Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Đồ uống (Juomat)

Đồ uống (Juomat)

Mục con Đồ uống (Juomat) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🍔
kaakao
ca cao
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaakao — ca cao
💬 Ví dụ câu
Juon kaakaota.
Tôi uống ca cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Tämä on kaakao. — Đây là ca cao. • Tiedän kaakaon hinnan. — Tôi biết giá ca cao.
Xem trang chi tiết kaakao →
🍔
kahvi
cà phê
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kahvi — cà phê
💬 Ví dụ câu
Juon kahvia.
Tôi uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Pidän kahvista. — Tôi thích cà phê. • Kahvin hinta on kolme euroa. — Giá cà phê là 3 euro. • kahvi on hyvää. — cà phê ngon.
Xem trang chi tiết kahvi →
🍔
kivennäisvesi
nước khoáng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kivennäisvesi — nước khoáng
💬 Ví dụ câu
Juon kivennäisvettä.
Tôi uống nước khoáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • kivennäisvesi on hyvää. — nước khoáng ngon. • kivennäisveden maku on hyvä. — Vị của nước khoáng ngon.
Xem trang chi tiết kivennäisvesi →
L
🍔
limu
nước ngọt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
limu — nước ngọt
💬 Ví dụ câu
Juon limua.
Tôi uống nước ngọt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • limu on hyvää. — nước ngọt ngon. • limun maku on hyvä. — Vị của nước ngọt ngon.
Xem trang chi tiết limu →
M
🍔
maito
sữa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
maito — sữa
💬 Ví dụ câu
Juon maitoa.
Tôi uống sữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Maito on jääkaapissa. — Sữa ở trong tủ lạnh. • maidon maku on hyvä. — Vị của sữa ngon. • maidossa on paljon vitamiineja. — Trong sữa có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết maito →
🍔
mehu
nước trái cây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mehu — nước trái cây
💬 Ví dụ câu
Juon mehua.
Tôi uống nước trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • mehu on hyvää. — nước trái cây ngon. • mehun maku on hyvä. — Vị của nước trái cây ngon.
Xem trang chi tiết mehu →
O
🍔
olut
bia
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
olut — bia
💬 Ví dụ câu
Juon olutta.
Tôi uống bia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • olut on hyvää. — bia ngon. • oluen maku on hyvä. — Vị của bia ngon.
Xem trang chi tiết olut →
T
🍔
tee
trà
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tee — trà
💬 Ví dụ câu
Juon teetä.
Tôi uống trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Haluatko teetä? — Bạn muốn trà không? • tee on hyvää. — trà ngon. • teen maku on hyvä. — Vị của trà ngon.
Xem trang chi tiết tee →
V
🍔
vesi
nước
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vesi — nước
💬 Ví dụ câu
Juon vettä.
Tôi uống nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Vesi on kylmää. — Nước lạnh. • Pesen kädet vedellä. — Tôi rửa tay bằng nước. • veden maku on hyvä. — Vị của nước ngon.
Xem trang chi tiết vesi →
🍔
viini
rượu vang
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
viini — rượu vang
💬 Ví dụ câu
Juon viiniä.
Tôi uống rượu vang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • viini on hyvää. — rượu vang ngon. • viinin maku on hyvä. — Vị của rượu vang ngon.
Xem trang chi tiết viini →