Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở Xây dựng & Sửa chữa

Xây dựng & Sửa chữa

Mục con Xây dựng & Sửa chữa thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 13 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🏠
eristys
cách nhiệt
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
eristys — cách nhiệt
💬 Ví dụ câu
eristys on hyvää.
cách nhiệt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön eristystä. — Tôi ăn cách nhiệt. • Ostan eristystä. — Tôi mua cách nhiệt. • eristksen maku on hyvä. — Vị của cách nhiệt ngon.
Xem trang chi tiết eristys →
H
🏠
hana
vòi nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
hana — vòi nước
💬 Ví dụ câu
hana on hyvää.
vòi nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön hanaa. — Tôi ăn vòi nước. • Ostan hanaa. — Tôi mua vòi nước. • hanan maku on hyvä. — Vị của vòi nước ngon.
Xem trang chi tiết hana →
J
🏠
johto
dây điện
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
johto — dây điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on johto.
Đây là dây điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen johtoa. — Tôi cần dây điện. • johton hinta on sopiva. — Giá dây điện phù hợp. • Se on johtossa. — Nó ở trong dây điện.
Xem trang chi tiết johto →
K
🏠
kytkin
công tắc
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kytkin — công tắc
💬 Ví dụ câu
kytkin on mukava.
công tắc dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tapaan kytkintä. — Tôi gặp công tắc. • kytkinin työ on tärkeä. — Công việc của công tắc quan trọng. • Luotan kytkinissä. — Tôi tin tưởng công tắc.
Xem trang chi tiết kytkin →
L
🏠
laatta
gạch lát
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
laatta — gạch lát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatta.
Đây là gạch lát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen laattaa. — Tôi cần gạch lát. • laattan hinta on sopiva. — Giá gạch lát phù hợp. • Se on laattassa. — Nó ở trong gạch lát.
Xem trang chi tiết laatta →
🏠
lämmitys
sưởi ấm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lämmitys — sưởi ấm
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämmitys.
Đây là sưởi ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen lämmitystä. — Tôi cần sưởi ấm. • lämmitksen hinta on sopiva. — Giá sưởi ấm phù hợp. • Vaatteet ovat lämmitksessä. — Quần áo ở trong sưởi ấm.
Xem trang chi tiết lämmitys →
P
🏠
parketti
sàn gỗ
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
parketti — sàn gỗ
💬 Ví dụ câu
Tämä on parketti.
Đây là sàn gỗ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen parkettia. — Tôi cần sàn gỗ. • parkettin hinta on sopiva. — Giá sàn gỗ phù hợp. • Se on parkettissa. — Nó ở trong sàn gỗ.
Xem trang chi tiết parketti →
🏠
pistorasia
ổ cắm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pistorasia — ổ cắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on pistorasia.
Đây là ổ cắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen pistorasiaa. — Tôi cần ổ cắm. • pistorasian hinta on sopiva. — Giá ổ cắm phù hợp. • Se on pistorasiassa. — Nó ở trong ổ cắm.
Xem trang chi tiết pistorasia →
🏠
putki
ống nước
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
putki — ống nước
💬 Ví dụ câu
putki on hyvää.
ống nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön putkia. — Tôi ăn ống nước. • Ostan putkia. — Tôi mua ống nước. • putkin maku on hyvä. — Vị của ống nước ngon.
Xem trang chi tiết putki →
R
🏠
rakentaminen
xây dựng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rakentaminen — xây dựng
💬 Ví dụ câu
Tämä on rakentaminen.
Đây là xây dựng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen rakentamista. — Tôi cần xây dựng. • rakentamisen hinta on sopiva. — Giá xây dựng phù hợp. • Se on rakentamisessa. — Nó ở trong xây dựng.
Xem trang chi tiết rakentaminen →
🏠
remontti
sửa chữa nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
remontti — sửa chữa nhà
💬 Ví dụ câu
remontti on lähellä.
sửa chữa nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Olen remonttissa. — Tôi ở sửa chữa nhà. • Menen remonttiin. — Tôi đi đến sửa chữa nhà. • remonttin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sửa chữa nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết remontti →
T
🏠
tapetti
giấy dán tường
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tapetti — giấy dán tường
💬 Ví dụ câu
Tämä on tapetti.
Đây là giấy dán tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen tapettia. — Tôi cần giấy dán tường. • tapettin hinta on sopiva. — Giá giấy dán tường phù hợp. • Se on tapettissa. — Nó ở trong giấy dán tường.
Xem trang chi tiết tapetti →
V
🏠
viemäri
cống rãnh
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
viemäri — cống rãnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on viemäri.
Đây là cống rãnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen viemäriä. — Tôi cần cống rãnh. • viemärin hinta on sopiva. — Giá cống rãnh phù hợp. • Se on viemärissä. — Nó ở trong cống rãnh.
Xem trang chi tiết viemäri →