Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏠
Từ vựng Nhà cửa & Chỗ ở Chuyển nhà

Chuyển nhà

Mục con Chuyển nhà thuộc chủ đề Nhà cửa & Chỗ ở — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏠
asukas
cư dân
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
asukas — cư dân
💬 Ví dụ câu
Talossa on 30 asukasta.
Trong nhà có 30 cư dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on asukas. — Đây là cư dân. • Tiedän asukkaan hinnan. — Tôi biết giá cư dân. • asukkaat ovat täällä. — Những cư dân ở đây.
Xem trang chi tiết asukas →
K
🏠
kantaa
mang, vác
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang. • kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
Xem trang chi tiết kantaa →
L
🏠
laatikko
thùng/hộp
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
laatikko — thùng/hộp
💬 Ví dụ câu
Pakkaan tavarat laatikkoon.
Tôi đóng đồ vào hộp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • laatikko on uusi. — thùng/hộp mới. • laatikon väri on valkoinen. — Màu của thùng/hộp là trắng. • Tarvitsen uutta laatikkoa. — Tôi cần thùng/hộp mới.
Xem trang chi tiết laatikko →
M
🏠
muuttaa
đổi / chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
muuttaa — đổi / chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutan uuteen kotiin.
Tôi chuyển đến nhà mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutimme viime viikolla. — Chúng tôi đã chuyển tuần trước.
Xem trang chi tiết muuttaa →
🏠
muutto
chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
muutto — chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutto on huomenna.
Chuyển nhà là ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutto meni hyvin. — Chuyển nhà suôn sẻ. • muuton osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chuyển nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin muuttoa. — Tôi tìm chuyển nhà.
Xem trang chi tiết muutto →
N
🏠
naapuri
hàng xóm
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm. • Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai. • naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
Xem trang chi tiết naapuri →
🏠
nostaa
nâng / rút tiền
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
nostaa — nâng / rút tiền
💬 Ví dụ câu
Nostan rahaa pankista.
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on nostaa. — Đây là nâng lên. • nostaa on tärkeä. — nâng lên quan trọng.
Xem trang chi tiết nostaa →
V
🏠
viedä
mang đi, đưa đi
Danh từ
A1
0/5
🏠
📖 Từ gốc
viedä — mang đi, đưa đi
💬 Ví dụ câu
Vien roskat ulos.
Tôi mang rác ra ngoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on viedä. — Đây là mang đi. • viedä on tärkeä. — mang đi quan trọng.
Xem trang chi tiết viedä →