Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Trái cây (Hedelmät)

Trái cây (Hedelmät)

Mục con Trái cây (Hedelmät) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🍔
ananas
dứa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ananas — dứa
💬 Ví dụ câu
Pidän ananaksesta.
Tôi thích dứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on ananas. — Đây là dứa. • Tiedän ananaksen hinnan. — Tôi biết giá dứa. • Tarvitsen ananasta. — Tôi cần dứa.
Xem trang chi tiết ananas →
🍔
appelsiini
cam
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
appelsiini — cam
💬 Ví dụ câu
Juon appelsiinimehua.
Tôi uống nước cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on appelsiini. — Đây là cam. • Tiedän appelsiinin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen appelsiinia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết appelsiini →
B
🍔
banaani
chuối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
banaani — chuối
💬 Ví dụ câu
Syön banaanin.
Tôi ăn quả chuối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on banaani. — Đây là chuối. • Tarvitsen banaania. — Tôi cần chuối. • banaanit ovat täällä. — Những chuối ở đây.
Xem trang chi tiết banaani →
L
🍔
luumu
mận
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
luumu — mận
💬 Ví dụ câu
Pidän luumusta.
Tôi thích mận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on luumu. — Đây là mận. • Tiedän luumun hinnan. — Tôi biết giá mận. • Tarvitsen luumua. — Tôi cần mận.
Xem trang chi tiết luumu →
M
🍔
meloni
dưa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
meloni — dưa
💬 Ví dụ câu
Syön melonia.
Tôi ăn dưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on meloni. — Đây là dưa. • Tiedän melonin hinnan. — Tôi biết giá dưa.
Xem trang chi tiết meloni →
O
🍔
omena
táo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
omena — táo
💬 Ví dụ câu
Syön omenaa.
Tôi ăn táo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Söin omenan. — Tôi đã ăn hết quả táo. • Omenat ovat pöydällä. — Những quả táo ở trên bàn. • omena on kaunis. — táo đẹp.
Xem trang chi tiết omena →
P
🍔
päärynä
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
päärynä — lê
💬 Ví dụ câu
Päärynä on kypsä.
Quả lê chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tiedän päärynän hinnan. — Tôi biết giá lê. • Tarvitsen päärynää. — Tôi cần lê.
Xem trang chi tiết päärynä →
🍔
persikka
đào
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
persikka — đào
💬 Ví dụ câu
Persikka on kypsä.
Đào chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tiedän persikan hinnan. — Tôi biết giá đào. • Tarvitsen persikkaa. — Tôi cần đào.
Xem trang chi tiết persikka →
S
🍔
sitruuna
chanh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sitruuna — chanh
💬 Ví dụ câu
Laitan sitruunaa teehen.
Tôi bỏ chanh vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • sitruuna on mukava. — chanh dễ thương. • sitruunan nimi on Matti. — Tên của chanh là Matti.
Xem trang chi tiết sitruuna →
V
🍔
viinirypäle
nho
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
viinirypäle — nho
💬 Ví dụ câu
Syön viinirypäleitä.
Tôi ăn nho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on viinirypäle. — Đây là nho. • Tiedän viinirypäleen hinnan. — Tôi biết giá nho. • Tarvitsen viinirypälettä. — Tôi cần nho.
Xem trang chi tiết viinirypäle →