dụ khác:
• Tarvitsen viemäriä. — Tôi cần cống rãnh.
• viemärin hinta on sopiva. — Giá cống rãnh phù hợp.
• Se on viemärissä. — Nó ở trong cống rãnh.
🏠
📖 Từ gốc
vintti — gác xép
💬 Ví dụ câu
Asun vintissä.
Tôi sống ở gác xép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmtt → t
Thân từvintti-
🏠
📖 Từ gốc
vuokra — tiền thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrassa.
Tôi sống ở tiền thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokra-
🏠
📖 Từ gốc
vuokra-asunto — nhà thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokra-asunnossa.
Tôi sống ở nhà thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từvuokra-asunto-
🏠
📖 Từ gốc
vuokralainen — người thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokralaisessa.
Tôi sống ở người thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từnainen
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokralais-
🏠
📖 Từ gốc
vuokranantaja — chủ nhà
💬 Ví dụ câu
Asun vuokranantajassa.
Tôi sống ở chủ nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokranantaja-
🏠
📖 Từ gốc
vuokrasopimus — hợp đồng thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrasopimuksessa.
Tôi sống ở hợp đồng thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokrasopimukse-
W
🏠
📖 Từ gốc
wc-pönttö — bồn cầu
💬 Ví dụ câu
Wc-pönttö on kylpyhuoneessa.
Bồn cầu ở phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm
Ví dụ khác:
• Tämä on wc-pönttö. — Đây là bồn cầu.
• wc-pöntön hinta on sopiva. — Giá bồn cầu phù hợp.
Y
🏠
📖 Từ gốc
yksiö — căn hộ 1 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun yksiössä.
Tôi sống ở căn hộ 1 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từyksiö-
🏠
📖 Từ gốc
yöpöytä — tủ đầu giường
💬 Ví dụ câu
Lamppu on yöpöydällä.
Đèn ở trên tủ đầu giường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ
Ví dụ khác:
• yöpöytä on uusi. — tủ đầu giường mới.
• yöpöydän väri on valkoinen. — Màu của tủ đầu giường là trắng.
• Tarvitsen uutta yöpöytää. — Tôi cần tủ đầu giường mới.