🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun näytössä.
Tôi sống ở buổi xem nhà.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế
7 ví dụ
01
Näyttö on hyvä.
buổi xem nhà thì tốt.
02
Asun näytössä.
Tôi sống ở buổi xem nhà.
03
Menen näyttöön.
Tôi đi đến buổi xem nhà.
04
Lähden näytöstä.
Tôi rời buổi xem nhà.
05
Etsin näyttöä.
Tôi tìm buổi xem nhà.
06
Näytöllä on hyvä paikka.
Ở buổi xem nhà là một chỗ tốt.
07
Menen näytölle.
Tôi đi đến chỗ buổi xem nhà.
📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH
15 cases × 2 số + ví dụ
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
| Cách | Số ít | Số nhiều | Nghĩa (ví dụ) |
|---|---|---|---|
| Nominatiivichủ ngữ | näyttö | näytöt | là buổi xem nhà (chủ ngữ) |
| Genetiivicủa | näytön | näyttöjen | của buổi xem nhà |
| Partitiivimột phần | näyttöä | näyttöjä | một phần / chưa xác định: buổi xem nhà |
| Inessiiviở trong | näytössä | näytöissä | ở trong buổi xem nhà |
| Elatiivira khỏi | näytöstä | näytöistä | từ trong buổi xem nhà ra |
| Illatiivivào trong | näyttöön | näyttöihin | vào trong buổi xem nhà |
| Adessiiviở trên | näytöllä | näytöillä | ở trên / tại buổi xem nhà |
| Ablatiivitừ trên | näytöltä | näytöiltä | từ buổi xem nhà (rời khỏi) |
| Allatiivilên/cho | näytölle | näytöille | đến / cho buổi xem nhà |
| Essiivivới tư cách | näyttönä | näyttöinä | với tư cách là buổi xem nhà |
| Translatiivitrở thành | näytöksi | näytöiksi | trở thành buổi xem nhà |
| Abessiivikhông có | näytöttä | näytöittä | không có buổi xem nhà |