Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở Phòng khách

Phòng khách

Mục con Phòng khách thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 9 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

9 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🏠
kaukosäädin
điều khiển
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kaukosäädin — điều khiển
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaukosäädin.
Đây là điều khiển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Tiedän kaukosäätimen hinnan. — Tôi biết giá điều khiển. • Tarvitsen kaukosäädintä. — Tôi cần điều khiển.
Xem trang chi tiết kaukosäädin →
🏠
kirjahylly
kệ sách
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kirjahylly — kệ sách
💬 Ví dụ câu
Kirjat ovat kirjahyllyssä.
Sách ở trên kệ sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • kirjahylly on uusi. — kệ sách mới. • kirjahyllyn väri on valkoinen. — Màu của kệ sách là trắng. • Tarvitsen uutta kirjahyllyä. — Tôi cần kệ sách mới.
Xem trang chi tiết kirjahylly →
M
🏠
matto
thảm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
matto — thảm
💬 Ví dụ câu
Matto on lattialla.
Thảm ở trên sàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Istun matolla. — Tôi ngồi trên thảm. • maton väri on valkoinen. — Màu của thảm là trắng. • Tarvitsen uutta mattoa. — Tôi cần thảm mới.
Xem trang chi tiết matto →
N
🏠
nojatuoli
ghế bành
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
nojatuoli — ghế bành
💬 Ví dụ câu
Istun nojatuolissa.
Tôi ngồi trên ghế bành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • nojatuoli on mukava. — ghế bành dễ thương. • nojatuolin nimi on Matti. — Tên của ghế bành là Matti. • Tapaan nojatuolia huomenna. — Tôi gặp ghế bành ngày mai.
Xem trang chi tiết nojatuoli →
S
🏠
sohva
ghế sofa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sohva — ghế sofa
💬 Ví dụ câu
Istun sohvalla.
Tôi ngồi trên ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Olohuoneessa on ruskea sohva. — Trong phòng khách có sofa nâu. • sohvan väri on valkoinen. — Màu của ghế sofa là trắng. • Tarvitsen uutta sohvaa. — Tôi cần ghế sofa mới.
Xem trang chi tiết sohva →
🏠
sohvapöytä
bàn sofa
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
sohvapöytä — bàn sofa
💬 Ví dụ câu
Kirja on sohvapöydällä.
Sách ở trên bàn sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • sohvapöytä on mukava. — bàn sofa dễ thương. • sohvapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn sofa là Matti. • Tapaan sohvapöytää huomenna. — Tôi gặp bàn sofa ngày mai.
Xem trang chi tiết sohvapöytä →
T
🏠
taulu
tranh
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
taulu — tranh
💬 Ví dụ câu
Taulu on seinällä.
Bức tranh trên tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • taulun nimi on Matti. — Tên của tranh là Matti. • Tapaan taulua huomenna. — Tôi gặp tranh ngày mai. • taululla on auto. — tranh có xe.
Xem trang chi tiết taulu →
🏠
televisio
tivi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
televisio — tivi
💬 Ví dụ câu
Katsomme televisiota.
Chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Televisio on olohuoneessa. — TV ở phòng khách. • Tiedän television hinnan. — Tôi biết giá tivi. • Se on televisiolla. — Nó ở tại tivi.
Xem trang chi tiết televisio →
🏠
tv-taso
kệ tivi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
tv-taso — kệ tivi
💬 Ví dụ câu
Televisio on tv-tasolla.
TV ở trên kệ TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Tämä on tv-taso. — Đây là kệ tivi. • tv-tason hinta on sopiva. — Giá kệ tivi phù hợp.
Xem trang chi tiết tv-taso →