Bỏ qua đến nội dung

maissi

ngô
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Syön maissia.
Tôi ăn ngô.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ maissi maissit là ngô (chủ ngữ)
Genetiivicủa maissin maissien của ngô
Partitiivimột phần maissia maisseja một phần / chưa xác định: ngô
Inessiiviở trong maississa maisseissa ở trong ngô
Elatiivira khỏi maissista maisseista từ trong ngô ra
Illatiivivào trong maissiin maisseihin vào trong ngô
Adessiiviở trên maissilla maisseilla ở trên / tại ngô
Ablatiivitừ trên maissilta maisseilta từ ngô (rời khỏi)
Allatiivilên/cho maissille maisseille đến / cho ngô
Essiivivới tư cách maissina maisseina với tư cách là ngô
Translatiivitrở thành maissiksi maisseiksi trở thành ngô
Abessiivikhông có maissitta maisseitta không có ngô