Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Thịt & Cá (Liha ja kala)

Thịt & Cá (Liha ja kala)

Mục con Thịt & Cá (Liha ja kala) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🍔
kala
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kala — cá
💬 Ví dụ câu
Syön kalaa.
Tôi ăn cá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Pidän kalasta. — Tôi thích cá. • kala on hyvää. — cá ngon. • kalan maku on hyvä. — Vị của cá ngon.
Xem trang chi tiết kala →
🍔
kana
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kana — gà
💬 Ví dụ câu
Syön kanaa.
Tôi ăn thịt gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on kana. — Đây là gà. • Tiedän kanan hinnan. — Tôi biết giá gà.
Xem trang chi tiết kana →
🍔
katkarapu
tôm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
katkarapu — tôm
💬 Ví dụ câu
Syön katkarapua.
Tôi ăn tôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on katkarapu. — Đây là tôm. • Tiedän katkaravun hinnan. — Tôi biết giá tôm.
Xem trang chi tiết katkarapu →
🍔
kinkku
giăm bông
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kinkku — giăm bông
💬 Ví dụ câu
Joulukinkkua.
Giăm bông Giáng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • kinkku on mukava. — giăm bông dễ thương. • kinkun nimi on Matti. — Tên của giăm bông là Matti. • Tapaan kinkkua huomenna. — Tôi gặp giăm bông ngày mai.
Xem trang chi tiết kinkku →
L
🍔
liha
thịt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt. • liha on hyvää. — thịt ngon. • lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
Xem trang chi tiết liha →
🍔
lohi
cá hồi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lohi — cá hồi
💬 Ví dụ câu
Syön lohta.
Tôi ăn cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • lohi on hyvää. — cá hồi ngon. • lohen maku on hyvä. — Vị của cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohi →
M
🍔
makkara
xúc xích
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
makkara — xúc xích
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on makkara. — Đây là xúc xích. • Tiedän makkaran hinnan. — Tôi biết giá xúc xích. • makkarat ovat täällä. — Những xúc xích ở đây.
Xem trang chi tiết makkara →
N
🍔
nakki
xúc xích nhỏ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
nakki — xúc xích nhỏ
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät nakkia.
Trẻ em ăn xúc xích nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on nakki. — Đây là xúc xích nhỏ. • Tiedän nakin hinnan. — Tôi biết giá xúc xích nhỏ. • nakit ovat täällä. — Những xúc xích nhỏ ở đây.
Xem trang chi tiết nakki →
🍔
naudanliha
thịt bò
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
naudanliha — thịt bò
💬 Ví dụ câu
Pihvi on naudanlihaa.
Bít tết là thịt bò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • naudanliha on hyvää. — thịt bò ngon. • naudanlihan maku on hyvä. — Vị của thịt bò ngon.
Xem trang chi tiết naudanliha →
P
🍔
porsaanliha
thịt heo
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
porsaanliha — thịt heo
💬 Ví dụ câu
Syön porsaanlihaa.
Tôi ăn thịt lợn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • porsaanliha on hyvää. — thịt heo ngon. • porsaanlihan maku on hyvä. — Vị của thịt heo ngon.
Xem trang chi tiết porsaanliha →