🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun vesimaksussa.
Tôi sống ở tiền nước.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế
7 ví dụ
01
Vesimaksu on hyvä.
tiền nước thì tốt.
02
Asun vesimaksussa.
Tôi sống ở tiền nước.
03
Menen vesimaksuun.
Tôi đi đến tiền nước.
04
Lähden vesimaksusta.
Tôi rời tiền nước.
05
Etsin vesimaksua.
Tôi tìm tiền nước.
06
Vesimaksulla on hyvä paikka.
Ở tiền nước là một chỗ tốt.
07
Menen vesimaksulle.
Tôi đi đến chỗ tiền nước.
📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH
15 cases × 2 số + ví dụ
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
| Cách | Số ít | Số nhiều | Nghĩa (ví dụ) |
|---|---|---|---|
| Nominatiivichủ ngữ | vesimaksu | vesimaksut | là tiền nước (chủ ngữ) |
| Genetiivicủa | vesimaksun | vesimaksujen | của tiền nước |
| Partitiivimột phần | vesimaksua | vesimaksuja | một phần / chưa xác định: tiền nước |
| Inessiiviở trong | vesimaksussa | vesimaksuissa | ở trong tiền nước |
| Elatiivira khỏi | vesimaksusta | vesimaksuista | từ trong tiền nước ra |
| Illatiivivào trong | vesimaksuun | vesimaksuihin | vào trong tiền nước |
| Adessiiviở trên | vesimaksulla | vesimaksuilla | ở trên / tại tiền nước |
| Ablatiivitừ trên | vesimaksulta | vesimaksuilta | từ tiền nước (rời khỏi) |
| Allatiivilên/cho | vesimaksulle | vesimaksuille | đến / cho tiền nước |
| Essiivivới tư cách | vesimaksuna | vesimaksuina | với tư cách là tiền nước |
| Translatiivitrở thành | vesimaksuksi | vesimaksuiksi | trở thành tiền nước |
| Abessiivikhông có | vesimaksutta | vesimaksuitta | không có tiền nước |