Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở Đồ gia dụng

Đồ gia dụng

Mục con Đồ gia dụng thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 9 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

9 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
I
🏠
ilmanpuhdistin
máy lọc không khí
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí. • ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng. • Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
Xem trang chi tiết ilmanpuhdistin →
🏠
imuri
máy hút bụi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi. • imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp. • Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
Xem trang chi tiết imuri →
K
🏠
kosteudenpoistaja
máy hút ẩm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kosteudenpoistaja — máy hút ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteudenpoistaja.
Đây là máy hút ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteudenpoistajaa. — Tôi cần máy hút ẩm. • kosteudenpoistajan hinta on sopiva. — Giá máy hút ẩm phù hợp. • Vaatteet ovat kosteudenpoistajassa. — Quần áo ở trong máy hút ẩm.
Xem trang chi tiết kosteudenpoistaja →
🏠
kuivausrumpu
máy sấy
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kuivausrumpu — máy sấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivausrumpu.
Đây là máy sấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivausrumpua. — Tôi cần máy sấy. • kuivausrumpun hinta on sopiva. — Giá máy sấy phù hợp. • Se on kuivausrumpussa. — Nó ở trong máy sấy.
Xem trang chi tiết kuivausrumpu →
L
🏠
lämpömittari
nhiệt kế
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế. • lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp. • Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
Xem trang chi tiết lämpömittari →
O
🏠
ompelukone
máy may
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
ompelukone — máy may
💬 Ví dụ câu
Tämä on ompelukone.
Đây là máy may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen ompelukonea. — Tôi cần máy may. • ompelukonen hinta on sopiva. — Giá máy may phù hợp. • Se on ompelukonessa. — Nó ở trong máy may.
Xem trang chi tiết ompelukone →
P
🏠
pölynimuri
robot hút bụi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
pölynimuri — robot hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on pölynimuri.
Đây là robot hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen pölynimuria. — Tôi cần robot hút bụi. • pölynimurin hinta on sopiva. — Giá robot hút bụi phù hợp. • Se on pölynimurissa. — Nó ở trong robot hút bụi.
Xem trang chi tiết pölynimuri →
S
🏠
silitysrauta
bàn ủi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
silitysrauta — bàn ủi
💬 Ví dụ câu
silitysrauta on mukava.
bàn ủi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan silitysrautaa. — Tôi gặp bàn ủi. • silitysrautan työ on tärkeä. — Công việc của bàn ủi quan trọng. • Luotan silitysrautassa. — Tôi tin tưởng bàn ủi.
Xem trang chi tiết silitysrauta →
T
🏠
tehosekoitin
máy xay sinh tố
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tehosekoitin — máy xay sinh tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehosekoitin.
Đây là máy xay sinh tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehosekoitinta. — Tôi cần máy xay sinh tố. • tehosekoitinin hinta on sopiva. — Giá máy xay sinh tố phù hợp. • tehosekoitinissa on paljon vitamiineja. — Trong máy xay sinh tố có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết tehosekoitin →