Bỏ qua đến nội dung

herne

đậu
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Hernekeitto on suomalainen ruoka.
Súp đậu là đồ ăn Phần Lan.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ herne herneet là đậu (chủ ngữ)
Genetiivicủa herneen herneiden của đậu
Partitiivimột phần hernettä herneitä một phần / chưa xác định: đậu
Inessiiviở trong herneessä herneissä ở trong đậu
Elatiivira khỏi herneestä herneistä từ trong đậu ra
Illatiivivào trong herneeseen herneisiin vào trong đậu
Adessiiviở trên herneellä herneillä ở trên / tại đậu
Ablatiivitừ trên herneeltä herneiltä từ đậu (rời khỏi)
Allatiivilên/cho herneelle herneille đến / cho đậu
Essiivivới tư cách herneenä herneinä với tư cách là đậu
Translatiivitrở thành herneeksi herneiksi trở thành đậu
Abessiivikhông có herneettä herneittä không có đậu