Bỏ qua đến nội dung

rappu/rappukäytävä

cầu thang
🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Rappukäytävä on pimeä.
Cầu thang thì tối.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ rappu raput là cầu thang (chủ ngữ)
Genetiivicủa rapun rappujen của cầu thang
Partitiivimột phần rappua rappuja một phần / chưa xác định: cầu thang
Inessiiviở trong rapussa rapuissa ở trong cầu thang
Elatiivira khỏi rapusta rapuista từ trong cầu thang ra
Illatiivivào trong rappuun rappuihin vào trong cầu thang
Adessiiviở trên rapulla rapuilla ở trên / tại cầu thang
Ablatiivitừ trên rapulta rapuilta từ cầu thang (rời khỏi)
Allatiivilên/cho rapulle rapuille đến / cho cầu thang
Essiivivới tư cách rappuna rappuina với tư cách là cầu thang
Translatiivitrở thành rapuksi rapuiksi trở thành cầu thang
Abessiivikhông có raputta rapuitta không có cầu thang