Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Trong tòa nhà
Mục con Trong tòa nhà thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
8 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏠
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
H
🏠
📖 Từ gốc
hissi — thang máy
💬 Ví dụ câu
Asun hississä.
Tôi sống ở thang máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từhissi-
K
🏠
📖 Từ gốc
kellarikomero — kho tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Tavarat ovat kellarikomeroissa.
Đồ ở kho tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• kellarikomero on lähellä. — kho tầng hầm ở gần.
• kellarikomeron osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ kho tầng hầm là Mannerheimintie 1.
🏠
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
P
🏠
📖 Từ gốc
parveke — ban công
💬 Ví dụ câu
Istun parvekkeella.
Tôi ngồi trên ban công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng
Ví dụ khác:
• Asunnossa on pieni parveke. — Căn hộ có ban công nhỏ.
• parvekkeen nimi on Matti. — Tên của ban công là Matti.
• Tapaan parveketta huomenna. — Tôi gặp ban công ngày mai.
🏠
📖 Từ gốc
pesutupa — phòng giặt
💬 Ví dụ câu
Asun pesutuvassa.
Tôi sống ở phòng giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmp → v
Thân từpesutupa-
🏠
📖 Từ gốc
piha — sân
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät pihalla.
Trẻ em chơi ở sân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• piha on lähellä. — sân ở gần.
• pihan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân là Mannerheimintie 1.
• Etsin pihaa. — Tôi tìm sân.
R
🏠
📖 Từ gốc
rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Naapuri on rappukäytävässä.
Hàng xóm ở cầu thang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà
Ví dụ khác:
• rappukäytävä on lähellä. — cầu thang ở gần.
• rappukäytävän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.