Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Quả mọng (Marjat)
Mục con Quả mọng (Marjat) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 6 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
6 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 6 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🍔
📖 Từ gốc
kirsikka — cherry
💬 Ví dụ câu
Kirsikka on punainen.
Anh đào đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• Tiedän kirsikan hinnan. — Tôi biết giá cherry.
• Tarvitsen kirsikkaa. — Tôi cần cherry.
L
🍔
📖 Từ gốc
lakka — cloudberry
💬 Ví dụ câu
Lakka on arvokas marja.
Quả cloudberry quý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• Tiedän lakan hinnan. — Tôi biết giá cloudberry.
• Tarvitsen lakkaa. — Tôi cần cloudberry.
M
🍔
📖 Từ gốc
mansikka — dâu tây
💬 Ví dụ câu
Mansikat ovat punaisia.
Dâu tây đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• Syön mansikkaa. — Tôi ăn dâu.
• Tämä on mansikka. — Đây là dâu tây.
• Tiedän mansikan hinnan. — Tôi biết giá dâu tây.
🍔
📖 Từ gốc
mustikka — việt quất
💬 Ví dụ câu
Poimin mustikoita metsässä.
Tôi hái việt quất trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• Tämä on mustikka. — Đây là việt quất.
• Tiedän mustikan hinnan. — Tôi biết giá việt quất.
• Tarvitsen mustikkaa. — Tôi cần việt quất.
P
🍔
📖 Từ gốc
puolukka — lingonberry
💬 Ví dụ câu
Puolukkahillo on hyvää.
Mứt lingonberry ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• Tämä on puolukka. — Đây là lingonberry.
• Tiedän puolukan hinnan. — Tôi biết giá lingonberry.
• Tarvitsen puolukkaa. — Tôi cần lingonberry.
V
🍔
📖 Từ gốc
vadelma — mâm xôi
💬 Ví dụ câu
Syön vadelmaa.
Tôi ăn quả mâm xôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat)
Ví dụ khác:
• vadelma on uusi. — mâm xôi mới.
• vadelman väri on valkoinen. — Màu của mâm xôi là trắng.
• vadelmat ovat uusia. — Những mâm xôi mới.