Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở Trong tòa nhà

Trong tòa nhà

Mục con Trong tòa nhà thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏠
autotalli
gara
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
Xem trang chi tiết autotalli →
H
🏠
hissi
thang máy
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
hissi — thang máy
💬 Ví dụ câu
Asun hississä.
Tôi sống ở thang máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từhissi-
Xem trang chi tiết hissi →
K
🏠
kellarikomero
kho tầng hầm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kellarikomero — kho tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Tavarat ovat kellarikomeroissa.
Đồ ở kho tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • kellarikomero on lähellä. — kho tầng hầm ở gần. • kellarikomeron osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ kho tầng hầm là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kellarikomero →
🏠
kerros
tầng
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
Xem trang chi tiết kerros →
P
🏠
parveke
ban công
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
parveke — ban công
💬 Ví dụ câu
Istun parvekkeella.
Tôi ngồi trên ban công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Asunnossa on pieni parveke. — Căn hộ có ban công nhỏ. • parvekkeen nimi on Matti. — Tên của ban công là Matti. • Tapaan parveketta huomenna. — Tôi gặp ban công ngày mai.
Xem trang chi tiết parveke →
🏠
pesutupa
phòng giặt
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pesutupa — phòng giặt
💬 Ví dụ câu
Asun pesutuvassa.
Tôi sống ở phòng giặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmp → v
Thân từpesutupa-
Xem trang chi tiết pesutupa →
🏠
piha
sân
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
piha — sân
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät pihalla.
Trẻ em chơi ở sân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • piha on lähellä. — sân ở gần. • pihan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân là Mannerheimintie 1. • Etsin pihaa. — Tôi tìm sân.
Xem trang chi tiết piha →
R
🏠
rappukäytävä
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Naapuri on rappukäytävässä.
Hàng xóm ở cầu thang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • rappukäytävä on lähellä. — cầu thang ở gần. • rappukäytävän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết rappukäytävä →