🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun opiskelija-asunnossa.
Tôi sống ở nhà sinh viên.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế
7 ví dụ
01
Opiskelija-asunto on hyvä.
nhà sinh viên thì tốt.
02
Asun opiskelija-asunnossa.
Tôi sống ở nhà sinh viên.
03
Menen opiskelija-asuntoon.
Tôi đi đến nhà sinh viên.
04
Lähden opiskelija-asunnosta.
Tôi rời nhà sinh viên.
05
Etsin opiskelija-asuntoa.
Tôi tìm nhà sinh viên.
06
Opiskelija-asunnolla on hyvä paikka.
Ở nhà sinh viên là một chỗ tốt.
07
Menen opiskelija-asunnolle.
Tôi đi đến chỗ nhà sinh viên.
📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH
15 cases × 2 số + ví dụ