Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở

Nhà cửa & Chỗ ở

Koti & Asuminen

Bộ từ vựng nhà cửa & chỗ ở thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

116 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 116 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏠
astianpesukone
máy rửa bát
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
astianpesukone — máy rửa bát
💬 Ví dụ câu
Laitan astiat astianpesukoneeseen.
Tôi bỏ bát đĩa vào máy rửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • astianpesukone on uusi. — máy rửa bát mới. • astianpesukoneen väri on valkoinen. — Màu của máy rửa bát là trắng. • Tarvitsen uutta astianpesukonetta. — Tôi cần máy rửa bát mới.
Xem trang chi tiết astianpesukone →
🏠
asukas
cư dân
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
asukas — cư dân
💬 Ví dụ câu
Talossa on 30 asukasta.
Trong nhà có 30 cư dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on asukas. — Đây là cư dân. • Tiedän asukkaan hinnan. — Tôi biết giá cư dân. • asukkaat ovat täällä. — Những cư dân ở đây.
Xem trang chi tiết asukas →
🏠
asunto
căn hộ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
asunto — căn hộ
💬 Ví dụ câu
Asun asunnossa.
Tôi sống ở căn hộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từasunto-
Xem trang chi tiết asunto →
🏠
asuntoilmoitus
tin rao nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
asuntoilmoitus — tin rao nhà
💬 Ví dụ câu
Luen asuntoilmoituksia.
Tôi đọc tin rao nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà Ví dụ khác: • asuntoilmoitus on lähellä. — tin rao nhà ở gần. • asuntoilmoituksen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tin rao nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin asuntoilmoitusta. — Tôi tìm tin rao nhà.
Xem trang chi tiết asuntoilmoitus →
🏠
autotalli
gara
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
Xem trang chi tiết autotalli →
E
🏠
eristys
cách nhiệt
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
eristys — cách nhiệt
💬 Ví dụ câu
eristys on hyvää.
cách nhiệt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön eristystä. — Tôi ăn cách nhiệt. • Ostan eristystä. — Tôi mua cách nhiệt. • eristksen maku on hyvä. — Vị của cách nhiệt ngon.
Xem trang chi tiết eristys →
🏠
eteinen
hành lang
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
eteinen — hành lang
💬 Ví dụ câu
Kengät ovat eteisessä.
Giày ở hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • eteinen on lähellä. — hành lang ở gần. • eteisen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hành lang là Mannerheimintie 1. • Etsin eteistä. — Tôi tìm hành lang.
Xem trang chi tiết eteinen →
H
🏠
hana
vòi nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
hana — vòi nước
💬 Ví dụ câu
hana on hyvää.
vòi nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön hanaa. — Tôi ăn vòi nước. • Ostan hanaa. — Tôi mua vòi nước. • hanan maku on hyvä. — Vị của vòi nước ngon.
Xem trang chi tiết hana →
🏠
hella/uuni
bếp/lò
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
hella/uuni — bếp/lò
💬 Ví dụ câu
Hella on kuuma.
Bếp thì nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • hella/uuni on tärkeä. — bếp/lò quan trọng. • Missä hella/uuni on? — bếp/lò ở đâu?
Xem trang chi tiết hella/uuni →
🏠
hissi
thang máy
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
hissi — thang máy
💬 Ví dụ câu
Asun hississä.
Tôi sống ở thang máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từhissi-
Xem trang chi tiết hissi →
I
🏠
ikkuna
cửa sổ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ikkuna — cửa sổ
💬 Ví dụ câu
Ikkunasta näkee meren.
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Ikkuna on kiinni. — Cửa sổ đóng. • Tiedän ikkunan hinnan. — Tôi biết giá cửa sổ. • Tarvitsen ikkunaa. — Tôi cần cửa sổ.
Xem trang chi tiết ikkuna →
🏠
ilmanpuhdistin
máy lọc không khí
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí. • ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng. • Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
Xem trang chi tiết ilmanpuhdistin →
🏠
imuri
máy hút bụi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi. • imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp. • Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
Xem trang chi tiết imuri →
J
🏠
jääkaappi
tủ lạnh
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
jääkaappi — tủ lạnh
💬 Ví dụ câu
Maito on jääkaapissa.
Sữa ở trong tủ lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Laitan ruoan jääkaappiin. — Tôi để đồ ăn vào tủ lạnh. • jääkaappi on uusi. — tủ lạnh mới. • jääkaapin väri on valkoinen. — Màu của tủ lạnh là trắng.
Xem trang chi tiết jääkaappi →
🏠
johto
dây điện
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
johto — dây điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on johto.
Đây là dây điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen johtoa. — Tôi cần dây điện. • johton hinta on sopiva. — Giá dây điện phù hợp. • Se on johtossa. — Nó ở trong dây điện.
Xem trang chi tiết johto →
K
🏠
kaappi
tủ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kaappi — tủ
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat kaapissa.
Quần áo ở trong tủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • Avaan kaapin. — Tôi mở tủ. • kaappi on uusi. — tủ mới. • Tarvitsen uutta kaappia. — Tôi cần tủ mới.
Xem trang chi tiết kaappi →
🏠
kahvinkeitin
máy pha cà phê
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kahvinkeitin — máy pha cà phê
💬 Ví dụ câu
Kahvinkeitin on keittiössä.
Máy pha cà phê ở bếp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • kahvinkeittimen maku on hyvä. — Vị của máy pha cà phê ngon. • Syön kahvinkeitintä. — Tôi ăn máy pha cà phê.
Xem trang chi tiết kahvinkeitin →
🏠
kaksio
căn hộ 2 phòng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kaksio — căn hộ 2 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun kaksiossa.
Tôi sống ở căn hộ 2 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkaksio-
Xem trang chi tiết kaksio →
🏠
kantaa
mang, vác
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang. • kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
Xem trang chi tiết kantaa →
🏠
katto
trần
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
katto — trần
💬 Ví dụ câu
Katto on korkea.
Trần nhà cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Tiedän katon hinnan. — Tôi biết giá trần. • Tarvitsen kattoa. — Tôi cần trần. • Se on katolla. — Nó ở tại trần.
Xem trang chi tiết katto →
🏠
kaukosäädin
điều khiển
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kaukosäädin — điều khiển
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaukosäädin.
Đây là điều khiển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Tiedän kaukosäätimen hinnan. — Tôi biết giá điều khiển. • Tarvitsen kaukosäädintä. — Tôi cần điều khiển.
Xem trang chi tiết kaukosäädin →
🏠
keittiö
bếp
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
keittiö — bếp
💬 Ví dụ câu
Keittiössä on iso pöytä.
Trong bếp có bàn lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Teen ruokaa keittiössä. — Tôi nấu ăn trong bếp. • keittiö on lähellä. — bếp ở gần. • keittiön osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bếp là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết keittiö →
🏠
kellari
tầng hầm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kellari — tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Asun kellarissa.
Tôi sống ở tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkellari-
Xem trang chi tiết kellari →
🏠
kellarikomero
kho tầng hầm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kellarikomero — kho tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Tavarat ovat kellarikomeroissa.
Đồ ở kho tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • kellarikomero on lähellä. — kho tầng hầm ở gần. • kellarikomeron osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ kho tầng hầm là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kellarikomero →
🏠
kerros
tầng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
Xem trang chi tiết kerros →
🏠
kerrostalo
chung cư
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kerrostalo — chung cư
💬 Ví dụ câu
Asun kerrostalossa.
Tôi sống ở chung cư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrostalo-
Xem trang chi tiết kerrostalo →
🏠
kirjahylly
kệ sách
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kirjahylly — kệ sách
💬 Ví dụ câu
Kirjat ovat kirjahyllyssä.
Sách ở trên kệ sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • kirjahylly on uusi. — kệ sách mới. • kirjahyllyn väri on valkoinen. — Màu của kệ sách là trắng. • Tarvitsen uutta kirjahyllyä. — Tôi cần kệ sách mới.
Xem trang chi tiết kirjahylly →
🏠
kolmio
căn hộ 3 phòng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kolmio — căn hộ 3 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun kolmiossa.
Tôi sống ở căn hộ 3 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkolmio-
Xem trang chi tiết kolmio →
🏠
kosteudenpoistaja
máy hút ẩm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kosteudenpoistaja — máy hút ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteudenpoistaja.
Đây là máy hút ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteudenpoistajaa. — Tôi cần máy hút ẩm. • kosteudenpoistajan hinta on sopiva. — Giá máy hút ẩm phù hợp. • Vaatteet ovat kosteudenpoistajassa. — Quần áo ở trong máy hút ẩm.
Xem trang chi tiết kosteudenpoistaja →
🏠
kuivausrumpu
máy sấy
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kuivausrumpu — máy sấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivausrumpu.
Đây là máy sấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivausrumpua. — Tôi cần máy sấy. • kuivausrumpun hinta on sopiva. — Giá máy sấy phù hợp. • Se on kuivausrumpussa. — Nó ở trong máy sấy.
Xem trang chi tiết kuivausrumpu →
🏠
kylpyamme
bồn tắm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kylpyamme — bồn tắm
💬 Ví dụ câu
Kylpyammeessa on lämmin vesi.
Trong bồn tắm có nước ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on kylpyamme. — Đây là bồn tắm. • Tiedän kylpyammeen hinnan. — Tôi biết giá bồn tắm.
Xem trang chi tiết kylpyamme →
🏠
kylpyhuone
phòng tắm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kylpyhuone — phòng tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa kylpyhuoneessa.
Tôi tắm trong phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • kylpyhuone on lähellä. — phòng tắm ở gần. • kylpyhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin kylpyhuonetta. — Tôi tìm phòng tắm.
Xem trang chi tiết kylpyhuone →
🏠
kytkin
công tắc
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kytkin — công tắc
💬 Ví dụ câu
kytkin on mukava.
công tắc dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tapaan kytkintä. — Tôi gặp công tắc. • kytkinin työ on tärkeä. — Công việc của công tắc quan trọng. • Luotan kytkinissä. — Tôi tin tưởng công tắc.
Xem trang chi tiết kytkin →
L
🏠
laatikko
thùng/hộp
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
laatikko — thùng/hộp
💬 Ví dụ câu
Pakkaan tavarat laatikkoon.
Tôi đóng đồ vào hộp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • laatikko on uusi. — thùng/hộp mới. • laatikon väri on valkoinen. — Màu của thùng/hộp là trắng. • Tarvitsen uutta laatikkoa. — Tôi cần thùng/hộp mới.
Xem trang chi tiết laatikko →
🏠
laatta
gạch lát
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
laatta — gạch lát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatta.
Đây là gạch lát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen laattaa. — Tôi cần gạch lát. • laattan hinta on sopiva. — Giá gạch lát phù hợp. • Se on laattassa. — Nó ở trong gạch lát.
Xem trang chi tiết laatta →
🏠
lämmitys
sưởi ấm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lämmitys — sưởi ấm
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämmitys.
Đây là sưởi ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen lämmitystä. — Tôi cần sưởi ấm. • lämmitksen hinta on sopiva. — Giá sưởi ấm phù hợp. • Vaatteet ovat lämmitksessä. — Quần áo ở trong sưởi ấm.
Xem trang chi tiết lämmitys →
🏠
lämpömittari
nhiệt kế
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế. • lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp. • Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
Xem trang chi tiết lämpömittari →
🏠
lamppu
đèn
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lamppu — đèn
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydällä.
Đèn ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • Laitan lampun päälle. — Tôi bật đèn. • Tarvitsen uutta lamppua. — Tôi cần đèn mới. • Kirja on lampulla. — Sách ở trên đèn.
Xem trang chi tiết lamppu →
🏠
lastenhuone
phòng trẻ em
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lastenhuone — phòng trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset nukkuvat lastenhuoneessa.
Trẻ em ngủ ở phòng trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • lastenhuone on mukava. — phòng trẻ em dễ thương. • lastenhuoneen nimi on Matti. — Tên của phòng trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết lastenhuone →
🏠
lattia
sàn
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lattia — sàn
💬 Ví dụ câu
Lattialla on matto.
Trên sàn có thảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Pesen lattian. — Tôi lau sàn. • Tämä on lattia. — Đây là sàn. • Tarvitsen lattiaa. — Tôi cần sàn.
Xem trang chi tiết lattia →
🏠
leivänpaahdin
máy nướng bánh mì
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
leivänpaahdin — máy nướng bánh mì
💬 Ví dụ câu
Paahdan leipää leivänpaahtimella.
Tôi nướng bánh mì bằng máy nướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on leivänpaahdin. — Đây là máy nướng bánh mì. • leivänpaahtimen hinta on sopiva. — Giá máy nướng bánh mì phù hợp.
Xem trang chi tiết leivänpaahdin →
M
🏠
makuuhuone
phòng ngủ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
makuuhuone — phòng ngủ
💬 Ví dụ câu
Nukun makuuhuoneessa.
Tôi ngủ trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Makuuhuoneessa on sänky. — Trong phòng ngủ có giường. • makuuhuone on lähellä. — phòng ngủ ở gần. • makuuhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng ngủ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết makuuhuone →
🏠
matto
thảm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
matto — thảm
💬 Ví dụ câu
Matto on lattialla.
Thảm ở trên sàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Istun matolla. — Tôi ngồi trên thảm. • maton väri on valkoinen. — Màu của thảm là trắng. • Tarvitsen uutta mattoa. — Tôi cần thảm mới.
Xem trang chi tiết matto →
🏠
mikroaaltouuni
lò vi sóng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
mikroaaltouuni — lò vi sóng
💬 Ví dụ câu
Lämmitän ruoan mikroaaltouunissa.
Tôi hâm đồ ăn trong lò vi sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • mikroaaltouuni on uusi. — lò vi sóng mới. • mikroaaltouunin väri on valkoinen. — Màu của lò vi sóng là trắng. • Tarvitsen uutta mikroaaltouunia. — Tôi cần lò vi sóng mới.
Xem trang chi tiết mikroaaltouuni →
🏠
mökki
nhà gỗ nghỉ dưỡng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
mökki — nhà gỗ nghỉ dưỡng
💬 Ví dụ câu
Asun mökissä.
Tôi sống ở nhà gỗ nghỉ dưỡng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkk → k
Thân từmökki-
Xem trang chi tiết mökki →
🏠
muuttaa
đổi / chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
muuttaa — đổi / chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutan uuteen kotiin.
Tôi chuyển đến nhà mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutimme viime viikolla. — Chúng tôi đã chuyển tuần trước.
Xem trang chi tiết muuttaa →
🏠
muutto
chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
muutto — chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutto on huomenna.
Chuyển nhà là ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutto meni hyvin. — Chuyển nhà suôn sẻ. • muuton osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chuyển nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin muuttoa. — Tôi tìm chuyển nhà.
Xem trang chi tiết muutto →
N
🏠
naapuri
hàng xóm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm. • Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai. • naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
Xem trang chi tiết naapuri →
🏠
näyttö
buổi xem nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
näyttö — buổi xem nhà
💬 Ví dụ câu
Asun näytössä.
Tôi sống ở buổi xem nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmtt → t
Thân từnäyttö-
Xem trang chi tiết näyttö →
🏠
neliö
mét vuông (m²)
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
neliö — mét vuông (m²)
💬 Ví dụ câu
Asunto on 45 neliötä.
Căn hộ 45 mét vuông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà Ví dụ khác: • neliö on mukava. — mét vuông (m²) dễ thương. • neliön nimi on Matti. — Tên của mét vuông (m²) là Matti.
Xem trang chi tiết neliö →
🏠
nojatuoli
ghế bành
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
nojatuoli — ghế bành
💬 Ví dụ câu
Istun nojatuolissa.
Tôi ngồi trên ghế bành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • nojatuoli on mukava. — ghế bành dễ thương. • nojatuolin nimi on Matti. — Tên của ghế bành là Matti. • Tapaan nojatuolia huomenna. — Tôi gặp ghế bành ngày mai.
Xem trang chi tiết nojatuoli →
🏠
nostaa
nâng / rút tiền
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
nostaa — nâng / rút tiền
💬 Ví dụ câu
Nostan rahaa pankista.
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on nostaa. — Đây là nâng lên. • nostaa on tärkeä. — nâng lên quan trọng.
Xem trang chi tiết nostaa →
O
🏠
olohuone
phòng khách
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
olohuone — phòng khách
💬 Ví dụ câu
Olohuoneessa on sohva.
Trong phòng khách có ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Katsomme televisiota olohuoneessa. — Chúng tôi xem TV trong phòng khách. • olohuone on lähellä. — phòng khách ở gần. • olohuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng khách là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết olohuone →
🏠
omakotitalo
nhà riêng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
omakotitalo — nhà riêng
💬 Ví dụ câu
Asun omakotitalossa.
Tôi sống ở nhà riêng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từomakotitalo-
Xem trang chi tiết omakotitalo →
🏠
omistusasunto
nhà sở hữu
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
omistusasunto — nhà sở hữu
💬 Ví dụ câu
Asun omistusasunnossa.
Tôi sống ở nhà sở hữu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từomistusasunto-
Xem trang chi tiết omistusasunto →
🏠
ompelukone
máy may
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ompelukone — máy may
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelukone.
Đây là máy may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelukonea. — Tôi cần máy may. • ompelukonen hinta on sopiva. — Giá máy may phù hợp. • Se on ompelukonessa. — Nó ở trong máy may.
Xem trang chi tiết ompelukone →
🏠
opiskelija-asunto
nhà sinh viên
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
opiskelija-asunto — nhà sinh viên
💬 Ví dụ câu
Asun opiskelija-asunnossa.
Tôi sống ở nhà sinh viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từopiskelija-asunto-
Xem trang chi tiết opiskelija-asunto →
🏠
ovi
cửa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ovi — cửa
💬 Ví dụ câu
Ovi on auki.
Cửa đang mở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Avaa ovi! — Mở cửa! • Oven takana on koira. — Phía sau cửa có con chó. • Tarvitsen ovea. — Tôi cần cửa.
Xem trang chi tiết ovi →
P
🏠
pakastin
tủ đông
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pakastin — tủ đông
💬 Ví dụ câu
Jäätelö on pakastimessa.
Kem ở trong ngăn đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • pakastin on mukava. — tủ đông dễ thương. • pakastimen nimi on Matti. — Tên của tủ đông là Matti.
Xem trang chi tiết pakastin →
🏠
parketti
sàn gỗ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
parketti — sàn gỗ
💬 Ví dụ câu
Tämä on parketti.
Đây là sàn gỗ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen parkettia. — Tôi cần sàn gỗ. • parkettin hinta on sopiva. — Giá sàn gỗ phù hợp. • Se on parkettissa. — Nó ở trong sàn gỗ.
Xem trang chi tiết parketti →
🏠
parkkipaikka
chỗ đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
parkkipaikka — chỗ đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Asun parkkipaikassa.
Tôi sống ở chỗ đỗ xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkk → k
Thân từparkkipaikka-
Xem trang chi tiết parkkipaikka →
🏠
parveke
ban công
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
parveke — ban công
💬 Ví dụ câu
Istun parvekkeella.
Tôi ngồi trên ban công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Asunnossa on pieni parveke. — Căn hộ có ban công nhỏ. • parvekkeen nimi on Matti. — Tên của ban công là Matti. • Tapaan parveketta huomenna. — Tôi gặp ban công ngày mai.
Xem trang chi tiết parveke →
🏠
peili
gương
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
peili — gương
💬 Ví dụ câu
Katson peiliin.
Tôi nhìn vào gương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • peili on uusi. — gương mới. • peilin väri on valkoinen. — Màu của gương là trắng. • Tarvitsen uutta peiliä. — Tôi cần gương mới.
Xem trang chi tiết peili →
🏠
pesuallas
bồn rửa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pesuallas — bồn rửa
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet pesualtaalla.
Tôi rửa tay ở bồn rửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on pesuallas. — Đây là bồn rửa. • Tiedän pesualtaan hinnan. — Tôi biết giá bồn rửa.
Xem trang chi tiết pesuallas →
🏠
pesukone
máy giặt
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pesukone — máy giặt
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat pesukoneessa.
Quần áo trong máy giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • pesukone on uusi. — máy giặt mới. • pesukoneen väri on valkoinen. — Màu của máy giặt là trắng. • Tarvitsen uutta pesukonetta. — Tôi cần máy giặt mới.
Xem trang chi tiết pesukone →
🏠
pesutupa
phòng giặt
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pesutupa — phòng giặt
💬 Ví dụ câu
Asun pesutuvassa.
Tôi sống ở phòng giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmp → v
Thân từpesutupa-
Xem trang chi tiết pesutupa →
🏠
piha
sân
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
piha — sân
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät pihalla.
Trẻ em chơi ở sân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • piha on lähellä. — sân ở gần. • pihan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân là Mannerheimintie 1. • Etsin pihaa. — Tôi tìm sân.
Xem trang chi tiết piha →
🏠
piha/etupiha
sân
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
piha/etupiha — sân
💬 Ví dụ câu
Piha on iso.
Sân thì rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • piha/etupiha on tärkeä. — sân quan trọng. • Missä piha/etupiha on? — sân ở đâu?
Xem trang chi tiết piha/etupiha →
🏠
pistorasia
ổ cắm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pistorasia — ổ cắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on pistorasia.
Đây là ổ cắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen pistorasiaa. — Tôi cần ổ cắm. • pistorasian hinta on sopiva. — Giá ổ cắm phù hợp. • Se on pistorasiassa. — Nó ở trong ổ cắm.
Xem trang chi tiết pistorasia →
🏠
pölynimuri
robot hút bụi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pölynimuri — robot hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on pölynimuri.
Đây là robot hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen pölynimuria. — Tôi cần robot hút bụi. • pölynimurin hinta on sopiva. — Giá robot hút bụi phù hợp. • Se on pölynimurissa. — Nó ở trong robot hút bụi.
Xem trang chi tiết pölynimuri →
🏠
portaat
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
portaat — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Menen portaita ylös.
Tôi đi cầu thang lên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • portaat on lähellä. — cầu thang ở gần. • portaiden osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết portaat →
🏠
putki
ống nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
putki — ống nước
💬 Ví dụ câu
putki on hyvää.
ống nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön putkia. — Tôi ăn ống nước. • Ostan putkia. — Tôi mua ống nước. • putkin maku on hyvä. — Vị của ống nước ngon.
Xem trang chi tiết putki →
R
🏠
rakentaminen
xây dựng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rakentaminen — xây dựng
💬 Ví dụ câu
Tämä on rakentaminen.
Đây là xây dựng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen rakentamista. — Tôi cần xây dựng. • rakentamisen hinta on sopiva. — Giá xây dựng phù hợp. • Se on rakentamisessa. — Nó ở trong xây dựng.
Xem trang chi tiết rakentaminen →
🏠
rappu/rappukäytävä
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rappu/rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Rappukäytävä on pimeä.
Cầu thang thì tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • rappu/rappukäytävä on tärkeä. — cầu thang quan trọng. • Missä rappu/rappukäytävä on? — cầu thang ở đâu?
Xem trang chi tiết rappu/rappukäytävä →
🏠
rappukäytävä
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Naapuri on rappukäytävässä.
Hàng xóm ở cầu thang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • rappukäytävä on lähellä. — cầu thang ở gần. • rappukäytävän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết rappukäytävä →
🏠
remontti
sửa chữa nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
remontti — sửa chữa nhà
💬 Ví dụ câu
remontti on lähellä.
sửa chữa nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Olen remonttissa. — Tôi ở sửa chữa nhà. • Menen remonttiin. — Tôi đi đến sửa chữa nhà. • remonttin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sửa chữa nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết remontti →
🏠
rivitalo
nhà liền kề
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rivitalo — nhà liền kề
💬 Ví dụ câu
Asun rivitalossa.
Tôi sống ở nhà liền kề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từrivitalo-
Xem trang chi tiết rivitalo →
🏠
ruokapöytä
bàn ăn
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ruokapöytä — bàn ăn
💬 Ví dụ câu
Syömme ruokapöydällä.
Chúng tôi ăn ở bàn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • ruokapöytä on mukava. — bàn ăn dễ thương. • ruokapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn ăn là Matti.
Xem trang chi tiết ruokapöytä →
S
🏠
sänky
giường
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sänky — giường
💬 Ví dụ câu
Sänky on makuuhuoneessa.
Giường ở trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • Nukun sängyssä. — Tôi ngủ trên giường. • sängyn väri on valkoinen. — Màu của giường là trắng. • Tarvitsen uutta sänkyä. — Tôi cần giường mới.
Xem trang chi tiết sänky →
🏠
sauna
phòng xông hơi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sauna — phòng xông hơi
💬 Ví dụ câu
Menen saunaan.
Tôi đi xông hơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Istun saunassa. — Tôi ngồi trong phòng xông. • Tulen saunasta. — Tôi ra từ phòng xông. • sauna on mukava. — phòng xông hơi dễ thương.
Xem trang chi tiết sauna →
🏠
seinä
tường
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
seinä — tường
💬 Ví dụ câu
Seinällä on taulu.
Trên tường có bức tranh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Seinät ovat valkoiset. — Các bức tường màu trắng. • Tämä on seinä. — Đây là tường. • Tiedän seinän hinnan. — Tôi biết giá tường.
Xem trang chi tiết seinä →
🏠
sijainti
vị trí
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sijainti — vị trí
💬 Ví dụ câu
Asunnon sijainti on hyvä.
Vị trí căn hộ tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà Ví dụ khác: • Tiedän sijainnin hinnan. — Tôi biết giá vị trí. • Tarvitsen sijaintia. — Tôi cần vị trí.
Xem trang chi tiết sijainti →
🏠
silitysrauta
bàn ủi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
silitysrauta — bàn ủi
💬 Ví dụ câu
silitysrauta on mukava.
bàn ủi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan silitysrautaa. — Tôi gặp bàn ủi. • silitysrautan työ on tärkeä. — Công việc của bàn ủi quan trọng. • Luotan silitysrautassa. — Tôi tin tưởng bàn ủi.
Xem trang chi tiết silitysrauta →
🏠
sohva
ghế sofa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sohva — ghế sofa
💬 Ví dụ câu
Istun sohvalla.
Tôi ngồi trên ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Olohuoneessa on ruskea sohva. — Trong phòng khách có sofa nâu. • sohvan väri on valkoinen. — Màu của ghế sofa là trắng. • Tarvitsen uutta sohvaa. — Tôi cần ghế sofa mới.
Xem trang chi tiết sohva →
🏠
sohvapöytä
bàn sofa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sohvapöytä — bàn sofa
💬 Ví dụ câu
Kirja on sohvapöydällä.
Sách ở trên bàn sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • sohvapöytä on mukava. — bàn sofa dễ thương. • sohvapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn sofa là Matti. • Tapaan sohvapöytää huomenna. — Tôi gặp bàn sofa ngày mai.
Xem trang chi tiết sohvapöytä →
🏠
suihku
vòi sen
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
suihku — vòi sen
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa.
Tôi tắm vòi sen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Suihku on kylpyhuoneessa. — Vòi sen ở phòng tắm. • Tiedän suihkun hinnan. — Tôi biết giá vòi sen. • Tarvitsen suihkua. — Tôi cần vòi sen.
Xem trang chi tiết suihku →
T
🏠
takuuvuokra
tiền đặt cọc
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
takuuvuokra — tiền đặt cọc
💬 Ví dụ câu
Asun takuuvuokrassa.
Tôi sống ở tiền đặt cọc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtakuuvuokra-
Xem trang chi tiết takuuvuokra →
🏠
talo
ngôi nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
talo — ngôi nhà
💬 Ví dụ câu
Asun talossa.
Tôi sống ở ngôi nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtalo-
Xem trang chi tiết talo →
🏠
tapetti
giấy dán tường
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tapetti — giấy dán tường
💬 Ví dụ câu
Tämä on tapetti.
Đây là giấy dán tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen tapettia. — Tôi cần giấy dán tường. • tapettin hinta on sopiva. — Giá giấy dán tường phù hợp. • Se on tapettissa. — Nó ở trong giấy dán tường.
Xem trang chi tiết tapetti →
🏠
taulu
tranh
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
taulu — tranh
💬 Ví dụ câu
Taulu on seinällä.
Bức tranh trên tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • taulun nimi on Matti. — Tên của tranh là Matti. • Tapaan taulua huomenna. — Tôi gặp tranh ngày mai. • taululla on auto. — tranh có xe.
Xem trang chi tiết taulu →
🏠
tehosekoitin
máy xay sinh tố
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tehosekoitin — máy xay sinh tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehosekoitin.
Đây là máy xay sinh tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehosekoitinta. — Tôi cần máy xay sinh tố. • tehosekoitinin hinta on sopiva. — Giá máy xay sinh tố phù hợp. • tehosekoitinissa on paljon vitamiineja. — Trong máy xay sinh tố có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết tehosekoitin →
🏠
televisio
tivi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
televisio — tivi
💬 Ví dụ câu
Katsomme televisiota.
Chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Televisio on olohuoneessa. — TV ở phòng khách. • Tiedän television hinnan. — Tôi biết giá tivi. • Se on televisiolla. — Nó ở tại tivi.
Xem trang chi tiết televisio →
🏠
tuoli
ghế
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tuoli — ghế
💬 Ví dụ câu
Istun tuolilla.
Tôi ngồi trên ghế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Huoneessa on neljä tuolia. — Trong phòng có 4 cái ghế. • tuoli on uusi. — ghế mới. • tuolin väri on valkoinen. — Màu của ghế là trắng.
Xem trang chi tiết tuoli →
🏠
tv-taso
kệ tivi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tv-taso — kệ tivi
💬 Ví dụ câu
Televisio on tv-tasolla.
TV ở trên kệ TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Tämä on tv-taso. — Đây là kệ tivi. • tv-tason hinta on sopiva. — Giá kệ tivi phù hợp.
Xem trang chi tiết tv-taso →
🏠
työhuone
phòng làm việc
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
työhuone — phòng làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen työhuoneessa.
Tôi làm việc ở phòng làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • työhuone on lähellä. — phòng làm việc ở gần. • työhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng làm việc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết työhuone →
V
🏠
vaatekaappi
tủ quần áo
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vaatekaappi — tủ quần áo
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat vaatekaapissa.
Quần áo trong tủ quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • vaatekaappi on kaunis. — tủ quần áo đẹp. • vaatekaapin väri on sininen. — Màu tủ quần áo là xanh.
Xem trang chi tiết vaatekaappi →
🏠
vedenkeitin
ấm đun nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vedenkeitin — ấm đun nước
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä vedenkeittimellä.
Tôi đun nước bằng bình đun.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on vedenkeitin. — Đây là ấm đun nước. • vedenkeittimen hinta on sopiva. — Giá ấm đun nước phù hợp.
Xem trang chi tiết vedenkeitin →
🏠
verhot
rèm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
verhot — rèm
💬 Ví dụ câu
Verhot ovat ikkunassa.
Rèm ở cửa sổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • verhojen väri on valkoinen. — Màu của rèm là trắng. • Tarvitsen uutta verhoja. — Tôi cần rèm mới.
Xem trang chi tiết verhot →
🏠
vesimaksu
tiền nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vesimaksu — tiền nước
💬 Ví dụ câu
Asun vesimaksussa.
Tôi sống ở tiền nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvesimaksu-
Xem trang chi tiết vesimaksu →
🏠
vessa
toilet
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vessa — toilet
💬 Ví dụ câu
Missä on vessa?
Nhà vệ sinh ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • vessan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ toilet là Mannerheimintie 1. • Etsin vessaa. — Tôi tìm toilet. • Olen vessassa. — Tôi ở trong toilet.
Xem trang chi tiết vessa →
🏠
viedä
mang đi, đưa đi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
viedä — mang đi, đưa đi
💬 Ví dụ câu
Vien roskat ulos.
Tôi mang rác ra ngoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on viedä. — Đây là mang đi. • viedä on tärkeä. — mang đi quan trọng.
Xem trang chi tiết viedä →
🏠
viemäri
cống rãnh
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
viemäri — cống rãnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on viemäri.
Đây là cống rãnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen viemäriä. — Tôi cần cống rãnh. • viemärin hinta on sopiva. — Giá cống rãnh phù hợp. • Se on viemärissä. — Nó ở trong cống rãnh.
Xem trang chi tiết viemäri →
🏠
vintti
gác xép
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vintti — gác xép
💬 Ví dụ câu
Asun vintissä.
Tôi sống ở gác xép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmtt → t
Thân từvintti-
Xem trang chi tiết vintti →
🏠
vuokra
tiền thuê
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vuokra — tiền thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrassa.
Tôi sống ở tiền thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokra-
Xem trang chi tiết vuokra →
🏠
vuokra-asunto
nhà thuê
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vuokra-asunto — nhà thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokra-asunnossa.
Tôi sống ở nhà thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từvuokra-asunto-
Xem trang chi tiết vuokra-asunto →
🏠
vuokralainen
người thuê
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vuokralainen — người thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokralaisessa.
Tôi sống ở người thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từnainen
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokralais-
Xem trang chi tiết vuokralainen →
🏠
vuokranantaja
chủ nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vuokranantaja — chủ nhà
💬 Ví dụ câu
Asun vuokranantajassa.
Tôi sống ở chủ nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokranantaja-
Xem trang chi tiết vuokranantaja →
🏠
vuokrasopimus
hợp đồng thuê
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
vuokrasopimus — hợp đồng thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrasopimuksessa.
Tôi sống ở hợp đồng thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokrasopimukse-
Xem trang chi tiết vuokrasopimus →
W
🏠
wc-pönttö
bồn cầu
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
wc-pönttö — bồn cầu
💬 Ví dụ câu
Wc-pönttö on kylpyhuoneessa.
Bồn cầu ở phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on wc-pönttö. — Đây là bồn cầu. • wc-pöntön hinta on sopiva. — Giá bồn cầu phù hợp.
Xem trang chi tiết wc-pönttö →
Y
🏠
yksiö
căn hộ 1 phòng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
yksiö — căn hộ 1 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun yksiössä.
Tôi sống ở căn hộ 1 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từyksiö-
Xem trang chi tiết yksiö →
🏠
yöpöytä
tủ đầu giường
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
yöpöytä — tủ đầu giường
💬 Ví dụ câu
Lamppu on yöpöydällä.
Đèn ở trên tủ đầu giường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • yöpöytä on uusi. — tủ đầu giường mới. • yöpöydän väri on valkoinen. — Màu của tủ đầu giường là trắng. • Tarvitsen uutta yöpöytää. — Tôi cần tủ đầu giường mới.
Xem trang chi tiết yöpöytä →