Bỏ qua đến nội dung
A1 Danh từ

kolmio

căn hộ 3 phòng
🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun kolmiossa.
Tôi sống ở căn hộ 3 phòng.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế

7 ví dụ

01

Kolmio on hyvä.
căn hộ 3 phòng thì tốt.

02

Asun kolmiossa.
Tôi sống ở căn hộ 3 phòng.

03

Menen kolmioon.
Tôi đi đến căn hộ 3 phòng.

04

Lähden kolmiosta.
Tôi rời căn hộ 3 phòng.

05

Etsin kolmioa.
Tôi tìm căn hộ 3 phòng.

06

Kolmiolla on hyvä paikka.
Ở căn hộ 3 phòng là một chỗ tốt.

07

Menen kolmiolle.
Tôi đi đến chỗ căn hộ 3 phòng.

📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH

15 cases × 2 số + ví dụ

Kieliopilliset sijamuodot
Mikä? Kenen? Mitä?
Sija Yksikkö Monikko Ví dụ thực tế
Nominatiivi
dạng gốc
kolmio kolmiot
Kolmio on hyvä.
căn hộ 3 phòng thì tốt.
Genetiivi
-n · của
kolmion kolmiojen
Kolmion väri on punainen.
Màu của căn hộ 3 phòng là đỏ.
Partitiivi
-a/-ä · phần
kolmioa kolmioja
Etsin kolmioa.
Tôi tìm căn hộ 3 phòng.
Akkusatiivi
tân ngữ
kolmio / kolmion kolmiot
Ostan kolmion.
Tôi mua căn hộ 3 phòng.

Sisäpaikallissijat
Missä? Mistä? Mihin?
Sija Yksikkö Monikko Ví dụ thực tế
Inessiivi
-ssa · ở trong
kolmiossa kolmioissa
Asun kolmiossa.
Tôi sống ở căn hộ 3 phòng.
Elatiivi
-sta · ra từ
kolmiosta kolmioista
Lähden kolmiosta.
Tôi rời căn hộ 3 phòng.
Illatiivi
-Vn · vào trong
kolmioon kolmioihin
Menen kolmioon.
Tôi đi đến căn hộ 3 phòng.

Ulkopaikallissijat
Millä? Miltä? Mille?
Sija Yksikkö Monikko Ví dụ thực tế
Adessiivi
-lla · ở tại
kolmiolla kolmioilla
Kolmiolla on hyvä paikka.
Ở căn hộ 3 phòng là một chỗ tốt.
Ablatiivi
-lta · rời
kolmiolta kolmioilta
Lähden kolmiolta.
Tôi rời khỏi căn hộ 3 phòng.
Allatiivi
-lle · đến
kolmiolle kolmioille
Menen kolmiolle.
Tôi đi đến chỗ căn hộ 3 phòng.

Muut sijamuodot
Cách dùng đặc biệt
Sija Yksikkö Monikko Ví dụ thực tế
Essiivi
-na · như
kolmiona kolmioina
Käytän sitä kolmiona.
Tôi dùng nó như căn hộ 3 phòng.
Translatiivi
-ksi · thành
kolmioksi kolmioiksi
Se muuttuu kolmioksi.
Cái đó trở thành căn hộ 3 phòng.
Abessiivi
-tta · không có
kolmiotta kolmioitta
Elän kolmiotta.
Tôi sống không có căn hộ 3 phòng.
Instruktiivi
-in · bằng cách
kolmioin
(ít dùng, văn cổ)
Komitatiivi
-ine · cùng với
kolmioine-
(cần thêm suffix)

BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kolmio kolmiot là căn hộ 3 phòng (chủ ngữ)
Genetiivicủa kolmion kolmioiden của căn hộ 3 phòng
Partitiivimột phần kolmiota kolmioita một phần / chưa xác định: căn hộ 3 phòng
Inessiiviở trong kolmiossa kolmioissa ở trong căn hộ 3 phòng
Elatiivira khỏi kolmiosta kolmioista từ trong căn hộ 3 phòng ra
Illatiivivào trong kolmioon kolmioihin vào trong căn hộ 3 phòng
Adessiiviở trên kolmiolla kolmioilla ở trên / tại căn hộ 3 phòng
Ablatiivitừ trên kolmiolta kolmioilta từ căn hộ 3 phòng (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kolmiolle kolmioille đến / cho căn hộ 3 phòng
Essiivivới tư cách kolmiona kolmioina với tư cách là căn hộ 3 phòng
Translatiivitrở thành kolmioksi kolmioiksi trở thành căn hộ 3 phòng
Abessiivikhông có kolmiotta kolmioitta không có căn hộ 3 phòng