Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔

Rau quả

Mục con Rau quả thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🍔
appelsiini
cam
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
appelsiini — cam
💬 Ví dụ câu
Juon appelsiinimehua.
Tôi uống nước cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on appelsiini. — Đây là cam. • Tiedän appelsiinin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen appelsiinia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết appelsiini →
B
🍔
banaani
chuối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
banaani — chuối
💬 Ví dụ câu
Syön banaanin.
Tôi ăn quả chuối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on banaani. — Đây là chuối. • Tarvitsen banaania. — Tôi cần chuối. • banaanit ovat täällä. — Những chuối ở đây.
Xem trang chi tiết banaani →
H
🍔
hedelmä
trái cây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hedelmä — trái cây
💬 Ví dụ câu
Syön hedelmiä.
Tôi ăn trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Hedelmät ovat tuoreita. — Trái cây tươi. • hedelmä on hyvää. — trái cây ngon. • hedelmän maku on hyvä. — Vị của trái cây ngon.
Xem trang chi tiết hedelmä →
K
🍔
kurkku
dưa chuột
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kurkku — dưa chuột
💬 Ví dụ câu
Ostan kurkkua.
Tôi mua dưa chuột.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kurkku. — Đây là dưa chuột. • Tiedän kurkun hinnan. — Tôi biết giá dưa chuột.
Xem trang chi tiết kurkku →
M
🍔
mansikka
dâu tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mansikka — dâu tây
💬 Ví dụ câu
Mansikat ovat punaisia.
Dâu tây đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Syön mansikkaa. — Tôi ăn dâu. • Tämä on mansikka. — Đây là dâu tây. • Tiedän mansikan hinnan. — Tôi biết giá dâu tây.
Xem trang chi tiết mansikka →
🍔
mustikka
việt quất
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mustikka — việt quất
💬 Ví dụ câu
Poimin mustikoita metsässä.
Tôi hái việt quất trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on mustikka. — Đây là việt quất. • Tiedän mustikan hinnan. — Tôi biết giá việt quất. • Tarvitsen mustikkaa. — Tôi cần việt quất.
Xem trang chi tiết mustikka →
O
🍔
omena
táo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
omena — táo
💬 Ví dụ câu
Syön omenaa.
Tôi ăn táo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Söin omenan. — Tôi đã ăn hết quả táo. • Omenat ovat pöydällä. — Những quả táo ở trên bàn. • omena on kaunis. — táo đẹp.
Xem trang chi tiết omena →
P
🍔
paprika
ớt chuông
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
paprika — ớt chuông
💬 Ví dụ câu
Pilkon paprikaa.
Tôi cắt ớt chuông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • paprika on mukava. — ớt chuông dễ thương. • paprikan nimi on Matti. — Tên của ớt chuông là Matti.
Xem trang chi tiết paprika →
🍔
peruna
khoai tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
peruna — khoai tây
💬 Ví dụ câu
Syön perunaa.
Tôi ăn khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Keitän perunoita. — Tôi luộc khoai tây. • peruna on lähellä. — khoai tây ở gần. • perunan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoai tây là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết peruna →
🍔
porkkana
cà rốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
porkkana — cà rốt
💬 Ví dụ câu
Syön porkkanaa.
Tôi ăn cà rốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on porkkana. — Đây là cà rốt. • Tiedän porkkanan hinnan. — Tôi biết giá cà rốt. • porkkanat ovat täällä. — Những cà rốt ở đây.
Xem trang chi tiết porkkana →
S
🍔
salaatti
rau xà lách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
salaatti — rau xà lách
💬 Ví dụ câu
Syön salaattia.
Tôi ăn salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • salaatti on hyvää. — rau xà lách ngon. • salaatin maku on hyvä. — Vị của rau xà lách ngon.
Xem trang chi tiết salaatti →
🍔
sipuli
hành
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sipuli — hành
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on sipuli. — Đây là hành. • Tiedän sipulin hinnan. — Tôi biết giá hành. • sipulit ovat täällä. — Những hành ở đây.
Xem trang chi tiết sipuli →
T
🍔
tomaatti
cà chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tomaatti — cà chua
💬 Ví dụ câu
Tomaatti on punainen.
Cà chua màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Ostan tomaattia. — Tôi mua cà chua. • Tiedän tomaatin hinnan. — Tôi biết giá cà chua. • tomaatit ovat täällä. — Những cà chua ở đây.
Xem trang chi tiết tomaatti →
V
🍔
vihannes
rau củ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vihannes — rau củ
💬 Ví dụ câu
Syön vihanneksia.
Tôi ăn rau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Ostan vihanneksia torilta. — Tôi mua rau ở chợ. • vihannes on hyvää. — rau củ ngon. • vihanneksen maku on hyvä. — Vị của rau củ ngon.
Xem trang chi tiết vihannes →