Bỏ qua đến nội dung

hinta

giá
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Mikä on hinnan?
Giá là bao nhiêu?
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ hinta hinnat là giá (chủ ngữ)
Genetiivicủa hinnan hintojen của giá
Partitiivimột phần hintaa hintoja một phần / chưa xác định: giá
Inessiiviở trong hinnassa hinnoissa ở trong giá
Elatiivira khỏi hinnasta hinnoista từ trong giá ra
Illatiivivào trong hintaan hintoihin vào trong giá
Adessiiviở trên hinnalla hinnoilla ở trên / tại giá
Ablatiivitừ trên hinnalta hinnoilta từ giá (rời khỏi)
Allatiivilên/cho hinnalle hinnoille đến / cho giá
Essiivivới tư cách hintana hintoina với tư cách là giá
Translatiivitrở thành hinnaksi hinnoiksi trở thành giá
Abessiivikhông có hinnatta hinnoitta không có giá