Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔

Rau củ

Mục con Rau củ thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 13 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🍔
kaura
yến mạch
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaura — yến mạch
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaura.
Đây là yến mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kauraa. — Tôi cần yến mạch. • Se on kaurassa. — Nó ở trong yến mạch. • Tiedän kauran hinnan. — Tôi biết giá yến mạch.
Xem trang chi tiết kaura →
🍔
kesäkurpitsa
bí ngòi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kesäkurpitsa — bí ngòi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkurpitsa.
Đây là bí ngòi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kesäkurpitsaa. — Tôi cần bí ngòi. • Se on kesäkurpitsassa. — Nó ở trong bí ngòi. • Tiedän kesäkurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngòi.
Xem trang chi tiết kesäkurpitsa →
🍔
kukkakaali
súp lơ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kukkakaali — súp lơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on kukkakaali.
Đây là súp lơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kukkakaalia. — Tôi cần súp lơ. • Se on kukkakaalissa. — Nó ở trong súp lơ. • Tiedän kukkakaalin hinnan. — Tôi biết giá súp lơ.
Xem trang chi tiết kukkakaali →
🍔
kurpitsa
bí ngô
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kurpitsa — bí ngô
💬 Ví dụ câu
Tämä on kurpitsa.
Đây là bí ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kurpitsaa. — Tôi cần bí ngô. • Se on kurpitsassa. — Nó ở trong bí ngô. • Tiedän kurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngô.
Xem trang chi tiết kurpitsa →
L
🍔
lanttu
củ cải Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lanttu — củ cải Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on lanttu.
Đây là củ cải Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen lanttua. — Tôi cần củ cải Thụy Điển. • Se on lanttussa. — Nó ở trong củ cải Thụy Điển. • Tiedän lanttun hinnan. — Tôi biết giá củ cải Thụy Điển.
Xem trang chi tiết lanttu →
🍔
linssi
đậu lăng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
linssi — đậu lăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on linssi.
Đây là đậu lăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen linssiä. — Tôi cần đậu lăng. • Se on linssissä. — Nó ở trong đậu lăng. • linssin maku on hyvä. — Vị của đậu lăng ngon.
Xem trang chi tiết linssi →
P
🍔
papu
đậu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
papu — đậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on papu.
Đây là đậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen papua. — Tôi cần đậu. • Se on papussa. — Nó ở trong đậu. • Tiedän papun hinnan. — Tôi biết giá đậu.
Xem trang chi tiết papu →
🍔
parsakaali
bông cải xanh
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
parsakaali — bông cải xanh
💬 Ví dụ câu
Tämä on parsakaali.
Đây là bông cải xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen parsakaalia. — Tôi cần bông cải xanh. • Se on parsakaalissa. — Nó ở trong bông cải xanh. • parsakaalin nimi on Matti. — Tên của bông cải xanh là Matti.
Xem trang chi tiết parsakaali →
🍔
pinaatti
rau bina
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pinaatti — rau bina
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinaatti.
Đây là rau bina.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen pinaattia. — Tôi cần rau bina. • Se on pinaattissa. — Nó ở trong rau bina. • pinaattin maku on hyvä. — Vị của rau bina ngon.
Xem trang chi tiết pinaatti →
🍔
punajuuri
củ dền
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
punajuuri — củ dền
💬 Ví dụ câu
Tämä on punajuuri.
Đây là củ dền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen punajuuria. — Tôi cần củ dền. • Se on punajuurissa. — Nó ở trong củ dền. • Tiedän punajuurin hinnan. — Tôi biết giá củ dền.
Xem trang chi tiết punajuuri →
S
🍔
selleri
cần tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
selleri — cần tây
💬 Ví dụ câu
Tämä on selleri.
Đây là cần tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen selleriä. — Tôi cần cần tây. • Se on sellerissä. — Nó ở trong cần tây. • Tiedän sellerin hinnan. — Tôi biết giá cần tây.
Xem trang chi tiết selleri →
T
🍔
tattari
kiều mạch
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tattari — kiều mạch
💬 Ví dụ câu
Tämä on tattari.
Đây là kiều mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen tattaria. — Tôi cần kiều mạch. • Se on tattarissa. — Nó ở trong kiều mạch. • Tiedän tattarin hinnan. — Tôi biết giá kiều mạch.
Xem trang chi tiết tattari →
V
🍔
vehnä
lúa mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vehnä — lúa mì
💬 Ví dụ câu
Tämä on vehnä.
Đây là lúa mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen vehnää. — Tôi cần lúa mì. • Se on vehnässä. — Nó ở trong lúa mì. • vehnän maku on hyvä. — Vị của lúa mì ngon.
Xem trang chi tiết vehnä →