🏠
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Asun vintissä.
Tôi sống ở gác xép.
📖 Nghĩa & ví dụ thực tế
7 ví dụ
01
Vintti on hyvä.
gác xép thì tốt.
02
Asun vintissä.
Tôi sống ở gác xép.
03
Menen vinttiin.
Tôi đi đến gác xép.
04
Lähden vintistä.
Tôi rời gác xép.
05
Etsin vinttiä.
Tôi tìm gác xép.
06
Vintillä on hyvä paikka.
Ở gác xép là một chỗ tốt.
07
Menen vintille.
Tôi đi đến chỗ gác xép.
📑 TAIVUTUS · BIẾN CÁCH
15 cases × 2 số + ví dụ
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
| Cách | Số ít | Số nhiều | Nghĩa (ví dụ) |
|---|---|---|---|
| Nominatiivichủ ngữ | vintti | vintit | là gác xép (chủ ngữ) |
| Genetiivicủa | vintin | vinttien | của gác xép |
| Partitiivimột phần | vinttiä | vinttejä | một phần / chưa xác định: gác xép |
| Inessiiviở trong | vintissä | vinteissä | ở trong gác xép |
| Elatiivira khỏi | vintistä | vinteistä | từ trong gác xép ra |
| Illatiivivào trong | vinttiin | vintteihin | vào trong gác xép |
| Adessiiviở trên | vintillä | vinteillä | ở trên / tại gác xép |
| Ablatiivitừ trên | vintiltä | vinteiltä | từ gác xép (rời khỏi) |
| Allatiivilên/cho | vintille | vinteille | đến / cho gác xép |
| Essiivivới tư cách | vinttinä | vintteinä | với tư cách là gác xép |
| Translatiivitrở thành | vintiksi | vinteiksi | trở thành gác xép |
| Abessiivikhông có | vintittä | vinteittä | không có gác xép |