Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Quả mọng (Marjat)

Quả mọng (Marjat)

Mục con Quả mọng (Marjat) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 6 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

6 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 6 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🍔
kirsikka
cherry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kirsikka — cherry
💬 Ví dụ câu
Kirsikka on punainen.
Anh đào đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän kirsikan hinnan. — Tôi biết giá cherry. • Tarvitsen kirsikkaa. — Tôi cần cherry.
Xem trang chi tiết kirsikka →
L
🍔
lakka
cloudberry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lakka — cloudberry
💬 Ví dụ câu
Lakka on arvokas marja.
Quả cloudberry quý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän lakan hinnan. — Tôi biết giá cloudberry. • Tarvitsen lakkaa. — Tôi cần cloudberry.
Xem trang chi tiết lakka →
M
🍔
mansikka
dâu tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mansikka — dâu tây
💬 Ví dụ câu
Mansikat ovat punaisia.
Dâu tây đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Syön mansikkaa. — Tôi ăn dâu. • Tämä on mansikka. — Đây là dâu tây. • Tiedän mansikan hinnan. — Tôi biết giá dâu tây.
Xem trang chi tiết mansikka →
🍔
mustikka
việt quất
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mustikka — việt quất
💬 Ví dụ câu
Poimin mustikoita metsässä.
Tôi hái việt quất trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on mustikka. — Đây là việt quất. • Tiedän mustikan hinnan. — Tôi biết giá việt quất. • Tarvitsen mustikkaa. — Tôi cần việt quất.
Xem trang chi tiết mustikka →
P
🍔
puolukka
lingonberry
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
puolukka — lingonberry
💬 Ví dụ câu
Puolukkahillo on hyvää.
Mứt lingonberry ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on puolukka. — Đây là lingonberry. • Tiedän puolukan hinnan. — Tôi biết giá lingonberry. • Tarvitsen puolukkaa. — Tôi cần lingonberry.
Xem trang chi tiết puolukka →
V
🍔
vadelma
mâm xôi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vadelma — mâm xôi
💬 Ví dụ câu
Syön vadelmaa.
Tôi ăn quả mâm xôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • vadelma on uusi. — mâm xôi mới. • vadelman väri on valkoinen. — Màu của mâm xôi là trắng. • vadelmat ovat uusia. — Những mâm xôi mới.
Xem trang chi tiết vadelma →