🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun vuokrassa.
Tôi sống ở tiền thuê.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế
7 ví dụ
01
Vuokra on hyvä.
tiền thuê thì tốt.
02
Asun vuokrassa.
Tôi sống ở tiền thuê.
03
Menen vuokraan.
Tôi đi đến tiền thuê.
04
Lähden vuokrasta.
Tôi rời tiền thuê.
05
Etsin vuokraa.
Tôi tìm tiền thuê.
06
Vuokralla on hyvä paikka.
Ở tiền thuê là một chỗ tốt.
07
Menen vuokralle.
Tôi đi đến chỗ tiền thuê.
📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH
15 cases × 2 số + ví dụ
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
| Cách | Số ít | Số nhiều | Nghĩa (ví dụ) |
|---|---|---|---|
| Nominatiivichủ ngữ | vuokra | vuokrat | là tiền thuê (chủ ngữ) |
| Genetiivicủa | vuokran | vuokrien | của tiền thuê |
| Partitiivimột phần | vuokraa | vuokria | một phần / chưa xác định: tiền thuê |
| Inessiiviở trong | vuokrassa | vuokrissa | ở trong tiền thuê |
| Elatiivira khỏi | vuokrasta | vuokrista | từ trong tiền thuê ra |
| Illatiivivào trong | vuokraan | vuokriin | vào trong tiền thuê |
| Adessiiviở trên | vuokralla | vuokrilla | ở trên / tại tiền thuê |
| Ablatiivitừ trên | vuokralta | vuokrilta | từ tiền thuê (rời khỏi) |
| Allatiivilên/cho | vuokralle | vuokrille | đến / cho tiền thuê |
| Essiivivới tư cách | vuokrana | vuokrina | với tư cách là tiền thuê |
| Translatiivitrở thành | vuokraksi | vuokriksi | trở thành tiền thuê |
| Abessiivikhông có | vuokratta | vuokritta | không có tiền thuê |