Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Bữa ăn sáng (Aamupala)

Bữa ăn sáng (Aamupala)

Mục con Bữa ăn sáng (Aamupala) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
🍔
hillo
mứt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hillo — mứt
💬 Ví dụ câu
Syön hilloa leivän kanssa.
Tôi ăn mứt với bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on hillo. — Đây là mứt. • Tiedän hillon hinnan. — Tôi biết giá mứt.
Xem trang chi tiết hillo →
🍔
hunaja
mật ong
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hunaja — mật ong
💬 Ví dụ câu
Laitan hunajaa teehen.
Tôi cho mật ong vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on hunaja. — Đây là mật ong. • Tiedän hunajan hinnan. — Tôi biết giá mật ong.
Xem trang chi tiết hunaja →
J
🍔
jogurtti
sữa chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jogurtti — sữa chua
💬 Ví dụ câu
Syön jogurttia.
Tôi ăn sữa chua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • jogurtti on hyvää. — sữa chua ngon. • jogurtin maku on hyvä. — Vị của sữa chua ngon.
Xem trang chi tiết jogurtti →
🍔
juusto
phô mai
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
juusto — phô mai
💬 Ví dụ câu
Syön juustoa.
Tôi ăn phô mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Laitan juustoa leivän päälle. — Tôi để phô mai lên bánh mì. • Tämä on juusto. — Đây là phô mai. • Tiedän juuston hinnan. — Tôi biết giá phô mai.
Xem trang chi tiết juusto →
K
🍔
karjalanpiirakka
bánh Karelia
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
karjalanpiirakka — bánh Karelia
💬 Ví dụ câu
Karjalanpiirakka on suomalainen leipä.
Karjalanpiirakka là bánh Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • karjalanpiirakan maku on hyvä. — Vị của bánh Karelia ngon. • Syön karjalanpiirakkaa. — Tôi ăn bánh Karelia.
Xem trang chi tiết karjalanpiirakka →
L
🍔
leipä
bánh mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
leipä — bánh mì
💬 Ví dụ câu
Syön leipää.
Tôi ăn bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Ostan leipää kaupasta. — Tôi mua bánh mì từ cửa hàng. • leipä on hyvää. — bánh mì ngon. • leivän maku on hyvä. — Vị của bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipä →
M
🍔
muna
trứng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
muna — trứng
💬 Ví dụ câu
Paistan munia.
Tôi chiên trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • muna on hyvää. — trứng ngon. • munan maku on hyvä. — Vị của trứng ngon. • Syön munaa. — Tôi ăn trứng.
Xem trang chi tiết muna →
🍔
murot
ngũ cốc
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
murot — ngũ cốc
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät aamulla muroja.
Trẻ em ăn ngũ cốc buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on murot. — Đây là ngũ cốc. • murot on tärkeä. — ngũ cốc quan trọng.
Xem trang chi tiết murot →
P
🍔
puuro
cháo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
puuro — cháo
💬 Ví dụ câu
Syön puuroa aamupalaksi.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • puuro on kaunis. — cháo đẹp. • puuron väri on sininen. — Màu cháo là xanh.
Xem trang chi tiết puuro →
S
🍔
sämpylä
bánh mì tròn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sämpylä — bánh mì tròn
💬 Ví dụ câu
Ostan sämpylöitä.
Tôi mua bánh tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • sämpylä on hyvää. — bánh mì tròn ngon. • sämpylän maku on hyvä. — Vị của bánh mì tròn ngon. • Syön sämpylää. — Tôi ăn bánh mì tròn.
Xem trang chi tiết sämpylä →
V
🍔
voi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
voi — bơ
💬 Ví dụ câu
Laitan voita leivän päälle.
Tôi bôi bơ lên bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • voi on hyvää. — bơ ngon. • voin maku on hyvä. — Vị của bơ ngon.
Xem trang chi tiết voi →